Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà thiếu nhi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445168-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà thiếu nhi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210439924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 09:11:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,473,728,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO | |||
| B | PHẦN TRỤ + TƯỜNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ gạch xây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1768 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,794 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3152 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,648 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,16 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,94 | m2 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1585 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5433 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4864 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,296 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9053 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2719 | 100kg |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,315 | m |
| 17 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,232 | m2 |
| C | PHẦN BẢ + SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,2408 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,04 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,564 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,9288 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,1275 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 262,0563 | m2 |
| D | PHẦN THÁO DỠ SONG SẮT + CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,656 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,67 | m2 |
| E | PHẦN LẮP DỰNG SONG SẮT HÀNG RÀO + CỬA CỔNG | |||
| 1 | Lắp dựng song sắt hàng rào (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6578 | 1m2 |
| 2 | Lắp dựng song sắt hàng rào (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,14 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2975 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa lùa khung sắt hộp (sơn tĩnh điện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5 | m2 |
| F | PHẦN SƠN VẼ TRANH TƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí vẽ tranh tường (mặt ngoài) (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,208 | m2 |
| G | NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | PHẦN BẢ + SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5205 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,928 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,69 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8845 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,41 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,69 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,97 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,69 | m2 |
| I | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5 (L=19,6m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 4 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,205 | 100m2 |
| J | PHẦN THÁO DỠ CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,35 | m2 |
| K | PHẦN CỬA + KHUNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi sắt hộp, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4512 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4645 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| L | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| M | PHẦN BẢ + SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,9725 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,124 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8986 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3062 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,64 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,682 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,9725 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,124 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,64 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,0965 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 304,76 | m2 |
| N | PHẦN PHÁ DỠ NỀN GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 300x300 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,07 | m2 |
| O | PHẦN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,07 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,35 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | m2 |
| P | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,07 | m2 |
| 2 | Làm trần Prima khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,07 | m2 |
| Q | PHẦN CHỐNG THẤM SÊNÔ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo độ dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,94 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,94 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,94 | m2 |
| R | PHẦN THÁO DỠ CỬA + VỆ SINH CỬA, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| 2 | Vệ sinh cửa + vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,96 | m2 |
| S | PHẦN LAN CAN + KHUÔN BÔNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,745 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,44 | m2 |
| U | KHỐI ĐÀO TẠO | |||
| V | PHẦN BẢ + SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 701,41 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.284,9532 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0705 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,2477 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 786,2 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,96 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,31 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,048 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 701,41 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.284,9532 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 639,96 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180,96 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.986,3632 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 820,92 | m2 |
| W | PHẦN PHÁ DỠ NỀN GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 300x300 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,75 | m2 |
| X | PHẦN LÁT GẠCH + ỐP GẠCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 541,75 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,92 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,83 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,04 | m2 |
| Y | PHẦN CHỐNG THẤM SÊNÔ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo độ dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,52 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,52 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,52 | m2 |
| Z | PHẦN THÁO DỠ CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,44 | m2 |
| AA | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi sắt hộp, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,04 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ mở lùa, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng khuôn bông sắt hộp 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,1552 | m2 |
| 4 | Sơn khuôn bông sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,3402 | 1m2 |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led nổi dài 0,6m/1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bảng |
| 6 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 công tắc + 1 ổ cắm + 1 dimmer | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 7 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 8 | Lắp đặt bộ 1CC + 1 công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bảng |
| 9 | Lắp đặt bộ 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P 25A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P 100A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 2P 100A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P 175A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 15 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 16 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 18 | Kéo rải dây điện CV 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 19 | Kéo rải dây cáp đồng C 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 20 | Kéo rải dây cáp đồng C 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt bộ rack 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Lắp tủ điện 450x350x180 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AC | NHÀ VỆ SINH | |||
| AD | PHẦN BẢ + SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,5658 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,253 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6283 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0627 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,065 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0033 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,5658 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,253 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,065 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,8188 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,065 | m2 |
| AE | PHẦN PHÁ DỠ NỀN GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 200x200 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,765 | m2 |
| AF | Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng | |||
| AG | PHẦN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,965 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,205 | m2 |
| AH | PHẦN TRẦN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,49 | m2 |
| 2 | Làm trần Prima khung xương nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,49 | m2 |
| AI | PHẦN CHỐNG THẤM SÊNÔ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng tạo độ dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m2 |
| AJ | PHẦN THÁO DỠ CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,825 | m2 |
| AK | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100, kính mờ dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,325 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm C70, kính trắng dày 5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m2 |
| AL | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AM | PHẦN BẢ + SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 797,4958 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,9896 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 803,06 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (xử lý lại các vết nứt trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,546 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 799,8958 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 805,46 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 799,8958 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 805,46 | m2 |
| AN | PHẦN PHÁ DỠ NỀN GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 300x300 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa lót hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,22 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,38 | m2 |
| AO | PHẦN MÁI CHE SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nhựa mái che sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ dàn mái che sảnh đón | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,48 | m |
| 3 | Phá dỡ trụ Þ400 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8666 | m3 |
| AP | PHẦN VỆ SINH CỬA + VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh cửa đi + vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,66 | m2 |
| AQ | PHẦN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,16 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,22 | m2 |
| AR | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,964 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,964 | 100m2 |
| AS | PHẦN CẢI TẠO NỀN (N1) | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng nền hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7704 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,5408 | m3 |
| 4 | Sơn nền bằng sơn Epoxy (sơn 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,68 | m2 |
| AT | DÀN GIÁO BAO CHE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,258 | 100m2 |
| AU | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét hiện đại (Rbv=30m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thân kim thu sét đk 42 (inox L=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đế kim thu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kẹp định vị cáp thoát sét (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 50mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần thoát sét ĐK 70mm2 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt bulông, êcu đầu cos đồng M50 (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Kéo rải dây cáp thép ĐK 6mm (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| AV | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp bảng điện 1CC + 1 công tắc + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 2 | Lắp bảng điện 1CC + 2CT + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 3 | Lắp bảng điện 1CC + 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 4 | Lắp bảng điện 1CC + 1 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bảng |
| 5 | Lắp đặt đèn compact 15W + đế treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đèn LED pha 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED Hight BAY 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đèn led nổi dài 1,2m/1x22W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Kéo rải dây cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng C 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P 20A/06KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P 75A/25KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 19 | Lắp tủ điện 450x350x180 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AW | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AX | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,6594 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,324 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6831 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5792 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0108 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,366 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống (rãnh thoát nước, hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2468 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3024 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2097 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7454 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,124 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | m3 |
| AY | NẠO VÉT RÃNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,825 | m3 bùn |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5492 | m3 bùn |
| AZ | NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,1376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0588 | m2 |
| BA | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 392,05 | m2 |
| BB | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 2 | Trồng cây Giáng Hương đk gốc 15cm, cao >=3,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100 cây |
| BC | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,03 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,281 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,7747 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,403 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,646 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,486 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bộ khung móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa Cu đk 16mm/2,4m + kẹp cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 10 | Lắp đặt dây đơn (cáp đồng trần 16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nối ống HDPE 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối cáp 240 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m, cần đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 16 | Lắp đèn led chiếu sáng ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp XLPE-2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp XLPE-3x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CCV-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 20 | Lắp hộp nối dây trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2P-63A/6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khởi động từ 2P-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Role thời gian | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn báo chế độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt domino 3P-80A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp CV-1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi