Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457239-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210357195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 5 tỷ đồng, phần còn lại cân đối từ nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 14:47:00 đến ngày 2021-05-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,412,318,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẦU TÀU
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 5,2589 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 15,9123 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 9,7951 tấn
4 Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm 0,9286 tấn
5 Trải tấm nylon đổ bê tông 5,445 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 11,0326 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 135,5558 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 198 1 mối nối
9 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 13,68 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 15,2 100m
11 Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) 0,0047 100m
12 Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) 0,532 100m
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 80,824 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước 80,824 tấn
15 Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) 1,2038 tấn
16 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm 21,285 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,8813 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,9726 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 5,5896 tấn
20 Ván khuôn dầm giằng 2,8104 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 24,6049 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0866 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,4991 tấn
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,3252 100m2
25 Gia công cột bằng thép hình 0,2093 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,7198 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,6089 tấn
28 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,4153 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 31,2156 m3
30 Gia công lan can Inox 0,6914 tấn
31 Lắp dựng lan can 100 m2
32 Lát nền, sàn gạch granit đồng chất nhám - kích thước 400x400mm 347,664 m2
33 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 21,48 100m3
34 Vận chuyển đất, tàu kéo150CV, sà lan 200T, 1km đầu 21,48 100m3/1km
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 21,48 100m3
36 Lắp đặt cột báo hiệu đường sông, ĐK 160-200mm, dài 6,5m 1 cái
37 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông 3 cái
38 Cung cấp thép biển báo - Thép hình 84,38 kg
39 Cung cấp thép biển báo - Thép tấm 54,02 kg
40 Cung cấp biển báo phản quang 3,3 m2
41 Cung cấp bulong, đai ốc M12x50 12 bộ
42 Cung cấp bulong, đai ốc M16x200 4 bộ
B BÃI GIỮ XE
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ 3,395 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3,395 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 8,6496 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 8,6496 100m3
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 12,166 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên cấp phối loại 1 3,8742 100m3
7 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường 10,42 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 8,965 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 4,24 100m3
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 33,6 m2
11 Đào bùn đất trong rãnh bằng thủ công 20,37 m3
12 Phá dỡ rãnh bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm 8,982 m3
13 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,8086 tấn
14 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 0,5239 tấn
15 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 13,95 m3
16 Ván khuôn rãnh nước 0,93 100m2
17 Gia công, lắp đặt thép nắp đan hố ga, ĐK 0,0497 tấn
18 Gia công, lắp đặt thép nắp đan hố ga, thép hình 0,2976 tấn
19 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 97 1cấu kiện
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
C NHÀ CHỜ KHÁCH
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 3,808 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 10,039 tấn
3 Gia công hộp đầu cọc bằng thép tấm 5,183 tấn
4 Gia công hộp nối cọc bằng thép hình 0,563 tấn
5 Trải tấm nylon đổ bê tông 3,313 100m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 7,006 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 88,468 m3
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 120 1 mối nối
9 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc 1,6 100m
10 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T 1,6 100m
11 Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) 0,056 100m
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước 6,879 tấn
13 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị cọc neo dưới nước 6,879 tấn
14 Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) 0,37 tấn
15 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm 5,29 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I 9,13 100m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 4,29 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I 40,176 1m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 3,061 m3
20 Ván khuôn móng cột 1,425 100m2
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,149 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 2,581 tấn
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 25,537 m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 20,017 1m3
25 Trải tấm nylon đổ bê tông 0,295 100m2
26 Ván khuôn giằng móng 1,703 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,325 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,406 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 15,97 m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,156 100m3
31 Ván khuôn đà kiềng 3,384 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,082 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,186 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,733 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 35,267 m3
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 2,203 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,52 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,472 tấn
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 14,665 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,618 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,999 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 5,96 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,476 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 41,569 m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,612 100m3
46 Trải tấm nylon đổ bê tông 3,467 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,626 100m2
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 5,509 tấn
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 60,886 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 3,006 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,954 tấn
52 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 20,981 m3
53 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,313 100m2
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,768 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 1,331 tấn
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 17,861 m3
57 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 28,208 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,539 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,29 m3
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 190,295 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 460,872 m2
62 Ốp tường, - Tiết diện gạch 300x600mm 160,7 m2
63 Ốp tường, - Tiết diện gạch 300x600mm 80,4 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 175,62 m2
65 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 211,425 m2
66 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 370,812 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 190,295 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường nội thất 300,172 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 857,669 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 419,352 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 952,064 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 195,2 m
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 106,468 m2
74 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 106,468 m2
75 Ốp đá granit Ruby đỏ bảng tên 29,085 m2
76 Lát nền, sàn đá Granite Kim sa cám, PCB40 70,052 m2
77 Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 600x600m, XM PCB40 331,076 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m, XM PCB40 55,44 m2
79 Lắp dựng cửa cuốn 36,9 m2
80 Motor + bộ điều khiển cửa cuốn 2 bộ
81 Cung cấp & lắp dựng cửa đi 2 cánh (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) 4,32 m2
82 Cung cấp & lắp dựng cửa đi 1 cánh (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) 1,54 m2
83 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) 54,96 m2
84 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ bật (cửa nhựa lõi thép Asiawindow hoặc tương đương) 11,52 m2
85 Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm 0,085 tấn
86 Lắp dựng khung bảo vệ 16,56 m2
87 Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 38x38, thanh phụ nhôm hộp 25x38) 48,24 m2
88 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm, chịu nước 30,716 m2
89 Gia công lan can Inox 0,47 tấn
90 Lắp dựng lan can 67 m2
91 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 841,5 Mét
92 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 318,76 Mét
93 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,918 tấn
94 Vít liên kết kèo 12-14-20 1.906 cái
95 Bu lông M12x150mm, 2 long đền, 2 tán 310 cái
96 Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 2.018,61 Mét
97 Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148 153,82 Mét
98 Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao 1,283 tấn
99 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 6,901 100m2
100 Mái kính cường lực 10mm, khung Inox 40x40x1,2mm 20,3 m2
101 Làm trần kim loại dạng sọc C200, dày 0,6mm 283,84 m2
102 Thi công trần thạch cao khung chìm 119,18 m2
103 Lắp đặt chữ Aluminium 14,633 M2
104 Ghế băng chờ 4 chỗ có chân và đệm Inox, khung thép sơn tình điện 28 bộ
105 Hệ thống phun nước 1 HT
106 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W 4 bộ
107 Lắp đặt đèn Led 12W, âm trần 74 bộ
108 Lắp đặt đèn Led 24W, ốp trần 6 bộ
109 Lắp đặt đèn pha Led 50W ngoài trời 13 bộ
110 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
111 Lắp đặt quạt trần đảo 18 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 125A 1 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1 cái
114 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 4 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
116 Lắp đặt ô cắm đôi 8 cái
117 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 hạt 5 cái
119 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 1.160 m
120 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 140 m
121 Lắp đặt dây đơn 6mm2 280 m
122 Lắp đặt dây đơn 10,0mm2 120 m
123 Lắp đặt dây đơn 25mm2 140 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng Ø20mm 550 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn ống nhựa cứng Ø32mm 170 m
126 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) 1 bộ
127 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) 1 bộ
128 Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy 1 cái
129 Lắp đặt đèn Led dây siêu sáng bóng đôi 350 m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm 0,8 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm 0,45 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm 0,4 100m
133 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 10 cái
134 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 8 cái
135 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 29 cái
136 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm 1 cái
137 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm 5 cái
138 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 1 cái
139 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 4 cái
140 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm 1 cái
141 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm 24 cái
142 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 29 cái
143 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 20 cái
144 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 10 cái
145 Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm 1 cái
146 Lắp đặt van thau - Đường kính 27mm 2 cái
147 Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm 3 cái
148 Lắp đặt xí bệt 8 bộ
149 Lắp đặt chậu lavabo 11 bộ
150 Lắp đặt vòi lavabo 11 bộ
151 Lắp đặt chậu tiểu nam 5 bộ
152 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam 5 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
154 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
155 Lắp đặt phễu thu nước sàn 4 cái
156 Lắp đặt gương soi KT 400x600m 11 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm 0,12 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm 0,2 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm 0,42 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm 0,5 100m
162 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm 16 cái
163 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm 25 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm 2 cái
165 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm 15 cái
166 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 4 cái
167 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 6 cái
168 Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm 2 cái
169 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm 16 cái
170 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 6 cái
171 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 10 cái
172 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 8 cái
173 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 4 cái
174 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 8 cái
175 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 10 cái
176 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 5 cái
177 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 10 cái
178 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 12 cái
179 Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I 25,935 1m3
180 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,89 m3
181 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,594 m3
182 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,663 m3
183 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 56,508 m2
184 Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 5,96 m2
185 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 0,704 m3
186 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan 0,011 100m2
187 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm 0,053 tấn
188 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 10 cái
189 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,373 100m3
190 Trải tấm nylon đổ bê tông 3,73 100m2
191 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm 0,88 tấn
192 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,261 m3
193 Lát đá Bazan khò nhám mặt KT 300x600x20mm, XM PCB40 373 m2
194 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 194 1cấu kiện
195 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 2,52 1m3
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,252 m3
197 Ván khuôn móng cột 0,14 100m2
198 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,75 m3
199 Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 7 cái
200 Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy 7 1 cột
201 Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn 1,5m 5 1 cần đèn
202 Lắp cần đèn đôi D60, cao 2m, vươn 1,5m 2 1 cần đèn
203 Lắp choá đèn - Đèn đường LED 100W 9 bộ
204 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 39,9 1m3
205 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm 1,9 100 m
206 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,399 100m3
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 0,7 m
208 Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm2 2,15 100m
209 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm2 0,5 100m
210 Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 14 m
211 Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) 7 cái
212 Làm đầu cáp khô 14 1 đầu cáp
213 Lắp bảng điện cửa cột 7 bảng
214 Lắp của cột 7 cửa
215 Lắp giá đỡ tủ 1 1 bộ
216 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 1 tủ
217 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1 cái
218 Làm tiếp địa cho cột điện 8 1 bộ
219 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 16 m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm 0,08 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->