Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445655-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT trong thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210432767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:00:00 đến ngày 2021-05-03 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,160,660,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào gốc cây bằng máy đào 0,8m3, kết hợp thủ công (nhân công 3/7) Chương V 30 gốc cây
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 30,432 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 5,782 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 6,087 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 6,087 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,938 100m3
7 Mua đất để đắp K=0,95 Chương V 332,028 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 667,06 m3
9 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 6,671 100m3
10 Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 6,671 100m3
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V 59,871 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 1.227,61 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V 5,01 100m2
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 184,14 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 10,987 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 286,058 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 54,351 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 28,672 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,587 100m3
20 Mua đất để đắp K95 Chương V 3.239,902 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 6,587 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 50,624 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II Chương V 50,624 100m3
24 Đóng cọc tre D8 bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp II, mật độ 20 cọc/m2 Chương V 831,734 100m
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 207,75 m3
26 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 1.108,35 m3
27 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V 1.815,7 m3
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 2,332 100m
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 427,45 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V 92,84 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè Chương V 4,65 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính Chương V 1,764 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính >10 mm Chương V 4,12 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu Chương V 1,193 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V 1,051 tấn
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,423 m3
37 Sơn cọc tiêu bằng sơn giao thông Chương V 106,643 m2
38 Lắp dựng cọc tiêu Chương V 241 cái
39 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Chương V 4,698 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,307 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,287 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V 0,253 tấn
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,305 m3
44 Sơn cọc tiêu bằng sơn giao thông Chương V 25,665 m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 58 cái
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,047 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,047 100m3
48 Bơm nước phục vụ thi công Chương V 35 ca
49 Phên nứa bờ vây Chương V 2.321,1 m2
50 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,401 100m3
51 Đóng cọc tre D8 bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp II, mật độ 0,5m/cọc Chương V 34,892 100m
52 Đào đất bờ vây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 6,401 100m3
53 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 38,29 m3
54 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 88,02 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 3,14 m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,295 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Chương V 1,295 100m3
58 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 50,479 m3
59 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 9,591 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 8,649 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 8,649 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,18 100m3
63 Mua đất để đắp K95 Chương V 359,351 m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,447 100m3
65 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 75,52 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 113,28 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,939 100m2
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 194,01 m3
69 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.051,32 m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 250 Chương V 47,62 m3
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kênh, chiều cao Chương V 5,171 100m2
72 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V 3,496 tấn
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V 28,47 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, thanh chống Chương V 1,614 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh chống Chương V 4,622 tấn
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 428 cấu kiện
77 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 3,63 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 8,88 m3
79 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,125 100m3
80 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Chương V 0,125 100m3
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 2,305 m3
82 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,438 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,456 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,456 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,184 100m3
86 Mua đất để đắp K95 Chương V 20,747 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,51 m3
88 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 3,11 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,067 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,27 m3
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 6,2 m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 28,74 m2
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,93 m3
94 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng cổ rãnh Chương V 0,281 100m2
95 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V 0,138 tấn
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,74 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Chương V 0,121 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,43 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 29 cấu kiện
100 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 2,936 m3
101 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 1,14 m3
102 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,041 100m3
103 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Chương V 0,041 100m3
104 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,906 m3
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,552 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,555 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,555 100m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,026 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,244 100m3
110 Mua đất để đắp K=0,95 Chương V 27,527 m3
111 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 1,998 m3
112 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 9,1 m3
113 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,454 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,342 m3
115 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè Chương V 0,017 100m2
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính Chương V 0,007 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính >10 mm Chương V 0,015 tấn
118 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống hộp Chương V 0,859 100m2
119 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V 0,022 tấn
120 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V 1,21 tấn
121 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V 5,148 m3
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
123 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Chương V 5 mối nối
124 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 2,936 m3
125 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 1,14 m3
