Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non Văn Khúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456794-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học, phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm Non Văn Khúc
Số hiệu KHLCNT 20210451471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 11:25:00 đến ngày 2021-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,554,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30,42 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 114,802 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5565 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (bao gồm cả lớp trát) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,3929 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48,4873 m3
6 Phá nền nhà bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4968 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 120,5602 m3
8 Tháo biển cổng, tháo cánh cổng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 công
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,1 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 52,5 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 56,6 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (KIẾN TRÚC+KẾT CẤU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 112,345 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,4938 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 26,8314 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,5867 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,9402 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,9402 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 51,0327 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 67,7039 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 96,9686 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 55,9383 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3964 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,9881 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3356 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,5937 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,1419 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,4773 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 33,6336 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 72,6614 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,7778 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 165,2785 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,9274 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9091 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,0643 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,6068 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,9782 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,0726 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1201 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4173 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15,55 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3112 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,6448 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,8112 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5226 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,5928 100m2
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2528 100m2
36 Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,1168 m3
37 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,756 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74,2059 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 352,5771 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 811,2991 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 958,7864 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.886,536 m2
43 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 147 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 366,6048 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.447,8528 m2
46 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,47 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 167,8 m
48 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3685 tấn
49 Gia công dầm mái thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,147 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 219,2556 1m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3685 tấn
52 Lắp dựng dầm thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,147 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,0872 100m2
54 tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 138,2 m
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.046,7544 m2
56 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 394,524 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 560,532 m2
58 Ốp gạch thẻ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 62,96 m2
59 Ốp chân tường 100x600mm màu vàng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 44,06 m2
60 Ốp chân tường 100x300mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,792 m2
61 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24,696 m2
62 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 22,56 m2
63 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74,88 m2
64 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 56,7 m2
65 Cửa đi 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 69,12 m2
66 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 27,17 m2
67 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,28 m2
68 Lan can, hoa của sổ bằng inox (Gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2.015,4738 kg
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36 cái
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4.864,9536 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 748,3391 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,832 100m2
73 Bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bảng
74 Bình chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 bình
75 Tủ đựng bình chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 tủ
76 Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5 công
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH (KIẾN TRÚC+KẾT CẤU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30,4387 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,2175 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,1672 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8816 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6138 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6138 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,298 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,7397 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 26,5186 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,3309 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1106 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6289 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4632 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,0295 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,149 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,0905 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,5172 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,4407 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6996 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 35,5601 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,9274 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2496 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,7275 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5725 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,4742 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,0256 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0195 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0888 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,3813 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3112 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,5736 100m2
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,1268 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,138 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,3097 100m2
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2528 100m2
36 Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9979 m3
37 Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,756 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,0302 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 90,1415 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 249,279 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 97,6938 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 667,2515 m2
43 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 112 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 88,9048 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 316,38 m2
46 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,02 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 64,22 m
48 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,4884 tấn
49 Gia công dầm mái thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1454 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 141,3 1m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,4884 tấn
52 Lắp dựng dầm thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1454 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,091 100m2
54 tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 40,36 m
55 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 272,4686 m2
56 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 29,7978 m2
57 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 150,44 m2
58 Ốp gạch thẻ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,39 m2
59 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,6424 m2
60 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 22,56 m2
61 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 21,84 m2
62 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt |Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,6 m2
63 Cửa đi 1 cánh mở quay 2 chiều, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,68 m2
64 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ, kính dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 17,42 m2
65 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Việt Pháp giả gỗ , kính dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,44 m2
66 I non lan can, hoa cửa sổ (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 733,2252 kg
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.203,5563 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 237,889 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,9552 100m2
70 Bảng tiêu lệnh PCCC Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bảng
71 Bình chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 bình
72 Tủ đựng bình chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 tủ
73 Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 công
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,232 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4493 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,7615 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3889 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1515 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1515 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,802 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,528 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,8088 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,671 m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0431 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,561 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0918 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3394 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4752 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3737 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,0328 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,762 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8001 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,4309 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0568 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2856 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1469 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3898 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0298 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,049 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5964 tấn
28 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3696 100m2
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4624 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1141 100m2
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,649 100m2
32 Xây bậc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8878 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,4979 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,694 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 76,5012 m2
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 58,7988 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 102,456 m2
38 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,5 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,824 m2
40 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 61,4476 m2
41 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2383 tấn
42 Gia công dầm mái thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,102 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 27,8496 1m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2383 tấn
45 Lắp dựng dầm thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,102 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9392 100m2
47 Máng nước Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36,92 md
48 tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28,8 m
49 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 600x600mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16,6044 m2
50 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 49,0014 m2
51 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 41,823 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,3572 m2
53 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9,36 m2
54 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,85 m2
55 I nox lan can (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 92,6398 kg
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 188,2276 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 58,7988 m2
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,368 100m2
59 Thi công chi tiết phụ, nhân công 4/7 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 công
E HẠNG MỤC: SAN NỀN, NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN (KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU)
1 Đào san đất sân bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 38,4049 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 38,4049 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 38,4049 100m3/1km
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9671 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0387 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0184 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0281 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0281 100m3/1km
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7927 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,7578 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3934 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0091 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0593 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0358 100m2
15 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8386 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,1653 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3934 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1914 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,3798 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0117 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0596 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0059 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0063 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0736 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0358 100m2
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0365 100m2
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1266 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,3717 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 53,6938 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 37,505 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,176 m2
32 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,047 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,167 1m2
34 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,047 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1951 100m2
36 tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10,4 m
37 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 7,7426 m2
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,076 m2
39 Quét dung dịch chống thấm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,872 m2
40 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,65 m2
41 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp , kính màu cát cháy dày 6.38mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,56 m2
42 Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng an toàn dày 6.38 mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,44 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48,681 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 37,849 m2
45 ống thoát nước mái Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 ống
46 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5184 1m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0207 100m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,592 m3
49 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1728 100m2
50 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,8335 m3
51 Rải vải bạt chống mất nước bê tông Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5667 100m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,667 m3
53 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1841 tấn
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,08 tấn
55 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2309 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 39,2069 1m2
57 Lắp cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1841 tấn
58 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,08 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2309 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5818 100m2
61 Tôn úp nóc Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20,2 md
62 Máng tôn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 40,4 md
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,718 1m3
64 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1487 100m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,69 m3
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 m3
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1838 tấn
68 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1936 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1936 tấn
70 Bu lông M20; L600 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 40 cái
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,32 100m2
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,28 m3
73 Gia công cột bằng thép hình Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5079 tấn
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6961 tấn
75 Gia công xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,8354 tấn
76 Gia công giằng mái thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,211 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 228,4834 1m2
78 Lắp cột thép các loại Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5079 tấn
79 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,6961 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,8354 tấn
81 Lắp dựng giằng thép bu lông Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,211 tấn
82 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,8475 100m2
83 Máng tôn (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 45 md
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,156 100m
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
86 Đai giữ ống+ ốc vít Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 20 cái
87 quả cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 quả
88 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15,3252 1m3
89 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,613 100m3
90 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 25,542 m3
91 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,514 m3
92 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 42,57 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 43,8966 m3
94 Xây cột, trụ bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14,3748 m3
95 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 829,158 m2
96 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 206,3325 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.035,4905 m2
98 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2058 1m3
99 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0082 100m3
100 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,343 m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,147 m3
102 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,45 m3
103 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1283 m3
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0075 tấn
105 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0512 tấn
106 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,036 100m2
107 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0342 100m2
108 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6375 m3
109 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,7075 m2
110 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,2 m
111 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,45 m2
112 Kẻ chỉ lõm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,4 md
113 Ốp gạch gốm giả đá Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,6 m2
114 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,1075 m2
115 Cổng I nox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh, sơn tĩnh điện) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 148,2609 kg
116 Phụ kiện cánh cổng (cối quay 3 cái, khóa cửa 2 cái) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bộ
117 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 58,75 m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 117,5 m3
119 Lát nền, sàn gạch terrazzo 400x400mm, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.175 m2
120 Xây móng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,705 m3
121 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 115,5 m2
F HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn LED TUBE đôi dài 1,2m, 2 bóng 18w Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 108 bộ
2 Lắp đặt đèn LED TUBE đơn dài 1,2m, bóng 18w Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 58 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 72 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 37 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 85 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 63A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
14 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
15 Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 176 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48 m
19 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 130 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 950 m
21 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.620 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1.970 m
23 Đào rãnh tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28,8 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 28,8 m3
25 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cọc
26 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 95 m
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 105 m
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9 cái
29 Chân bật D10 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3175 kg
30 Kẹp tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
31 Hồ lô sứ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9 cái
32 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 hệ thống
33 Lắp đặt đèn LED TUBE ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 bộ
34 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
37 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 10 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
43 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
45 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
46 Tủ điện kim loại âm tường kích thước 600x500x150 bao gồm cả phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 52 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 80 m
49 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 45 m
50 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 230 m
51 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 295 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 410 m
53 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 50 m
54 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
55 Chân bật D10 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,545 kg
56 Kẹp tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
57 Hồ lô sứ Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
58 Lắp đặt đèn LED TUBE ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bộ
59 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
60 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực ≤16A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5 hộp
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60 m
65 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 70 m
67 Lắp đặt đèn LED TUBE ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5 bộ
68 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp, bóng 14w Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt quạt trần Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 3 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 40A; 50a Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
77 Tủ điện kim loại âm tường loại lắp 8 module Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
78 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 hộp
79 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/xlpe 2x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 80 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 x4,0mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 50 m
81 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 85 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 120 m
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt cho trẻ em Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 72 bộ
2 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 bộ
3 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 bộ
4 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 48 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 bể
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,66 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,02 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,22 100m
9 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
10 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 49 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
12 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 72 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 86 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 171 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9 cái
16 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60 cái
20 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 72 cái
21 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 171 cái
24 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 171 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,28 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,46 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,36 100m
28 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 60 cái
29 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 166 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 24 cái
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x34mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
36 Chi phí giếng khoan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
37 Máy bơm nước CS 4-5M3/H; H=20-30M Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
38 Lắp đặt xí bệt Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
43 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
44 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bể
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,12 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,32 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,42 100m
48 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
49 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 14 cái
53 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 23 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 9 cái
55 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 30 cái
56 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12 cái
60 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
61 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
62 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 23 cái
64 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 23 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,32 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,24 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,24 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,36 100m
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
70 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
71 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
72 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
73 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
75 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 36 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76x34mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi( Chậu rửa bát) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi( Vòi rửa bát) Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 bộ
82 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 bể
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,02 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,18 100m
86 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
87 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
88 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
89 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
90 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6 cái
91 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
93 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
96 Lắp đặt măng sông PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
97 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
98 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,08 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,04 100m
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89x42mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8 cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x42mm Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA THU NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 74,601 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,2435 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,5114 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 15,9368 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 52,084 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 19,072 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3904 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,3296 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1636 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1516 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0276 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1312 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1336 tấn
14 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,1359 100m2
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,021 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 16 1cấu kiện
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 8,2525 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0065 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,9747 m3
20 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,5208 m3
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,245 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0198 tấn
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,014 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,4896 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 1,25 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,51 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5 1cấu kiện
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,2899 1m3
29 Đào móng, máy đào Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5661 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,5138 100m3
31 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 11,519 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 4,032 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 12,096 m3
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 13,9392 m3
35 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 6,528 m3
36 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 3,84 m3
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,2122 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,169 100m2
39 Ván khuôn móng dài Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,457 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 160 1cấu kiện
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,5406 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0054 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,8069 m3
44 Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2,285 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,288 m3
46 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0134 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0844 tấn
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,0144 100m2
49 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 0,3318 m3
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 m2
51 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 5,672 m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật - Chương V 2 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->