Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tiểu khu I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN BẮC YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà văn hóa tiểu khu I |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 11:24:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,799,844 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA 1 TẦNG 200M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6965 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,7907 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,3759 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,827 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,644 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,9359 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0054 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8571 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5396 | 100m2 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 9,9054 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,5403 | m3 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,097 | m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,2394 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,438 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,67 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1211 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5697 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5256 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3203 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 18,0334 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,3927 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1498 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7968 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,9056 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,8789 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1453 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,585 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5345 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,6237 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1458 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3138 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8947 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0307 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0527 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1485 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 42,0097 | m3 | |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,3993 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,1628 | m3 | |
| 39 | Gia công xà gồ thép | 0,691 | tấn | |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,2308 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,691 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,2308 | tấn | |
| 43 | Gia công giằng mái thép | 0,0695 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,0695 | tấn | |
| 45 | Tăng đơ | 20 | cái | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,66 | m2 | |
| 47 | Bu lông thép D12, L=60 | 84 | cái | |
| 48 | Bu lông thép M16 x330 | 60 | cái | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp ( Tôn + PU + giấy bạc ) chiều dài bất kỳ | 2,2555 | 100m2 | |
| 50 | Tôn úp nóc | 42,52 | md | |
| 51 | Trần nhựa ( đã bao gồm vật liệu + công lắp dựng ) | 180,4406 | m2 | |
| 52 | Đắp tai voi trang trí | 3 | ck | |
| 53 | Đắp đầu cột, chân cột | 10 | cái | |
| 54 | Đắp nổi CTA | 2 | cái | |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 20,46 | m2 | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 20,46 | m2 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 226,6569 | m2 | |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 251,397 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,29 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 16,2526 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 14,0208 | m2 | |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 5,7876 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,704 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 185,7956 | m2 | |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 5,889 | m2 | |
| 66 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 18,27 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 251,397 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 300,0083 | m2 | |
| 69 | Cửa đi pa nô + kính nhôm Xingfa đã bao gồm cả lắp dựng | 13,959 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ kính khung nhôm Xingfa đã bao gồm cả lắp dựng | 16,704 | m2 | |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | 3 | bộ | |
| 72 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 2 | bộ | |
| 73 | Phụ kiện cửa sổ | 8 | bộ | |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ inox đã sơn theo Y/c kỹ thuật | 100,0322 | kg | |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,28 | m2 | |
| 76 | Thép làn can đã sơn theo Y/c kỹ thuật | 100,8535 | kg | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 9,1739 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,6735 | 100m2 | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn | 80 | m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 100 | m | |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 88 | Mặt 1 công tắc | 1 | cái | |
| 89 | Mặt 2 công tắc | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 91 | Đế âm bảng điện | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | 18 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 95 | Gia công và đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 96 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 | 7 | m | |
| 97 | Giá đón điện | 1 | cái | |
| 98 | Bình cứu hoả MFZ4 | 3 | Bình | |
| 99 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 100 | Thép hộp 80x40x4 | 452,16 | kg | |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,84 | m3 | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,84 | m3 | |
| 103 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,6 | m3 | |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,6 | m3 | |
| 105 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 104 | m | |
| 108 | Dây tiếp địa dẹt 50x4 | 45 | m | |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | 9 | cọc | |
| 110 | Quả hồ lô | 5 | cái | |
| 111 | Thép chữ C D10 L=200 | 10 | cái | |
| 112 | Miếng chì đệm | 10 | cái | |
| 113 | Bu lông M12x25 | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,08 | 100m | |
| 115 | Kẹp kiểm tra | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,27 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 24 | cái | |
| 118 | Máng thoát nước | 20 | md | |
| 119 | Thép dẹt | 29,4375 | kg | |
| 120 | Cầu chắn rác | 3 | cái | |
| 121 | Vít nở thép | 48 | cái | |
| 122 | Ống lồng | 3 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,018 | 100m | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0835 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,5963 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | 3,6627 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 2,338 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0868 | tấn | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7833 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0152 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 0,787 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3001 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,62 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,1996 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0106 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0136 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0611 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,2285 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,117 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0554 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,0418 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0118 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0058 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,6594 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,143 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10,7824 | m2 | |
| 27 | Ngâm nước xi măng chống chấm mái (5kg/m2) | 10,7824 | m2 | |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 51,1793 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 11,718 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 10,6713 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 18,012 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,3893 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,1793 | m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 8,7065 | m2 | |
| 35 | Cửa đi nhôm kính | 3,15 | m2 | |
| 36 | Cửa sổ chớp kinh | 0,6 | m2 | |
| 37 | Khóa cửa đi | 2 | cái | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1074 | 100m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,651 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0254 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1022 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,028 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0664 | tấn | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,6566 | m3 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,955 | m2 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 17,955 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,6058 | m2 | |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,148 | m3 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,03 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,05 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 1 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 6 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 7 | cái | |
| 66 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 73 | Xả tiểu nam | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,2 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,2 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | 0,05 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 0,05 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | 9 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 84 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 86 | Van phao bể nước | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 91 | Mặt 1 công tắc | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 93 | Đế âm | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 2 | bộ | |
| C | CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,701 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,081 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | 1,28 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,3402 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 0,6498 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,108 | m3 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,0242 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,49 | m2 | |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 10,8 | m | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,0242 | m2 | |
| 11 | Thép U100x50x5 | 53,38 | kg | |
| 12 | Thép cổng bao gồm cả sơn theo yêu cầu | 281,6994 | kg | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,74 | m2 | |
| 14 | Vòng bi ĐK 40 | 2 | cái | |
| 15 | Tôn dày 2mm | 2 | m2 | |
| 16 | Bật thép | 38 | cái | |
| 17 | Bánh xe | 6 | cái | |
| 18 | Thép bản dày 5mm | 0,785 | kg | |
| 19 | Khoá cửa + chốt | 1 | bộ | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,288 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,288 | m3 | |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,5525 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,0425 | m3 | |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 10,008 | m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,502 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,481 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 2,7977 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,4587 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0688 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0834 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 63,3932 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,0482 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,4414 | m2 | |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 17,5 | m3 | |
| 2 | Lót bạt dứa chống mất nước xi măng | 250 | m2 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,5 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi