Gói thầu: Số 01.XL: Xây dựng Đường giao thông liên thôn xã Lâm Trung Thủy, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456921-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Số 01.XL: Xây dựng Đường giao thông liên thôn xã Lâm Trung Thủy, huyện Đức Thọ theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210456230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 14:22:00 đến ngày 2021-05-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,086,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225916E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.470.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Vét hữu cơ bằng máy, đất C1Mô tả KT theo chương V13,152100m3
2Đánh cấp, đào nền đường bằng máy, đất C2Mô tả KT theo chương V1,854100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp C2(5%KL)Mô tả KT theo chương V21,2291m3
4Đào khuôn đường bằng máy, đất C2 (95%KL)Mô tả KT theo chương V4,033100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C1Mô tả KT theo chương V13,152100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V6,1100m3
7Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V4.703,155m3
8Đắp đất nền đường K=0,95 bằng đầm cóc (5%KL)Mô tả KT theo chương V1,825100m3
9Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (95%KL)Mô tả KT theo chương V34,684100m3
10Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V26,366100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V26,366100m2
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày 15cmMô tả KT theo chương V7,968100m3
13Bạt xác rắn lót móngMô tả KT theo chương V67,906100m2
14Bê tông mặt đường dày 18cm, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V1.222,315m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V6,845100m2
16Làm khe coMô tả KT theo chương V1.164,644m
17Làm khe giãnMô tả KT theo chương V166,378m
B ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới dày trung bình 12cmMô tả KT theo chương V0,229100m3
2Bạt xác rắn lót móngMô tả KT theo chương V1,905100m2
3Bê tông mặt đường vuốt nối dân sinh dày 18cm, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V34,295m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V0,54100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V9cái
2Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5mMô tả KT theo chương V1cái
3Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,10Mô tả KT theo chương V24cái
4Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4Mô tả KT theo chương V1,32m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V14,2681m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V2,711100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V2,854100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,416100m3
5Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V182,36m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V47,909m3
7Bê tông móng cống, sân cống, chân khay, M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V70,114m3
8Bê tông thân cống, tường cánh, hoàn trả mương M200, đá 2x4Mô tả KT theo chương V39,829m3
9Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Mô tả KT theo chương V8,71m3
10Bê tông lớp phủ, M250, đá 1x2Mô tả KT theo chương V4,695m3
11Bê tông tấm bản, thanh chống đá 1x2, M250Mô tả KT theo chương V12,894m3
12Cốt thép mũ mố, mối nối ĐK Mô tả KT theo chương V0,342tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,365tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả KT theo chương V0,812tấn
15Ván khuôn móng cống, sân cống, chân khayMô tả KT theo chương V1,069100m2
16Ván khuôn thép thân cống, tường cánhMô tả KT theo chương V2,592100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,512100m2
18Ván khuôn tấm bản cốngMô tả KT theo chương V0,715100m2
19Lắp dựng tấm bản cống Mô tả KT theo chương V63cái
20Nhựa đường mối nối cống bảnMô tả KT theo chương V119,7kg
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cống cũMô tả KT theo chương V15,825m3
22Vận chuyển đổ thải, ô tô 10T tự đổ, đất C4 (Kl phá dỡ cống cũ)Mô tả KT theo chương V0,158100m3
E KÈ ỐP MÁI TALUY TUYẾN 2:
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V5,8331m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V1,108100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V1,167100m3
4Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V91,006m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,706100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả KT theo chương V44,049m3
7Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100Mô tả KT theo chương V147,513m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC B=40CM:
1Đào hố móng bằng TC 5%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V6,1571m3
2Đào hố móng bằng máy 95%KL, đất C2Mô tả KT theo chương V1,17100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2Mô tả KT theo chương V1,231100m3
4Đất đắp K95 tại HTXLMô tả KT theo chương V73,154m3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,568100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả KT theo chương V19,84m3
7Bê tông rãnh đá 1x2, mác 200 ĐTCMô tả KT theo chương V65,28m3
8Ván khuôn kim loại rãnh thoát nướcMô tả KT theo chương V7,656100m2
9Cốt thép rãnh đổ tại chổ, ĐK Mô tả KT theo chương V2,647tấn
10Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 LGMô tả KT theo chương V19,84m3
11Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh đúc sẵnMô tả KT theo chương V1,574100m2
12Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính Mô tả KT theo chương V2,416tấn
13Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nướcMô tả KT theo chương V470cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũMô tả KT theo chương V71,36m3
15Vận chuyển KL phá dỡ rãnh cũ ô tô 7T tự đổ, đất C4 (Kl phá dỡ rãnh cũ)Mô tả KT theo chương V0,714100m3
16Giấy dầu nhựa đường khe phòng lúnMô tả KT theo chương V5,952m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.225916E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục chính: đường giao thông có kết cấu mặt đường làm bằng bê tông xi măng + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.860.470.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công;53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Phụ trách kỹ thuật thi công;53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy đào ≥ 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy ủi ≤ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->