Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 14:54:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,064,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH N20/ ĐOẠN K7+466 ĐẾN K7+816.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4204 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1816 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8124 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,136 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5276 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6984 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0584 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1321 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0249 | 100m3 |
| B | ĐOẠN K7+816.5 ĐẾN K8+323 | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5602 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0503 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0571 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7809 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3771 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2861 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3219 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3305 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5984 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| C | CỐNG TƯỚI TẠI K7+512; K7+816.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,968 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3948 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,126 | m3 |
| D | CỐNG TƯỚI TẠI K7+873; K7+925; K7+977; K8+034; K8+090; K8+146.2; K8+209; K8+273; K8+323 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6865 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7709 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,539 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7225 | m3 |
| E | TIÊU VÀO TẠI K7+710.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 5 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | m3 |
| 13 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1878 | tấn |
| 15 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| F | TIÊU VÀO TẠI K7+925; K7+977; K8+034; K8+090; K8+209 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 12 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | CẦU QUA KÊNH TẠI K7+717.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8617 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m² |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3761 | m3 |
| H | CẦU QUA KÊNH TẠI K8+146.2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m² |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5244 | m3 |
| I | CẦU QUA KÊNH TẠI K8+090 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | 100m² |
| 4 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m² |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 9 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5224 | m3 |
| J | KÊNH MA NANG | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5789 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,001 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4284 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7062 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,884 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,936 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3772 | 100m3 |
| K | CỐNG TƯỚI TẠI K0+340 (T-H) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | TIÊU VÀO+TIÊU RA TẠI K0+100.7 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | ĐIỀU TIẾT TẠI K0+002; K0+340 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | KÊNH MA DẬU NỐI CALY | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7138 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,948 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7552 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1205 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,192 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,088 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m² |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2375 | 100m3 |
| O | CỐNG TƯỚI TẠI K0+089; K0+111.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | TIÊU VÀO TẠI K0+111.5; K0+226; K0+281.5; K0+343.8; K0+387.5; K0+446; K0+508 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,088 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| Q | ĐIỀU TIẾT TẠI K0+002; K0+620 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 10 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | TIÊU RA TẠI K0+281.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,454 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 12 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | TIÊU RA TẠI K0+343.8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4995 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 12 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | TIÊU RA TẠI K0+387.5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,545 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 12 | Sản xuất cửa van thép phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 14 | Máy đóng mở V0,5 và ty ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+089 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| V | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+106 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m² |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | 100m² |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi