Gói thầu: Gói thầu số 30: Thi công xây dựng phần đường dẫn vào cầu đoạn từ km0+000 - km0+360
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210443526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30: Thi công xây dựng phần đường dẫn vào cầu đoạn từ km0+000 - km0+360 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201245569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:00:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,675,851,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | I. THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU (TỪ KM0+000 ĐẾN KM0+360) | |||
| C | I. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| D | I.1. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,7885 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 15,7457 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.247,5657 | 100m |
| 4 | Đắp đất lề, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 11,9234 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 11,1076 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 9,3794 | 100m3 |
| E | I.2. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật loại không dệt, R=25kN/m | Chương V của E-HSMT | 28,1188 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 4,6897 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 4,595 | 100m3 |
| 4 | Cày sọc mặt đường cũ tuyến chính | Chương V của E-HSMT | 15,4044 | 100m2 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 0,1903 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 34,1632 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 34,1632 | 100m2 |
| F | I.3. SAN LẤP MƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất để đắp đê vây | Chương V của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát san lấp ao, K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 58,5511 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phủ mặt san nền, K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 13,991 | 100m3 |
| G | II. THOÁT NƯỚC | |||
| H | II.1. RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường cũ | Chương V của E-HSMT | 2,069 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 2,069 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,2659 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 8,2659 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,2645 | 100m3 |
| I | II.1.1 PHẦN BÊTÔNG ĐỔ TẠI CHỔ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C12 | Chương V của E-HSMT | 41,79 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,287 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 2,6225 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 C25 (Sử dụng xi măng bền sunfat) | Chương V của E-HSMT | 29,309 | m3 |
| J | II.1.2 PHẦN BÊTÔNG ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 9,356 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 18,088 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 25,169 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 C25 (sử dụng xi măng bền sunfat) | Chương V của E-HSMT | 218,03 | m3 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe | Chương V của E-HSMT | 17,652 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1.352 | 1cấu kiện |
| 7 | Thép tấm nắp đan loại 1 720x220x3mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 6,831 | tấn |
| K | II.2. PHẦN HỐ GA | |||
| L | II.2.1 HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm ngọn 3,8-4,2cm, L=4,7m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 7,003 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C12 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,0791 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 C25 (sử dụng xi măng bền sunfat) | Chương V của E-HSMT | 2,593 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0644 | 100m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| M | II.2.2 NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V của E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 4 | Gia công thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2 C25 (sử dụng xi măng bền sunfat) | Chương V của E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| N | III.1. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, SAN LẤP | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 0,7966 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,9968 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cầu GTNT cũ (bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông) | Chương V của E-HSMT | 17,969 | m3 |
| O | IV. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| P | IV.1. VẠCH SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 122,011 | m2 |
| 3 | Sơn cụm gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,5mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| Q | IV.2. BIỂN BÁO ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo hình vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 0,488 | m3 |
| R | V. CUNG CẤP ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Cung cấp đất đắp nền đường | Chương V của E-HSMT | 2.074,0687 | m3 |
| S | B. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công hàng rào tole bảo vệ (8 lần/ 4 tháng) | |||
| 1 | Gia công thép hộp 60x60x2,5 (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 1,666 | tấn |
| 2 | Khấu hao thép hộp 60x60x2,5 (KHVLC=1,5%*4+5%*8=46%) | Chương V của E-HSMT | 0,7664 | tấn |
| 3 | Gia công cốt thép D25x605 (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 4 | Khấu hao cốt thép D25x605 (KHVLC=1,5%*4+5%*8=46%) | Chương V của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép bản (KHVLC=1,5%*4+5%*8=46%) | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Lợp tole sóng dày 0,32mm (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 8 | Khấu hao tole sóng dày 0,32mm (KHVLC=1,5%*4+5%*8=46%) | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 9 | Cung cấp Bu lông M12x50 | Chương V của E-HSMT | 408 | bộ |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C16 | Chương V của E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng hàng rào bảo vệ (lắp dựng, tháo dở 8 lần) | Chương V của E-HSMT | 1.080 | m2 |
| U | Biển báo, cột biển báo (luân chuyển 8 lần/ 4 tháng) | |||
| 1 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 200x160cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 80x30cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 80x140cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 120x25cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác D70cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D80, L=3,6m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 7 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Cung cấp nắp chụp trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 C12 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| V | Điều tiết giao thông | |||
| 1 | Điều tiết giao thông | Chương V của E-HSMT | 36 | công |
| W | B. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 365.516.754 đồng | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: Nhà thầu chào một khoản tiền với giá trị cố định là: 365.516.754 đồng | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi