Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tiểu khu I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456490-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BẮC YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tiểu khu I
Số hiệu KHLCNT 20210450786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 11:24:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,145,799,844 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG 200M2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6965 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,7907 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,3759 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,827 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,644 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,9359 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0054 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8571 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5396 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 9,9054 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,5403 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 28,097 m2
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,2394 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,438 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,67 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1211 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5697 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5256 100m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,3203 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 18,0334 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 5,3927 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1498 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7968 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,9056 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,8789 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1453 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,585 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,5345 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,6237 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1458 tấn
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,3138 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,8947 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0307 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0527 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1485 100m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,0097 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,3993 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,1628 m3
39 Gia công xà gồ thép 0,691 tấn
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,2308 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,691 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,2308 tấn
43 Gia công giằng mái thép 0,0695 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,0695 tấn
45 Tăng đơ 20 cái
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 153,66 m2
47 Bu lông thép D12, L=60 84 cái
48 Bu lông thép M16 x330 60 cái
49 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp ( Tôn + PU + giấy bạc ) chiều dài bất kỳ 2,2555 100m2
50 Tôn úp nóc 42,52 md
51 Trần nhựa ( đã bao gồm vật liệu + công lắp dựng ) 180,4406 m2
52 Đắp tai voi trang trí 3 ck
53 Đắp đầu cột, chân cột 10 cái
54 Đắp nổi CTA 2 cái
55 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 20,46 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 20,46 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 226,6569 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 251,397 m2
59 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,29 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 16,2526 m2
61 Trát trần, vữa XM mác 75 14,0208 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 5,7876 m2
63 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,704 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 185,7956 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 5,889 m2
66 Lát gạch đất nung kích thước gạch 18,27 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 251,397 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 300,0083 m2
69 Cửa đi pa nô + kính nhôm Xingfa đã bao gồm cả lắp dựng 13,959 m2
70 Cửa sổ kính khung nhôm Xingfa đã bao gồm cả lắp dựng 16,704 m2
71 Phụ kiện cửa đi 2 cánh 3 bộ
72 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 2 bộ
73 Phụ kiện cửa sổ 8 bộ
74 Hoa sắt cửa sổ inox đã sơn theo Y/c kỹ thuật 100,0322 kg
75 Lắp dựng hoa sắt cửa 17,28 m2
76 Thép làn can đã sơn theo Y/c kỹ thuật 100,8535 kg
77 Lắp dựng lan can sắt 9,1739 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,6735 100m2
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200 m
83 Lắp đặt dây đơn 80 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 100 m
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 12 cái
88 Mặt 1 công tắc 1 cái
89 Mặt 2 công tắc 3 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10 cái
91 Đế âm bảng điện 4 cái
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng 18 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 5 bộ
95 Gia công và đóng cọc chống sét 2 cọc
96 Dây tiếp địa dẹt 50x4 7 m
97 Giá đón điện 1 cái
98 Bình cứu hoả MFZ4 3 Bình
99 Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
100 Thép hộp 80x40x4 452,16 kg
101 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,84 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,84 m3
103 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,6 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,6 m3
105 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 5 cái
106 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 5 cái
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 104 m
108 Dây tiếp địa dẹt 50x4 45 m
109 Gia công và đóng cọc chống sét 9 cọc
110 Quả hồ lô 5 cái
111 Thép chữ C D10 L=200 10 cái
112 Miếng chì đệm 10 cái
113 Bu lông M12x25 10 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,08 100m
115 Kẹp kiểm tra 4 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,27 100m
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 24 cái
118 Máng thoát nước 20 md
119 Thép dẹt 29,4375 kg
120 Cầu chắn rác 3 cái
121 Vít nở thép 48 cái
122 Ống lồng 3 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,018 100m
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0835 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,5963 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 3,6627 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,338 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,792 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,072 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0186 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0868 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,7833 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0152 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 0,787 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,3001 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,62 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1996 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0106 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0136 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0611 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,2285 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,117 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0554 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,0418 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0118 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0058 tấn
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,6594 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,143 m3
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 10,7824 m2
27 Ngâm nước xi măng chống chấm mái (5kg/m2) 10,7824 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 51,1793 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 11,718 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 10,6713 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 18,012 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,3893 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 51,1793 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 8,7065 m2
35 Cửa đi nhôm kính 3,15 m2
36 Cửa sổ chớp kinh 0,6 m2
37 Khóa cửa đi 2 cái
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1074 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,651 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0254 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1022 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,028 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0664 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 1,6566 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 17,955 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 17,955 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,6058 m2
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,148 m3
51 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm 0,03 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,05 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 1 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 3 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 6 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 2 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 2 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm 1 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm 2 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm 2 cái
61 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 6 cái
62 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 6 cái
63 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm 1 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 7 cái
66 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 1 cái
67 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 3 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
71 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam 1 bộ
73 Xả tiểu nam 1 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm 0,2 100m
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm 0,05 100m
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm 0,05 100m
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm 4 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm 2 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm 9 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm 3 cái
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm 2 cái
84 Chóp thông hơi 1 cái
85 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
86 Van phao bể nước 1 bộ
87 Lắp đặt côn, cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm 1 cái
88 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
89 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm 1 cái
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30 m
91 Mặt 1 công tắc 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
93 Đế âm 2 cái
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 2 bộ
C CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,701 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,081 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 1,28 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,3402 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 0,6498 m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,108 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,0242 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,49 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 10,8 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 10,0242 m2
11 Thép U100x50x5 53,38 kg
12 Thép cổng bao gồm cả sơn theo yêu cầu 281,6994 kg
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,74 m2
14 Vòng bi ĐK 40 2 cái
15 Tôn dày 2mm 2 m2
16 Bật thép 38 cái
17 Bánh xe 6 cái
18 Thép bản dày 5mm 0,785 kg
19 Khoá cửa + chốt 1 bộ
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,288 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,288 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,5525 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,0425 m3
24 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 10,008 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,502 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,481 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 2,7977 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4587 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0688 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0834 100m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 63,3932 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 24,0482 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,4414 m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 17,5 m3
2 Lót bạt dứa chống mất nước xi măng 250 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->