126 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,041 100m3
127 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Chương V 0,041 100m3
128 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,341 m3
129 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,445 100m3
130 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,445 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,445 100m3
132 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,023 100m3
133 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,137 100m3
134 Mua đất để đắp K=0,95 Chương V 15,492 m3
135 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 1,859 m3
136 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 9,1 m3
137 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 3,132 m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,326 m3
139 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè Chương V 0,016 100m2
140 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính Chương V 0,006 tấn
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè, đường kính >10 mm Chương V 0,014 tấn
142 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cống hộp Chương V 0,716 100m2
143 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V 0,019 tấn
144 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chương V 1,008 tấn
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V 4,29 m3
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
147 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1300x1500mm Chương V 4 mối nối
148 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 59,85 m3
149 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,599 100m3
150 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km Chương V 0,599 100m3
151 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V 4,536 m3
152 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,862 100m3
153 Đóng cọc tre D8 bằng thủ công, chiều dài cọc 2m vào đất cấp II, mật độ 20 cọc/m2 Chương V 6,064 100m
154 Bơm nước Chương V 2 ca
155 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 3,02 m3
156 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 14,89 m3
157 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Chương V 16,68 m3
158 Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,6 m2
159 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 1,52 m3
160 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V 7,99 m3
161 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 Chương V 14,38 m3
162 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,225 100m3
163 Mua đất để đắp K=0,95 Chương V 25,448 m3
164 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,146 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,762 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,762 100m3
167 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng kè Chương V 0,032 100m2
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,028 tấn
170 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,64 m3
171 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,04 100m3
172 Đóng cọc tre D8 bằng thủ công, chiều dài cọc 1,5m vào đất cấp II, mật độ 0,5/cọc Chương V 0,27 100m
173 Lắp đặt phên nứa bờ vây Chương V 16 m2
174 Đào bờ vây, chiều rộng móng Chương V 0,04 100m3
175 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,498 100m3
176 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 16,644 m3
177 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,664 100m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,664 100m3
179 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 5,18 m3
180 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 33,2 m3
181 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,384 100m3
182 Vận chuyển bê tông, gạch đá sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,384 100m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,128 100m3
184 Mua đất đắp K=0,95 Chương V 127,441 m3
185 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,147 100m2
186 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 7,92 m3
187 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,59 m3
188 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 34,53 m3
189 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V 0,326 tấn
190 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường Chương V 0,293 100m2
191 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,23 m3
192 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn bánh, vữa XM mác 75 Chương V 6,16 m3
193 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 260,18 m2
194 Sơn tường chắn, gờ chắn bánh Chương V 149,79 m2
195 Cột NPC.I-10.0-190-4.3 Chương V 1 Cột
196 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V 1 cột
197 Lắp đèn cao áp (tận dụng) ở độ cao h Chương V 1 bộ
198 Nhân công lắp lại đường dây dẫn điện Chương V 2 công
199 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,9 m3
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,9 m3
201 Kẹp hãm 120 Chương V 2 bộ
202 Tấm ốp TO-16 Chương V 2 Cái
203 Đai thép + khóa đai cột bê tông ly tâm đơn CD-1 Chương V 3 Bộ
204 Ghíp đấu IPC Chương V 4 bộ
205 Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cột và phụ kiện đường dây trung áp các loại Chương V 1 ca
206 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Chương V 1 1 cột
207 Ô tô vận tải thùng trọng tải 10T vận chuyển cột và phụ kiện đường dây các loại Chương V 1 ca
208 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 21,8 m3
209 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 109 m3
210 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 123,869 m3
211 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 43,6 m3
212 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,872 100m3
213 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 0,872 100m3
214 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống D90mm PN10 Chương V 10,9 100m
215 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D63mm PN10 Chương V 9,26 100m
216 Lắp đặt van chặn cửa đồng, đường kính van 50mm Chương V 6 cái
217 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm Chương V 6 cái
218 Lắp đặt măng sông HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông D63mm PN10 Chương V 7 cái
219 Lắp đặt cút nhựa HDPE ren ngoài D63x2'' Chương V 6 cái
220 Lắp đai khởi thuỷ HDPE đường kính ống D63x3/4'' Chương V 25 cái
221 Lắp đặt van cửa đồng đường kính van D20 Chương V 25 cái
222 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Chương V 0,02 100m
223 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm Chương V 140 cái
224 Lắp đặt cút HDPE DN90 Chương V 40 cái
225 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 2,5 m3
226 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Chương V 0,25 100m
227 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V 0,15 100m
228 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN20 Chương V 50 cái
229 Lắp nối ren ngoài HDPE DN20x1/2'' Chương V 25 cái
230 Lắp nối ren ngoài HDPE DN20x3/4'' Chương V 25 cái
231 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Chương V 25 cái
232 Lắp măng sông nối nhanh inox D20 Chương V 25 cái
233 Lắp răc co thép D20 Chương V 25 cái
234 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Chương V 75 cái
235 Kép thép D20 Chương V 100 cái
236 Hộp bảo vệ đồng hồ Chương V 25 cái
237 Tháo, lắp lại hộp bảo vệ đồng hồ Chương V 25 cái
238 Tháo cụm đồng hồ D15 Chương V 25 cái
239 Lắp lại cụm đồng hồ D15 Chương V 25 cái
240 Tháo phụ kiện thép D20 Chương V 50 cái
241 Lắp lại phụ kiện thép D20 Chương V 50 cái
242 Tháo phụ kiện nhựa D20 Chương V 25 cái
243 Lắp lại phụ kiện nhựa D20 Chương V 25 cái
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Còi đảm bảo giao thông Chương V 2 cái
2 Gậy chỉ huy Chương V 2 cái
3 Cọc tiêu di dộng phản quang D140 cao 70cm Chương V 270 cọc
4 Dây phản quang dày 0,4mm, rộng 5cm Chương V 2.300 m
5 Biển báo tam giác phản quang W203b Chương V 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang W203c Chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác phía trước công trường W227 Chương V 2 cái
8 Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245A Chương V 2 cái
9 Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cm Chương V 2 cái
10 Cột biển báo loại D88.3 cao 1m Chương V 2 cái
11 Đèn cảnh báo giao thông Chương V 4 cái
12 Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7 Chương V 180 công
13 Hệ thống chiếu sáng Chương V 8 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->