Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5 tỷ đồng, phần còn lại cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 14:47:00 đến ngày 2021-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,412,318,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TÀU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 5,2589 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 15,9123 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 9,7951 | tấn | |
| 4 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | 0,9286 | tấn | |
| 5 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 5,445 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 11,0326 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 135,5558 | m3 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 198 | 1 mối nối | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 13,68 | 100m | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 15,2 | 100m | |
| 11 | Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | 0,0047 | 100m | |
| 12 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | 0,532 | 100m | |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 80,824 | tấn | |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 80,824 | tấn | |
| 15 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) | 1,2038 | tấn | |
| 16 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | 21,285 | 100m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,8813 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,9726 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,5896 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn dầm giằng | 2,8104 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 24,6049 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0866 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4991 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3252 | 100m2 | |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2093 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7198 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,6089 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,4153 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,2156 | m3 | |
| 30 | Gia công lan can Inox | 0,6914 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng lan can | 100 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granit đồng chất nhám - kích thước 400x400mm | 347,664 | m2 | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 21,48 | 100m3 | |
| 34 | Vận chuyển đất, tàu kéo150CV, sà lan 200T, 1km đầu | 21,48 | 100m3/1km | |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 21,48 | 100m3 | |
| 36 | Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | 3 | cái | |
| 38 | Cung cấp thép biển báo - Thép hình | 84,38 | kg | |
| 39 | Cung cấp thép biển báo - Thép tấm | 54,02 | kg | |
| 40 | Cung cấp biển báo phản quang | 3,3 | m2 | |
| 41 | Cung cấp bulong, đai ốc M12x50 | 12 | bộ | |
| 42 | Cung cấp bulong, đai ốc M16x200 | 4 | bộ | |
| B | BÃI GIỮ XE | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 3,395 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,395 | 100m2 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 8,6496 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 8,6496 | 100m3 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 12,166 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên cấp phối loại 1 | 3,8742 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | 10,42 | 100m2 | |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 8,965 | 100m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,24 | 100m3 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 33,6 | m2 | |
| 11 | Đào bùn đất trong rãnh bằng thủ công | 20,37 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ rãnh bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | 8,982 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,8086 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK | 0,5239 | tấn | |
| 15 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,95 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn rãnh nước | 0,93 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan hố ga, ĐK | 0,0497 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt thép nắp đan hố ga, thép hình | 0,2976 | tấn | |
| 19 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 97 | 1cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| C | NHÀ CHỜ KHÁCH | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 3,808 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 10,039 | tấn | |
| 3 | Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm | 5,183 | tấn | |
| 4 | Gia công hộp nối cọc bằng thép hình | 0,563 | tấn | |
| 5 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 3,313 | 100m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,006 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 88,468 | m3 | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 120 | 1 mối nối | |
| 9 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | 1,6 | 100m | |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,6 | 100m | |
| 11 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | 0,056 | 100m | |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | 6,879 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị cọc neo dưới nước | 6,879 | tấn | |
| 14 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) | 0,37 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | 5,29 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 9,13 | 100m | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,29 | m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 40,176 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,061 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng cột | 1,425 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,149 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,581 | tấn | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,537 | m3 | |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 20,017 | 1m3 | |
| 25 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 0,295 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn giằng móng | 1,703 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,325 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,406 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,97 | m3 | |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,156 | 100m3 | |
| 31 | Ván khuôn đà kiềng | 3,384 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,082 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,186 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,733 | tấn | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,267 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,203 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,52 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,472 | tấn | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,665 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 5,618 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,999 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,96 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,476 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,569 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,612 | 100m3 | |
| 46 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 3,467 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,626 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 5,509 | tấn | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 60,886 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,006 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,954 | tấn | |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20,981 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,313 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,768 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,331 | tấn | |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,861 | m3 | |
| 57 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 28,208 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,539 | m3 | |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,29 | m3 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 190,295 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 460,872 | m2 | |
| 62 | Ốp tường, - Tiết diện gạch 300x600mm | 160,7 | m2 | |
| 63 | Ốp tường, - Tiết diện gạch 300x600mm | 80,4 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 175,62 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 211,425 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 370,812 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 190,295 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | 300,172 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 857,669 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 419,352 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | 952,064 | m2 | |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 195,2 | m | |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 106,468 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 106,468 | m2 | |
| 75 | Ốp đá granit Ruby đỏ bảng tên | 29,085 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn đá Granite Kim sa cám, PCB40 | 70,052 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 | 331,076 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m, XM PCB40 | 55,44 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa cuốn | 36,9 | m2 | |
| 80 | Motor + bộ điều khiển cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 81 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi 2 cánh (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) | 4,32 | m2 | |
| 82 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi 1 cánh (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) | 1,54 | m2 | |
| 83 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) | 54,96 | m2 | |
| 84 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) | 11,52 | m2 | |
| 85 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | 0,085 | tấn | |
| 86 | Lắp dựng khung bảo vệ | 16,56 | m2 | |
| 87 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 38x38, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | 48,24 | m2 | |
| 88 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước | 30,716 | m2 | |
| 89 | Gia công lan can Inox | 0,47 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng lan can | 67 | m2 | |
| 91 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 | 841,5 | Mét | |
| 92 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 | 318,76 | Mét | |
| 93 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,918 | tấn | |
| 94 | Vít liên kết kèo 12-14-20 | 1.906 | cái | |
| 95 | Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán | 310 | cái | |
| 96 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 | 2.018,61 | Mét | |
| 97 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148 | 153,82 | Mét | |
| 98 | Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao | 1,283 | tấn | |
| 99 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 6,901 | 100m2 | |
| 100 | Mái kính cường lực 10mm, khung Inox 40x40x1,2mm | 20,3 | m2 | |
| 101 | Làm trần kim loại dạng sọc C200, dày 0,6mm | 283,84 | m2 | |
| 102 | Thi công trần thạch cao khung chìm | 119,18 | m2 | |
| 103 | Lắp đặt chữ Aluminium | 14,633 | M2 | |
| 104 | Ghế băng chờ 4 chỗ có chân và đệm Inox, khung thép sơn tình điện | 28 | bộ | |
| 105 | Hệ thống phun nước | 1 | HT | |
| 106 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | 4 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn Led 12W, âm trần | 74 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn Led 24W, ốp trần | 6 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn pha Led 50W ngoài trời | 13 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt quạt trần đảo | 18 | cái | |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | 8 | cái | |
| 117 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.160 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 140 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 280 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 10,0mm2 | 120 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | 140 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng Ø20mm | 550 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng Ø32mm | 170 | m | |
| 126 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | 1 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng bóng đôi | 350 | m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | 0,8 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | 0,45 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,4 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 10 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 8 | cái | |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 29 | cái | |
| 136 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 5 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 4 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | 24 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 29 | cái | |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 20 | cái | |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 10 | cái | |
| 145 | Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | 3 | cái | |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 149 | Lắp đặt chậu lavabo | 11 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi lavabo | 11 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | 5 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 154 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | 11 | cái | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | 0,2 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | 0,12 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | 0,2 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | 0,42 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | 0,5 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | 16 | cái | |
| 163 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | 25 | cái | |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | 15 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 4 | cái | |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 6 | cái | |
| 168 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 16 | cái | |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 8 | cái | |
| 173 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 175 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 10 | cái | |
| 176 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 5 | cái | |
| 177 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 178 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 12 | cái | |
| 179 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | 25,935 | 1m3 | |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,89 | m3 | |
| 181 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,594 | m3 | |
| 182 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,663 | m3 | |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 56,508 | m2 | |
| 184 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,96 | m2 | |
| 185 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,704 | m3 | |
| 186 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,011 | 100m2 | |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | 0,053 | tấn | |
| 188 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 189 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,373 | 100m3 | |
| 190 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 3,73 | 100m2 | |
| 191 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,88 | tấn | |
| 192 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,261 | m3 | |
| 193 | Lát đá Bazan khò nhám mặt KT 300x600x20mm, XM PCB40 | 373 | m2 | |
| 194 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 194 | 1cấu kiện | |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,52 | 1m3 | |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,252 | m3 | |
| 197 | Ván khuôn móng cột | 0,14 | 100m2 | |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,75 | m3 | |
| 199 | Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 | 7 | cái | |
| 200 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy | 7 | 1 cột | |
| 201 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn 1,5m | 5 | 1 cần đèn | |
| 202 | Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn 1,5m | 2 | 1 cần đèn | |
| 203 | Lắp choá đèn - Đèn đường LED 100W | 9 | bộ | |
| 204 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 39,9 | 1m3 | |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | 1,9 | 100 m | |
| 206 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,399 | 100m3 | |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 0,7 | m | |
| 208 | Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm2 | 2,15 | 100m | |
| 209 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2 | 0,5 | 100m | |
| 210 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | 14 | m | |
| 211 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | 7 | cái | |
| 212 | Làm đầu cáp khô | 14 | 1 đầu cáp | |
| 213 | Lắp bảng điện cửa cột | 7 | bảng | |
| 214 | Lắp của cột | 7 | cửa | |
| 215 | Lắp giá đỡ tủ | 1 | 1 bộ | |
| 216 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 218 | Làm tiếp địa cho cột điện | 8 | 1 bộ | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 16 | m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | 0,08 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi