Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Đường giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210433276-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Đường giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210419593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:42:00 đến ngày 2021-04-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,156,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường, nút giao và hệ thống an toàn giao thông
1 Mặt đường BTNC19, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.688,83 m2
2 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.688,83 m2
3 Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,66 m3
4 Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.325,319 m3
5 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥98. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.736,415 m3
6 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28.496,648 m3
7 Đào nền, khuôn đường đất C2 vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,418 m3
8 Đào đất không thích hợp, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.886,897 m3
9 Lớp vải địa kỹ thuật ART 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.633,103 m2
10 Đắp cát nền đường K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.211,976 m3
11 Trồng cỏ mái ta luy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.162,991 m2
12 Đắp đất C1 dải phân cách bằng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,08 m3
13 Giếng cát D= 400mm, chiều dài giếng cát L≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.903,8 m
14 Đắp cát nền đường K≥90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,85 m3
15 Lớp đệm cát thoát nước K≥90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.515,48 m3
16 Lớp vải địa kỹ thuật ART 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.714,756 m2
17 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.708,033 m3
18 Đào xúc đất cấp 3 dở tải khu vực xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.234,79 m3
19 Bê tông tấm đan M200, đá dăm 1x2 (Bàn đo lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
20 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
21 Cốt thép tấm đan D≤10mm (Bàn đo lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 Tấn
22 Cốt thép tấm đan D≤18mm (Bàn đo lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 Tấn
23 Lắp đặt cấu kiến bê tông đúc sẵn bàn quan trắc lún (Bàn đo lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cấu kiện
24 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m
25 Lắp đặt ống thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m
26 Cửa lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
27 Đóng cọc gổ quan trắc chuyển vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m
28 Công tác đo lún công trình, 27 điểm đo trong 01 chu kỳ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Chu kỳ
29 Mặt đường BTNC 12,5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,29 m2
30 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,29 m2
31 Móng CPĐD loại 1 lớp trên, Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,532 m3
32 Móng CPĐD loại 1 lớp dưới, Dmax=37,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,064 m3
33 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥98. Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,145 m3
34 Đắp đất nền đường, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,253 m3
35 Đào nền, khuôn đường đất C2 vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 943,005 m3
36 Đào đất không thích hợp vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,276 m3
37 Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066,05 m2
38 Sơn dẻo nhiệt phản quang gồ giảm tốc, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,02 m2
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
40 Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
42 Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 Cọc
B Bó vỉa hè phố, bó vỉa dải phân cách
1 Lát đá granite tự nhiên KT(30x30x3)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
2 Bê tông nền hè phố M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m3
3 Lót bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
4 Bó vỉa bằng đá granite tự nhiên KT(80x20x45)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
5 Bê tông thành chắn M250, đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
6 Bê tông lót móng M150 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,023 m2
8 Bó vỉa phân cách giữa bằng đá granite tự nhiên KT(45x15-25x100)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,02 m
9 Bó vỉa phân cách giữa bằng đá granite tự nhiên KT(45x15-25x50)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,84 m
10 Bê tông lót móng M150 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,761 m3
11 Bó vỉa hè bằng đá đá granite tự nhiên KT (14x34,5x90)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 866,94 m
12 Bó vỉa hè bằng đá đá granite tự nhiên KT (14x34,5x30)cm, bề mặt nhám (đá có cường độ chịu uốn >=20Mpa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,94 m
13 Lắp đặt tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 749 Tấm
14 Bê tông tấm đan rãnh M300 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,308 m3
15 Cốt thép tấm đan D≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 Tấn
16 Cốt thép tấm đan D≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,732 Tấn
17 Thép góc (50x50x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 Tấn
18 Bê tông lót móng M150 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,777 m3
19 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,284 m2
20 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,865 m3
21 Bê tông rãnh dọc đổ tại chổ, M300 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
22 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
C Hệ thống thoát nước trên tuyến
1 Bê rông rãnh nước M250 đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,21 m3
2 Bê tông móng M250, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,911 m3
3 Cốt thép rãnh nước d Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,191 Tấn
4 Cốt thép rãnh nước d Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,638 Tấn
5 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.788,284 m2
6 Lớp đệm bằng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,274 m3
7 Bê tông xà mũ rãnh thoát nước M250, đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 m3
8 Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 Tấn
9 Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 Tấn
10 Bê tông bảo vệ mặt bản M250, đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,459 m3
11 Cốt thép bản mặt đổ tại chỗ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 Tấn
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258 Tấm
13 Bê tông tấm đan M300, đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,547 m3
14 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,732 Tấn
15 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,974 Tấn
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.074,97 m2
17 Sản xuất, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 Tấn
18 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230,355 m3
19 Đào móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,94 m3
20 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,311 m3
21 Ống BTLT D800 một lớp thép, một đầu loe, dài 2,0m dày 80mm, dùng cho vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ống
22 Ống BTLT D800 hai lớp thép, một đầu loe, dài 2,0m dày 80mm, dùng cho qua đường H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 ống
23 Ống BTLT D800 hai lớp thép, một đầu loe, dài 1,0m dày 80mm, dùng cho qua đường H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ống
24 Nối ống cống Ø800 bằng phương pháp xảm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Mối nối
25 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,358 m3
26 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,44 m2
27 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,82 m3
28 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,05 m3
29 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,771 m3
30 Đắp cát hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,406 m3
31 Bê tông tường giếng thăm M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
32 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
33 Bê tông xà mũ giếng thăm M200 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
34 Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 Tấn
35 Cốt thép bậc lên xuống d >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
36 Sản xuất, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
37 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,99 m2
38 Mua và lắp đặt tấm nắp hố ga khung dương (KT 900x900x45)mmm, loại dùng cho vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tấm
39 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
40 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,97 m3
41 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m3
42 Bê tông tường hố thu M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
43 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m3
44 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,67 m2
45 Ống BTLT D800 một lớp thép, một đầu loe, dài 2,0m dày 80mm, dùng cho vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ống
46 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
47 Đào hố móng đất C2, vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
48 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m3
D Hoàn trả hệ thống mương thủy lợi
1 Bê tông tường hố ga M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
2 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Bê tông xà mũ M200 đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
4 Cốt thép xà mũ d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 Tấn
5 Sản suất, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 Tấn
6 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 m2
7 Bê tông tấm đan M200, đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
8 Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 Tấn
9 Sản suất, lắp đặt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 Tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Tấm
11 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
12 Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
13 Đắp đất hoàn trả mương thủy lợi (tận dụng đất đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,34 m3
14 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
15 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D315 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
17 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m3
18 Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 Tấn
19 Cốt thép ống cống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,558 Tấn
20 Ván khuôn thép cống đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,45 m2
21 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,11 m3
22 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
23 Khớp nối bằng băng cản nước sika 0-15, rộng 15cm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m
24 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 m3
25 Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,28 m3
26 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,23 m3
27 Bê tông tường hố ga M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
28 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
29 Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
30 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,33 m2
31 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
32 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
33 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
34 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
35 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
36 Lót bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
37 Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
38 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m3
39 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,377 m3
40 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,34 m3
41 Xây tường bằng gạch Block đặc M100, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,37 m3
42 Bê tông móng M150, đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,11 m3
43 Trát tường thành kênh M100, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,61 m2
44 Bê tông giằng thân mương M200, đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 m3
45 Cốt thép giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 Tấn
46 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 m2
47 Bê tông giằng ngang M200, đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
48 Cốt thép giằng d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 Tấn
49 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Cấu kiện
51 Nhét giấy dầu tẩm nhựa đường nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 1 m2
52 Lót bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,95 m2
53 Đào hố móng đất C2 và vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,79 m3
54 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,13 m3
E Ống thép qua đường chờ bố trí điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống thép D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,2 m
2 Xếp gạch thẻ (5x10x20)cm bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 806 Viên
3 Rãi băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,2 m
4 Đào hố móng đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,36 m3
5 Đắp đất hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,24 m3
6 Đắp cát hố móng, đầm chặt K≥0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,31 m3
F Phá dỡ kiến trúc xây dựng
1 Phá dỡ kiến trúc xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
G Chi phí khác
1 Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí vận chuyển máy mốc, thiết bị đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường đối với vật liệu đất đắp Theo quy định 1 Khoản
H CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh {H=5%*(A+B+C+D+E+F+G)} Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->