Gói thầu: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm DP phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455905-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Chưa bao gồm DP phí)
Số hiệu KHLCNT 20210455864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 10:30:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,734,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). Có CMND, có số điện thoại và cam kết của nhân sự đáp ứng huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư, chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ đào tạo về ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ nghề, bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.
- Đặc điểm thiết bị - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi: Công suất (75 - 140) CV.
- Đặc điểm thiết bị - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung tự hành: Trọng lượng tĩnh (15 - 25) T.
- Đặc điểm thiết bị - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ: Trọng tải (2,5 - 15) T
- Đặc điểm thiết bị - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 6
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT1.551,95m3
2Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu E-HSMT782,8m3
3Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C2Theo yêu cầu E-HSMT1.184,54m3
4Đào bụi tre đường kính <50cmTheo yêu cầu E-HSMT2gốc
5Đào gốc cây đường kính gốc <50cmTheo yêu cầu E-HSMT20gốc
6Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo yêu cầu E-HSMT18,97m3
7Đào nền, vét hữu cơ đánh cấp máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C1Theo yêu cầu E-HSMT808,3m3
8Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Theo yêu cầu E-HSMT808,3m3
9Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Theo yêu cầu E-HSMT812,11m3
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu E-HSMT902,44m2
B GIA CỐ MÁI TALUY
1Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 Theo yêu cầu E-HSMT67,8m3
2Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Theo yêu cầu E-HSMT53,17m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Theo yêu cầu E-HSMT5,67m3
4Lót lớp bạt ni long 01 lớpTheo yêu cầu E-HSMT317,46m2
5Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2Theo yêu cầu E-HSMT207,36m3
6Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT137,9m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT379,37m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpTheo yêu cầu E-HSMT2.371,07m2
3Làm móng đường CPĐD loại II , lớp trênTheo yêu cầu E-HSMT284,53m3
4Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu E-HSMT279,91m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu E-HSMT3cái
3Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15*1,1)mTheo yêu cầu E-HSMT38cái
4Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT2,09m3
E HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC: Cống hộp 0,5x0,5m
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnTheo yêu cầu E-HSMT1,09m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5)Theo yêu cầu E-HSMT5đoạn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mmTheo yêu cầu E-HSMT134,44Kg
4Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT0,79m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Theo yêu cầu E-HSMT0,4m3
6Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmTheo yêu cầu E-HSMT4mối
7Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpTheo yêu cầu E-HSMT10,3m2
8Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu E-HSMT23m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT0,26m3
10Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT1,11m3
11Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Theo yêu cầu E-HSMT0,22m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT0,26m3
13Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT1,11m3
14Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Theo yêu cầu E-HSMT0,22m3
15Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2Theo yêu cầu E-HSMT8,76m3
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT2,92m3
17Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Theo yêu cầu E-HSMT3,94m3
18Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT3,82m2
19Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT10,2m2
20Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Theo yêu cầu E-HSMT5,46m3
F CỐNG TRÒN D30CM
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnTheo yêu cầu E-HSMT1,91m3
2Lắp đặt ống cống đường kính D<600, L = 1mTheo yêu cầu E-HSMT20đoạn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mmTheo yêu cầu E-HSMT154,4Kg
4Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT2,62m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Theo yêu cầu E-HSMT1,33m3
6Nối cống tròn đơn = xảm vữa XM,kt D300mmTheo yêu cầu E-HSMT16mối
7Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpTheo yêu cầu E-HSMT19,2m2
8Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu E-HSMT47,72m2
9Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2Theo yêu cầu E-HSMT13,97m3
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT3,49m3
11Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT4,67m2
12Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Theo yêu cầu E-HSMT10,48m3
G CỐNG HỘP 2X2X2.5M
1Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300+mui luyệnTheo yêu cầu E-HSMT56,03m3
2Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT10,48m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Theo yêu cầu E-HSMT3,49m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mmTheo yêu cầu E-HSMT6.805,32kg
5Ván khuôn thép ống cốngTheo yêu cầu E-HSMT197,88m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớpTheo yêu cầu E-HSMT107,5m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu E-HSMT31,67m3
8Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT114,72m3
9Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 Theo yêu cầu E-HSMT54,65m3
10Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6Theo yêu cầu E-HSMT26,48m3
11Đá xếp khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu E-HSMT7,68m3
12Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2Theo yêu cầu E-HSMT362,14m3
13Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Theo yêu cầu E-HSMT43,55m3
14Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT198,32m2
15Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổTheo yêu cầu E-HSMT105,94m2
16Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Tận dụng đất đào móngTheo yêu cầu E-HSMT98,13m3
17Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) Theo yêu cầu E-HSMT251,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). Có CMND, có số điện thoại và cam kết của nhân sự đáp ứng huy động cho gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).55
3 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).55
4 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.55
5 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động 1 Là Kỹ sư, chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ đào tạo về ATLĐ và VSMT.33
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng.33
7 Công nhân 15 Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ nghề, bậc thợ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3. - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
2 Máy ủi: Công suất (75 - 140) CV. - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
3 Máy lu rung tự hành: Trọng lượng tĩnh (15 - 25) T. - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
4 Ô tô tự đổ: Trọng tải (2,5 - 15) T - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->