Gói thầu: Thi công xây dựng (Chưa bao gồm DP phí)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng MK |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Chưa bao gồm DP phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:30:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,734,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). Có CMND, có số điện thoại và cam kết của nhân sự đáp ứng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư, chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ đào tạo về ATLĐ và VSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ nghề, bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi: Công suất (75 - 140) CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung tự hành: Trọng lượng tĩnh (15 - 25) T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ: Trọng tải (2,5 - 15) T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.551,95 | m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu E-HSMT | 782,8 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.184,54 | m3 |
| 4 | Đào bụi tre đường kính <50cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây đường kính gốc <50cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | gốc |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,97 | m3 |
| 7 | Đào nền, vét hữu cơ đánh cấp máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110cv,đất C1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 808,3 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 808,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 812,11 | m3 |
| 10 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 902,44 | m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,8 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,17 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 4 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 317,46 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 207,36 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,9 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 379,37 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.371,07 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại II , lớp trên | Theo yêu cầu E-HSMT | 284,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu E-HSMT | 279,91 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cọc tiêu bê tông cốt thép (KT 0,15X0,15*1,1)m | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,09 | m3 |
| E | HẠNG MỤC 2: CỐNG THOÁT NƯỚC: Cống hộp 0,5x0,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,44 | Kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | mối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 12 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 17 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,94 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,82 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,46 | m3 |
| F | CỐNG TRÒN D30CM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống đường kính D<600, L = 1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | đoạn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 154,4 | Kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,62 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 6 | Nối cống tròn đơn = xảm vữa XM,kt D300mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | mối |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu E-HSMT | 47,72 | m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,97 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,67 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,48 | m3 |
| G | CỐNG HỘP 2X2X2.5M | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300+mui luyện | Theo yêu cầu E-HSMT | 56,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,49 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6.805,32 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép ống cống | Theo yêu cầu E-HSMT | 197,88 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 107,5 | m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,67 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm đá 2x4 độ sụt 2-4cm M150 đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 114,72 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,65 | m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,48 | m3 |
| 11 | Đá xếp khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 362,14 | m3 |
| 13 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,55 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 198,32 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường cánh bê tông đổ tại chổ | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,94 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Tận dụng đất đào móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 98,13 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 1km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Theo yêu cầu E-HSMT | 251,26 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). Có CMND, có số điện thoại và cam kết của nhân sự đáp ứng huy động cho gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán: | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư, chuyên ngành xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng chỉ đào tạo về ATLĐ và VSMT. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên khối ngành xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).Kèm theo các tài liệu sau:- Chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 15 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầuCó chứng chỉ nghề, bậc thợ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3. | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy ủi: Công suất (75 - 140) CV. | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 3 | Máy lu rung tự hành: Trọng lượng tĩnh (15 - 25) T. | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ: Trọng tải (2,5 - 15) T | - Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi