Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456521-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210456461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 11:31:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6212 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4675 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,154 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1043 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3555 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2334 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,796 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,621 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,718 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8198 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,088 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6528 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,25 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8708 100m2
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1464 m3
19 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,355 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3933 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7325 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5116 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1654 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0471 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4091 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0318 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,492 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2932 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2579 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5819 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4076 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,6389 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2226 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,613 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2092 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,214 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,28 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 675,18 m2
48 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,036 m2
49 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,893 m2
50 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,61 m2
51 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,893 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.939,44 m2
54 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,723 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320,61 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,52 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,8 m
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,42 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,42 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,806 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,93 m2
62 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,784 m2
63 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
64 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,604 m2
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9331 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9331 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7224 100m2
69 Sản xuất cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,24 m2
70 Sản xuất cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 0.0
71 Sản xuất cửa bậc nhôm pano Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,144 m2
72 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,9036 m2
73 SXLD vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
74 SXLD cửa tủ bếp nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m2
75 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 ck
76 SXLD Lan can inox hành lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m2
77 GCLD tay vin bậc cấp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ck
78 Lan can inox hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m
79 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
80 SXLD lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m2
81 Bình chữa cháy bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
82 GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
85 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,73 m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
91 GCLD khóa nước D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
92 GCLD khóa nước D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 GCLD khóa nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 GCLD van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 GCLD van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
97 Lắp đặt co, tê, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
98 Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
99 Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
100 Lắp đặt Co, Tê nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
101 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
102 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
105 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
106 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
108 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
109 Giếng đóng + máy bơm DK20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
114 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
115 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
117 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
118 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
119 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
120 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
121 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
122 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp 60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
124 Lắp đặt hộp âm tường, hộp 40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 hộp
125 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
126 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
127 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha 83A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
133 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
134 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
135 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
136 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
137 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
139 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 100m3
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
141 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3496 m3
143 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 100m2
145 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m3
147 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 100m3
148 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 m3
149 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
150 Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 m3
151 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
152 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
153 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m2
154 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
155 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
156 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
157 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m3
159 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
160 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
161 Gia công, đóng cọc chống sét, cọc đơn mạ kẽm V63x6 dài 6,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cọc
162 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
163 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
164 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
165 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->