Gói thầu: Gói thầu số 03: cải tạo nâng nền, xây dựng nhà trạm hậu cần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456501-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: cải tạo nâng nền, xây dựng nhà trạm hậu cần
Số hiệu KHLCNT 20210429813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ thuê văn phòng của Tổng Công ty Ba Son
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 11:31:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,824,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6814 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7458 m3
3 Đóng cừ tràm L=4m, đường kính gốc 10cm, đường kính ngọn 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,91 100m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6126 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3063 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6959 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0591 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1585 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2127 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2069 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2631 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9424 100m2
16 Ván khuôn sàn tầng 2, bằng tấm tôn sóng 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1735 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4846 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6346 tấn
24 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6346 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
26 Bu lông d16, L=1.200m Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9 kg
27 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9121 tấn
28 Lắp dựng dầm tường, dầm cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9121 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,908 m2
30 Bu lông d16, L=70m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,9 kg
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4882 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4882 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6342 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6342 tấn
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,695 tấn
37 Gia công thang sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
38 Lắp dựng cầu thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 tấn
39 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7685 m3
40 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8156 m3
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4034 m2
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3711 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5359 m3
44 Xây gạch 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4339 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5902 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6393 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,0368 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,489 m2
49 Trát tam cấp, cầu thang vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,796 m2
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,7915 m2
52 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6393 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,5883 m2
57 Vách 2 lớp, khung thép, Tấm cemboard dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,2647 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,5294 m2
59 Tấm compact chống ẩm + phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
60 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,7915 m2
61 Máng tôn thoát nước sê nô kẽm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
62 Khung thép hộp đỡ sê nô mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
63 Lắp dựng Khung thép hộp đỡ sê nô mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
64 Lợp mái tole màu xanh dạng sóng dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
65 Tôn diềm mái 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m2
66 Cầu chắn rác D120, phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
68 Đai giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Cửa đi 4 cánh lùa, khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
70 Cửa đi 1,2 cánh mở, khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,704 m2
71 Cửa sổ nhôm, khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
72 Vách kính, khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
73 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
74 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,634 m2
75 Quét dung dịch chống thấm Sika theo bản vẽ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
76 CCLD lan can hành lan bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,51 m2
77 CCLD lan can sắt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,437 m2
78 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4755 m2
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6625 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 100m2
B NHÀ SỐ 5/ PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Ống PVC D168x7.3x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
2 Ống PVC D114x4.9x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Ống PVC D90x3.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Ống PVC D60x2.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Cút PVC 45 D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Cút PVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cút PVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê PVC 45 D=114x114mm ( Tê chữ Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Tê PVC 45D= 90x90mm ( Tê chữ Y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Khâu nối PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Khâu nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Nút PVC D114 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Nút PVC D90 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Phễu thu sàn bằng inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Ống PVC D34x2.0x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
16 Ống PVC D27x1.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Ống PVC D21x1.6x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Tê PVC D34x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Tê PVC D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Côn PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Cút PVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Cút PVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Cút PVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Khâu nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Khâu nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Khâu nối PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Van 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Van 2 chiều D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Van 2 chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp Lavabo,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp thúng xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m3
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
44 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 m2
49 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
C NHÀ SỐ 5/ PHẦN SAN NỀN + BỒN HOA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->