Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 14:57:00 đến ngày 2021-05-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA SÂN ĐÀO TẠO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,001 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,174 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,156 | 100m3/1km |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,174 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,114 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh rửa mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5.028,22 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,365 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,758 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 125,235 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,65 | m3 |
| 13 | Vữa XM M75 dày 2,0 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,5 | m2 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m3 |
| 17 | Láng vữa XM M75 dày 2,0 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45 | m2 |
| 18 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300 | cái |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,468 | m2 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước, đường ống bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,7 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,187 | 100m3/1km |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,05 | m3 |
| 25 | Mua đế cống đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | đoạn ống |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,524 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,136 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,067 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6 | m3 |
| 35 | Đắp đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,6 | m3 |
| 36 | Đất trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,056 | m3 |
| 37 | Lớp móng trên đá 4x6 TC dày 15cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 40 | Vữa XM M75 dày 2,0 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,93 | m2 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | m |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| B | SỬA CHỮA NHÀ TUYỂN SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,332 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,475 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,332 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,475 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,807 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,492 | m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,561 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ, khung diềm thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,054 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,054 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,692 | 100m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,013 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,013 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 86,013 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,76 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,607 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,52 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,137 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,657 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 163,657 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,75 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,75 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,65 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,28 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,28 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,385 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,665 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,665 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,546 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,546 | m2 |
| 31 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cây |
| 32 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | gốc cây |
| 33 | Đào hữu cơ nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,792 | m3 |
| 34 | Lu lèn lại mặt sân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,053 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,528 | m3 |
| 36 | Lát gạch gạch tezzazo 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,279 | m2 |
| 37 | Mua chậu + hoa giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | chậu |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,381 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,381 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,381 | m2 |
| 41 | Vệ sinh, dọn cỏ trên hiên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | công |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,043 | m3 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,27 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,27 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,31 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,58 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,58 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,171 | 100m3/1km |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,79 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,832 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,424 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,296 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,882 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,036 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,832 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,296 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi