Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo Khu nhà Việt Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo Khu nhà Việt Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210423820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ thuê văn phòng của Tổng công ty Ba Son |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:53:00 đến ngày 2021-05-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,209,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG SỐ 3, 31 VÀ 32 TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,441 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,441 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,561 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,441 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,81 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,48 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,81 | 1m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Ống cấp nước nhựa tán thau ren 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,91 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 22 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0671 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0671 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0671 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0671 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0671 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG SỐ 4, 41 VÀ 42 TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | công |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,99 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,63 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,36 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,99 | 1m2 |
| 6 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,36 | m2 |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,951 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TẦNG TRỆT - NVS TẬP THỂ | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,6 | m2 |
| 4 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,6 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,84 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,84 | 1m2 |
| 7 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,84 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,458 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,458 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,458 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,458 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,458 | m3 |
| D | TẦNG TRỆT - KHỐI CƠ QUAN | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,861 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,861 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,081 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,861 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,22 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,66 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,1 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,57 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,66 | 1m2 |
| 13 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6061 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6061 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6061 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6061 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6061 | m3 |
| E | TẦNG TRỆT - NHÀ VỆ SINH TẬP THỂ MỚI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,388 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7144 | m3 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1m2 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0704 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,86 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,68 | m2 |
| 9 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,74 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,76 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,508 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính ynghua, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,572 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,572 | m2 |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,6 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,8 | m |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ 4 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt móc treo đồ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,297 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | 100m |
| 37 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5744 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5744 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5744 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5744 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5744 | m3 |
| F | LẦU 1, 2 - PHÒNG 101 VÀ CÁC PHÒNG TƯƠNG TỰ | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,672 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,672 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,08 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,792 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,672 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 223,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 563,2 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 407 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,2 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.097,6 | 1m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 16 | Ống cấp nước nhựa tán thau ren 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,34 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1 | 100m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.078 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 528 | m |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,94 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,88 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,336 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,336 | 1m2 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2995 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2995 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2995 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2995 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,2995 | m3 |
| G | LẦU 1, 2 - PHÒNG 102 VÀ CÁC PHÒNG TƯƠNG TỰ | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,52 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,36 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190,08 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460,8 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 333 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,8 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.534,4 | 1m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt kệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 16 | Ống cấp nước nhựa tán thau ren 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | 100m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 882 | m |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 432 | m |
| 22 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,72 | 1m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,652 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,652 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,652 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,652 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,652 | m3 |
| H | LẦU 1, 2 - PHÒNG 13 VÀ CÁC PHÒNG TƯƠNG TỰ | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,882 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,882 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,002 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,882 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,6 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,44 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,16 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,6 | 1m2 |
| 13 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Bơm ga, vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0002 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0002 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0002 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0002 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0002 | m3 |
| I | LẦU 1, 2 - PHÒNG 14 VÀ CÁC PHÒNG TƯƠNG TỰ | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,898 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,898 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,018 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,898 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,6 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,76 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,84 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 141,6 | 1m2 |
| 13 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Bơm ga, vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8514 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8514 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8514 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8514 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8514 | m3 |
| J | LẦU 1 - KHỐI CƠ QUAN | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,288 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,288 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,408 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,288 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,6 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,13 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,47 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,6 | 1m2 |
| 13 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 14 | Bơm ga, vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1306 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1306 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1306 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1306 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1306 | m3 |
| K | LẦU 2 - KHỐI CƠ QUAN | |||
| 1 | Dọn dẹp, di chuyển vật dụmg trong phòng để thi công, sau đó lắp đặt lại như cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,113 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,113 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,633 | 1m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,113 | 1m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482,66 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 410,19 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,47 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482,66 | 1m2 |
| 13 | Sửa chữa hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 14 | Bơm ga, vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1475 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1475 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1475 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1475 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1475 | m3 |
| L | CÔNG TÁC CHUNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 615,47 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 482,54 | 1m2 |
| 3 | Công tác bả bằng Matit (bả 3 lần) vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,93 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.077,32 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,52 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,52 | 1m2 |
| 7 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 443,52 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,735 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn Joton Alkyd, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,735 | 1m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,264 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,264 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,264 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,264 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,264 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt cầu thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt, tháo dỡ giàn dáo và bao che mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 17 | Quạt đứng Asia D16018-BV0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi