Gói thầu: Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.759B đoạn từ trung tâm xã Phước Thiện đến cửa khẩu Hoàng Diệu, huyện Bù Đốp Hạng mục: Phần phát sinh. ký hiệu XL02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457074-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bù Đốp tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.759B đoạn từ trung tâm xã Phước Thiện đến cửa khẩu Hoàng Diệu, huyện Bù Đốp Hạng mục: Phần phát sinh. ký hiệu XL02
Số hiệu KHLCNT 20210453431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 14:15:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,620,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,3472 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1264 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 15,3472 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,969 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 211,833 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,1183 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,1183 100m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (vc tiếp 10km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 2,1183 100m3/1km
B PHẦN MẶT
1 Tưới nước ủ ẩm CPĐD  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2408 ca
2 Trộn đá, máy đào  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1467 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1467 100m3
4 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1467 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1467 100m3
6 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,1467 100m3/1km
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,8075 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,23 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,23 100m2
10 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Đá dăm đen  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5368 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5368 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn vc tiếp 69km)  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5368 100tấn
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 216 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,2mm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 787,5 m2
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
16 Cung cấp trụ+biển báo tam giác (loại 1 trụ 1 biển báo)+vận chuyển  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 cái
C VỈA HÈ
D BÓ VỈA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,5985 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 59,85 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 111,321 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 5,7037 100m2
E GIA CỐ LỀ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 113,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường  Chương V Phần 2 của E-HSMT 170,1 m3
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 3,9426 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V Phần 2 của E-HSMT 14,0998 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,0913 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 81,8757 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 51,4175 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Chương V Phần 2 của E-HSMT 348,0752 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200  Chương V Phần 2 của E-HSMT 42,78 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V Phần 2 của E-HSMT 6,6136 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1,664 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,2109 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 637,5296 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Chương V Phần 2 của E-HSMT 68,6253 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V Phần 2 của E-HSMT 212,742 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính  Chương V Phần 2 của E-HSMT 27,8132 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác  Chương V Phần 2 của E-HSMT 9,405 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu  Chương V Phần 2 của E-HSMT 1.698 cấu kiện
18 Gia công cột bằng thép hình  Chương V Phần 2 của E-HSMT 0,6994 tấn
19 Đường hàn dày 5 ly  Chương V Phần 2 của E-HSMT 138,4096 m
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ  Chương V Phần 2 của E-HSMT 22,352 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->