Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vân Trình |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 11:44:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình. Đáp ứng một trong các điều kiện sau- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (hoặc cấp IV) trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,37 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,21 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 494,6355 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả kênh mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 252,49 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng TC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 599,21 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp III bằng TC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp IV bằng TC | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,62 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY LẮP KÊNH MƯƠNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,16 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,8 | m2 |
| 4 | Bạt dứa lót đáy mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.158,2 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,734 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn kênh mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,904 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy kênh, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,83 | m3 |
| 8 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,1 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây thành kênh, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 233,94 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 668,4 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,67 | m2 |
| 12 | Sản xuất bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,52 | m3 |
| 13 | SXLĐ cốt thép thanh giằng, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1765 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thanh giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m2 |
| 15 | LD thanh giằng bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 156 | cái |
| 16 | Ống nhựa HDPE D90 lấy nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2 | m |
| 17 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,79 | m3 |
| 19 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ. kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,175 | tấn |
| 20 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tràn kênh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Biển khắc chữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Ốp đá granit màu đen vào tường có chốt bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó.- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng + Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc TKBCT, Hoặc TKKT của công trình đó. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 847.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình. Đáp ứng một trong các điều kiện sau- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III (hoặc cấp IV) trở lên; Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi