Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non Văn Khúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non Văn Khúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 11:25:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,554,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 114,802 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5565 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,3929 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,4873 | m3 |
| 6 | Phá nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4968 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120,5602 | m3 |
| 8 | Tháo biển cổng, tháo cánh cổng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,5 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,6 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (KIẾN TRÚC+KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 112,345 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4938 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,8314 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,5867 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9402 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9402 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,0327 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 67,7039 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96,9686 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55,9383 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3964 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,9881 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3356 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5937 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,1419 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,4773 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,6336 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,6614 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7778 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 165,2785 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9274 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9091 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,0643 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6068 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,9782 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0726 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1201 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4173 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,55 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3112 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,6448 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8112 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5226 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,5928 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 36 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1168 | m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,756 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,2059 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 352,5771 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 811,2991 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 958,7864 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.886,536 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 366,6048 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.447,8528 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,47 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 167,8 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3685 | tấn |
| 49 | Gia công dầm mái thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,147 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 219,2556 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3685 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,147 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,0872 | 100m2 |
| 54 | tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 138,2 | m |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.046,7544 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 394,524 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 560,532 | m2 |
| 58 | Ốp gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 62,96 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường 100x600mm màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,06 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường 100x300mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,792 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,696 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,56 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,88 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,7 | m2 |
| 65 | Cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 69,12 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,17 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,28 | m2 |
| 68 | Lan can, hoa của sổ bằng inox (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.015,4738 | kg |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4.864,9536 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 748,3391 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,832 | 100m2 |
| 73 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bảng |
| 74 | Bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bình |
| 75 | Tủ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 76 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH (KIẾN TRÚC+KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,4387 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2175 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,1672 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8816 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6138 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,298 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,7397 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,5186 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,3309 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1106 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6289 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4632 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0295 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,149 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0905 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,5172 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,4407 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6996 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,5601 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9274 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2496 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7275 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5725 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4742 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,0256 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0195 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0888 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3813 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3112 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5736 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1268 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,3097 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2528 | 100m2 |
| 36 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9979 | m3 |
| 37 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,756 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,0302 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90,1415 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 249,279 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 97,6938 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 667,2515 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 112 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,9048 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 316,38 | m2 |
| 46 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,02 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 64,22 | m |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4884 | tấn |
| 49 | Gia công dầm mái thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1454 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 141,3 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4884 | tấn |
| 52 | Lắp dựng dầm thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1454 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,091 | 100m2 |
| 54 | tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,36 | m |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 272,4686 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,7978 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150,44 | m2 |
| 58 | Ốp gạch thẻ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,39 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,6424 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,56 | m2 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,84 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt |Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,6 | m2 |
| 63 | Cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,68 | m2 |
| 64 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ, kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,42 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,44 | m2 |
| 66 | I non lan can, hoa cửa sổ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 733,2252 | kg |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.203,5563 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 237,889 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,9552 | 100m2 |
| 70 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bảng |
| 71 | Bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bình |
| 72 | Tủ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | tủ |
| 73 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | công |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,232 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4493 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7615 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1515 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,802 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,528 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,8088 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,671 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0431 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,561 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0918 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3394 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3737 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,0328 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,762 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8001 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,4309 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0568 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2856 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1469 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3898 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0298 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5964 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,649 | 100m2 |
| 32 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8878 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,4979 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,694 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,5012 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,7988 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 102,456 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,5 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,824 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 61,4476 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2383 | tấn |
| 42 | Gia công dầm mái thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,102 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,8496 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2383 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,102 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9392 | 100m2 |
| 47 | Máng nước | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,92 | md |
| 48 | tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,8 | m |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,6044 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,0014 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,823 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,3572 | m2 |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,36 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,85 | m2 |
| 55 | I nox lan can (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 92,6398 | kg |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 188,2276 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,7988 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,368 | 100m2 |
| 59 | Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | công |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào san đất sân bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,4049 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,4049 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,4049 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9671 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0387 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0281 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7927 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7578 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3934 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0091 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0593 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8386 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,1653 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3934 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1914 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3798 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0117 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0596 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0059 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0063 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0736 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,3717 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 53,6938 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,505 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,176 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,167 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1951 | 100m2 |
| 36 | tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,4 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,7426 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,076 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,872 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,65 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,56 | m2 |
| 42 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38 mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48,681 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,849 | m2 |
| 45 | ống thoát nước mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | ống |
| 46 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5184 | 1m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,592 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 50 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,8335 | m3 |
| 51 | Rải vải bạt chống mất nước bê tông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,667 | m3 |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1841 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2309 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,2069 | 1m2 |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1841 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2309 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5818 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,2 | md |
| 62 | Máng tôn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40,4 | md |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,718 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1487 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,69 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1838 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1936 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1936 | tấn |
| 70 | Bu lông M20; L600 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,28 | m3 |
| 73 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5079 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6961 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8354 | tấn |
| 76 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,211 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 228,4834 | 1m2 |
| 78 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5079 | tấn |
| 79 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6961 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,8354 | tấn |
| 81 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,211 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,8475 | 100m2 |
| 83 | Máng tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45 | md |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,156 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 86 | Đai giữ ống+ ốc vít | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 87 | quả cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | quả |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,3252 | 1m3 |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,613 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,542 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,514 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,57 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,8966 | m3 |
| 94 | Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,3748 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 829,158 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 206,3325 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.035,4905 | m2 |
| 98 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2058 | 1m3 |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,343 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,147 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,45 | m3 |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1283 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0075 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0512 | tấn |
| 106 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6375 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,7075 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,2 | m |
| 111 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,45 | m2 |
| 112 | Kẻ chỉ lõm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,4 | md |
| 113 | Ốp gạch gốm giả đá | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,1075 | m2 |
| 115 | Cổng I nox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 148,2609 | kg |
| 116 | Phụ kiện cánh cổng (cối quay 3 cái, khóa cửa 2 cái) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58,75 | m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 117,5 | m3 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.175 | m2 |
| 120 | Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,705 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 115,5 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi dài 1,2m, 2 bóng 18w | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn dài 1,2m, bóng 18w | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 15 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 176 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 950 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.620 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.970 | m |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,8 | m3 |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 95 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 29 | Chân bật D10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3175 | kg |
| 30 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 31 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 32 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Lắp đặt đèn LED TUBE ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 46 | Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 230 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 295 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 410 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 55 | Chân bật D10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,545 | kg |
| 56 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 57 | Hồ lô sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn LED TUBE ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực ≤16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn LED TUBE ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A; 50a | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | hộp |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 x4,0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ em | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 171 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 171 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 171 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,46 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,36 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 166 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 36 | Chi phí giếng khoan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 37 | Máy bơm nước CS 4-5M3/H; H=20-30M | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,32 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,42 | 100m |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | cái |
| 64 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,36 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( Chậu rửa bát) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( Vòi rửa bát) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,02 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,18 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89x42mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,601 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,2435 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5114 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,9368 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,084 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,072 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3904 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3296 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1636 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1516 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0276 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1312 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1336 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,2525 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0065 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9747 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5208 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,245 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0198 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4896 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,25 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,51 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,2899 | 1m3 |
| 29 | Đào móng, máy đào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5661 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5138 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,519 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,032 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,096 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,9392 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,528 | m3 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,84 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2122 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5406 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0054 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8069 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,285 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,288 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0134 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0844 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3318 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,672 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi