Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và Phí môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210423824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và Phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 14:38:00 đến ngày 2021-05-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,151 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,151 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,151 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,848 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,467 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,467 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 7 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,67 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,872 | 10m |
| D | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH THU | |||
| 1 | Đắp nền vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,665 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | 1cấu kiện |
| E | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thành rãnh, độ chặt Y/C K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy mương, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,186 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,563 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,685 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép giằng mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | tấn |
| 15 | Trát thành mương dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,272 | m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | 1cấu kiện |
| F | THUẾ TÀI NGUYÊN + PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi