Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457312-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Thăng Bình Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210457281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 14:54:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH N20/ ĐOẠN K7+466 ĐẾN K7+816.5
1 Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4204 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,394 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1816 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8124 tấn
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,136 m2
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5276 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6984 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0584 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2646 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2027 tấn
11 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1321 100m3
13 Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0249 100m3
B ĐOẠN K7+816.5 ĐẾN K8+323
1 Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5602 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0503 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0571 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7809 tấn
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3771 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2861 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3219 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3305 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 tấn
11 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5984 100m3
13 Mua đất tại Phú Thọ vận chuyển đến công trình theo TT10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 100m3
C CỐNG TƯỚI TẠI K7+512; K7+816.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 m3
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
4 Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 100m²
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3948 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,126 m3
D CỐNG TƯỚI TẠI K7+873; K7+925; K7+977; K8+034; K8+090; K8+146.2; K8+209; K8+273; K8+323
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6865 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7709 m3
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
4 Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 100m²
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,004 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,539 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3523 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3523 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7225 m3
E TIÊU VÀO TẠI K7+710.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0365 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
5 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2076 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
7 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,49 m3
8 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,932 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3495 m3
13 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 tấn
14 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1878 tấn
15 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
F TIÊU VÀO TẠI K7+925; K7+977; K8+034; K8+090; K8+209
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m²
8 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
12 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 tấn
13 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 tấn
14 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G CẦU QUA KÊNH TẠI K7+717.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8617 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m²
4 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m²
6 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
9 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3761 m3
H CẦU QUA KÊNH TẠI K8+146.2
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m²
4 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m²
6 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
9 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5244 m3
I CẦU QUA KÊNH TẠI K8+090
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 100m²
4 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m²
6 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
9 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5224 m3
J KÊNH MA NANG
1 Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5789 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,001 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4284 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7062 tấn
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,884 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,936 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1224 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
11 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3772 100m3
K CỐNG TƯỚI TẠI K0+340 (T-H)
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L TIÊU VÀO+TIÊU RA TẠI K0+100.7
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M ĐIỀU TIẾT TẠI K0+002; K0+340
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
N KÊNH MA DẬU NỐI CALY
1 Đào kênh mương chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7138 100m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,948 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7552 100m²
4 Cốt thép tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1205 tấn
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
6 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,192 m3
7 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,088 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m²
10 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
11 Lắp đặt các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 cái
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2375 100m3
O CỐNG TƯỚI TẠI K0+089; K0+111.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,072 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
P TIÊU VÀO TẠI K0+111.5; K0+226; K0+281.5; K0+343.8; K0+387.5; K0+446; K0+508
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,324 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4228 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,088 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4644 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4644 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
Q ĐIỀU TIẾT TẠI K0+002; K0+620
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
7 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
8 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
9 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
10 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R TIÊU RA TẠI K0+281.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,454 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
8 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
12 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
13 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
14 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S TIÊU RA TẠI K0+343.8
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4995 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
8 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
12 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
13 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
14 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T TIÊU RA TẠI K0+387.5
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,545 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2075 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m²
8 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
12 Sản xuất cửa van thép phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
13 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
14 Máy đóng mở V0,5 và ty ren Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+089
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
8 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
V CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+106
1 Đào kênh mương, rảnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,075 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1064 100m²
4 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
5 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
6 Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống, ván khuôn xà dầm giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 100m²
8 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
11 Đắp đất bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,25 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->