Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Đường giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210433276-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục Đường giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210419593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:42:00 đến ngày 2021-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,156,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường, nút giao và hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Mặt đường BTNC19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.688,83 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.688,83 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,66 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.325,319 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥98. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.736,415 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28.496,648 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường đất C2 vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,418 | m3 |
| 8 | Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.886,897 | m3 |
| 9 | Lớp vải địa kỹ thuật ART 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.633,103 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền đường K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.211,976 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.162,991 | m2 |
| 12 | Đắp đất C1 dải phân cách bằng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m3 |
| 13 | Giếng cát D= 400mm, chiều dài giếng cát L≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.903,8 | m |
| 14 | Đắp cát nền đường K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,85 | m3 |
| 15 | Lớp đệm cát thoát nước K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.515,48 | m3 |
| 16 | Lớp vải địa kỹ thuật ART 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.714,756 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.708,033 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất cấp 3 dở tải khu vực xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.234,79 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200, đá dăm 1x2 (Bàn đo lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan D≤10mm (Bàn đo lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | Tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan D≤18mm (Bàn đo lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiến bê tông đúc sẵn bàn quan trắc lún (Bàn đo lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m |
| 26 | Cửa lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 27 | Đóng cọc gổ quan trắc chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 28 | Công tác đo lún công trình, 27 điểm đo trong 01 chu kỳ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Chu kỳ |
| 29 | Mặt đường BTNC 12,5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,29 | m2 |
| 30 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.336,29 | m2 |
| 31 | Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,532 | m3 |
| 32 | Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,064 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥98. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,145 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,253 | m3 |
| 35 | Đào nền, khuôn đường đất C2 vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,005 | m3 |
| 36 | Đào đất không thích hợp vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,276 | m3 |
| 37 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,05 | m2 |
| 38 | Sơn dẻo nhiệt phản quang gồ giảm tốc, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 42 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | Cọc |
| B | Bó vỉa hè phố, bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Lát đá granite tự nhiên KT(30x30x3)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 2 | Bê tông nền hè phố M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 3 | Lót bạt nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 4 | Bó vỉa bằng đá granite tự nhiên KT(80x20x45)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 5 | Bê tông thành chắn M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,023 | m2 |
| 8 | Bó vỉa phân cách giữa bằng đá granite tự nhiên KT(45x15-25x100)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,02 | m |
| 9 | Bó vỉa phân cách giữa bằng đá granite tự nhiên KT(45x15-25x50)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,84 | m |
| 10 | Bê tông lót móng M150 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,761 | m3 |
| 11 | Bó vỉa hè bằng đá đá granite tự nhiên KT (14x34,5x90)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,94 | m |
| 12 | Bó vỉa hè bằng đá đá granite tự nhiên KT (14x34,5x30)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,94 | m |
| 13 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749 | Tấm |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh M300 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,308 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | Tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | Tấn |
| 17 | Thép góc (50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | Tấn |
| 18 | Bê tông lót móng M150 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,777 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,284 | m2 |
| 20 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,865 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh dọc đổ tại chổ, M300 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước trên tuyến | |||
| 1 | Bê rông rãnh nước M250 đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,21 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,911 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,191 | Tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,638 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.788,284 | m2 |
| 6 | Lớp đệm bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,274 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh thoát nước M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | Tấn |
| 10 | Bê tông bảo vệ mặt bản M250, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,459 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản mặt đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.258 | Tấm |
| 13 | Bê tông tấm đan M300, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,547 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,732 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,97 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | Tấn |
| 18 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.230,355 | m3 |
| 19 | Đào móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,94 | m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,311 | m3 |
| 21 | Ống BTLT D800 một lớp thép, một đầu loe, dài 2,0m dày 80mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ống |
| 22 | Ống BTLT D800 hai lớp thép, một đầu loe, dài 2,0m dày 80mm, dùng cho qua đường H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | ống |
| 23 | Ống BTLT D800 hai lớp thép, một đầu loe, dài 1,0m dày 80mm, dùng cho qua đường H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 24 | Nối ống cống Ø800 bằng phương pháp xảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Mối nối |
| 25 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,358 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,44 | m2 |
| 27 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,82 | m3 |
| 28 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,05 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,771 | m3 |
| 30 | Đắp cát hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,406 | m3 |
| 31 | Bê tông tường giếng thăm M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 32 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 33 | Bê tông xà mũ giếng thăm M200 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 34 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | Tấn |
| 35 | Cốt thép bậc lên xuống d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,99 | m2 |
| 38 | Mua và lắp đặt tấm nắp hố ga khung dương (KT 900x900x45)mmm, loại dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 39 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 40 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,97 | m3 |
| 41 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m3 |
| 42 | Bê tông tường hố thu M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m2 |
| 45 | Ống BTLT D800 một lớp thép, một đầu loe, dài 2,0m dày 80mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ống |
| 46 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 47 | Đào hố móng đất C2, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 48 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| D | Hoàn trả hệ thống mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông tường hố ga M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 5 | Sản suất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | Tấn |
| 9 | Sản suất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 11 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả mương thủy lợi (tận dụng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 15 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 17 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 18 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | Tấn |
| 19 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép cống đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,45 | m2 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,11 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 23 | Khớp nối bằng băng cản nước sika 0-15, rộng 15cm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m |
| 24 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 25 | Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,28 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,23 | m3 |
| 27 | Bê tông tường hố ga M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 28 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 29 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,33 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 32 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 36 | Lót bạt nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 37 | Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 39 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,377 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch Block đặc M100, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | m3 |
| 42 | Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m3 |
| 43 | Trát tường thành kênh M100, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,61 | m2 |
| 44 | Bê tông giằng thân mương M200, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 45 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | Tấn |
| 46 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | m2 |
| 47 | Bê tông giằng ngang M200, đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 48 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | Cấu kiện |
| 51 | Nhét giấy dầu tẩm nhựa đường nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | 1 m2 |
| 52 | Lót bạt nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,95 | m2 |
| 53 | Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,79 | m3 |
| 54 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,13 | m3 |
| E | Ống thép qua đường chờ bố trí điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | Viên |
| 3 | Rãi băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,2 | m |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m3 |
| 6 | Đắp cát hố móng, đầm chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,31 | m3 |
| F | Phá dỡ kiến trúc xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ kiến trúc xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| G | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường đối với vật liệu đất đắp | Theo quy định | 1 | Khoản |
| H | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh {H=5%*(A+B+C+D+E+F+G)} | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi