Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457374-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210456247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:51:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,363,551,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,453,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu bốn trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5322 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 36,5167 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 11,4738 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6653 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2961 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1172 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6537 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng 10,7845 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 11,1445 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,4328 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4427 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9866 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7389 100m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,3323 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,8684 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 18,4642 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2425 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,9958 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,0164 100m2
20 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 6,0984 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1996 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4982 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4515 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9674 100m2
25 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 19,2074 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 63,1999 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,738 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,5306 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,7636 tấn
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 24,5621 m3
31 Gia công xà gồ thép 1,176 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 1,176 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,9712 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,6551 100m2
35 Tôn úp nóc mái rộng 400 46,05 m
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 428,3781 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 427,344 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 48,25 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 253,06 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 74,4 m
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 89,7596 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 56,2796 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 22,26 m2
44 Láng granitô cầu thang 22,26 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 194,5816 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 428,3781 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 728,654 m2
48 SX Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) 22,68 m2
49 SX Cửa sổ nhôm Việt Pháp kính dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) 15,12 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 37,8 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4808 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,44 m2
53 Biển tên phòng nhà khám chữa bệnh bằng aluminium, chữ decal 6 cái
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 400 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2 150 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2 70 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2x 4mm2 120 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2 50 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 30 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 10 m
61 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 30 m
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
63 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 9 cái
64 Lắp đặt ổ cắm đôi 16 cái
65 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 3 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 7 bộ
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 6 cái
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 8 hộp
70 Lắp đặt tủ điện nhà 1 hộp
71 Tủ điện tổng 1 hộp
72 Mặt aptomat 16 cái
73 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 19 hộp
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 9 cái
75 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 4 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
78 Con sơn đón điện 1 cái
79 Đào đất móng băng, rộng 8,064 m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,064 m3
81 Gia công và đóng cọc chống sét 6 cọc
82 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 30 m
83 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 45 m
84 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
85 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
86 Bật sắt phi 8 chẻ chân đuôi cá 10 cái
87 Thép dẹt 40x4mm 3 cái
88 Chì lá 40x1,5mm 2 cái
89 Bu lông có vành đệm phi 8 6 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,2 100m
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 10 cái
92 Đai inox neo dữ ống phi 90mm 30 cái
93 Vít nhôm+nở nhựa, L=5cm 60 cái
94 Cầu chắn rác 5 cái
B NHÀ BẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0767 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 0,4035 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,2078 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3,1244 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,1546 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1032 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0282 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0934 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7028 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0739 100m3
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,5671 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,707 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0988 100m2
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0779 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1496 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0209 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0302 tấn
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,087 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,6235 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 83,9775 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 55,9723 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,0364 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 55,9723 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 83,9775 m2
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0104 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0104 tấn
27 Gia công xà gồ thép 0,076 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,076 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3081 100m2
30 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm 4,22 m
31 SX cửa đi sắt hộp 2,52 m2
32 SX cửa sổ sắt hộp 1,92 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn 4,44 m2 cấu kiện
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0312 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,3248 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa 1,92 m2
37 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn compac 2 bộ
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 5 hộp
42 Mặt aptomat 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 28 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 28 m
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1638 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 0,9362 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1405 tấn
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,4044 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 4,3736 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 21,36 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5,8368 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,103 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0431 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,8758 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 10 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0005 100m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,058 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,871 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0201 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0268 100m2
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,1473 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,111 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0558 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,1232 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 32,9707 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 11,196 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 11,1 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 13,86 m
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch 15,5266 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 24,696 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 9,8042 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,296 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 32,9707 m2
30 Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp 2,73 m2
31 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp 0,5 m2
32 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đũa 2 bộ
33 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 6 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 5 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15 m
38 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 2 hộp
39 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
40 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
42 Lắp đặt gương soi 2 cái
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 0,09 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,2 100m
47 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm 14 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 6 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 4 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 2 cái
51 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 2 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm 0,2 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,06 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm 6 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,12 100m
57 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm 1 cái
58 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 2 cái
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình 15 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 30 m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 18,074 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 3,0046 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6693 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 42,44 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 14,34 m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,087 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1007 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 4,2548 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 47 cái
F Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0291 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng 0,0015 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,678 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,9613 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0465 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0253 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0297 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6504 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0658 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0108 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0193 tấn
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột 0,5324 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2963 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,1696 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,344 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 5,02 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,1152 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 3,3 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,364 m2
20 Gia công cổng sắt 0,1188 tấn
21 Bản lề cối 6 cái
22 Khóa việt tiệp 1 cái
23 Bánh xe 2 cái
24 Thép V Làm ray 2 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 9,276 m2
26 Chữ Meka + Gờ trang trí 1 bộ
G SÂN ĐỂ TÉC NƯỚC + ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào đất móng băng, rộng 1,3888 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0046 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,496 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7189 m3
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 0,6644 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,3288 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 13,2884 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,32 m2
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,1 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm 2 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 39,6 m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 1,1 100m
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,396 100m3
H NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,2 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,7849 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0512 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,512 m3
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 1,5738 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,5738 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 33,84 m2
9 Gia công cột bằng thép hình 0,0619 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại 0,0619 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,0516 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,0516 tấn
13 Gia công xà gồ thép 0,141 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép 0,141 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 16,4418 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3393 100m2
17 Tôn úp nóc 9,4 md
I Lò Đốt
1 Đào đất móng băng, rộng 0,3532 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,1588 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,1645 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4374 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0026 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0031 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,011 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,8889 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 0,6084 m2
10 Lưới thép D16 22,2 kg
11 Tôn che 1 cái
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,0017 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa 0,09 m2
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 3,2 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng 3,2 m3
16 Cột BT li tâm loại 8,5B và phụ kiện 2 Cột
17 Vận chuyển cột 1 Chuyến
18 Lắp đặt dây dẫn 3X16+1X10mm2 35 m
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe 1 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 2 cái
22 Lắp đặt tủ điện Tổng 1 hộp
23 Tủ điện tổng ngoài trời 1 Cái
24 Bóng đèn cao áp cả chao chụp 2 bộ
J Kè đá xây
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4034 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9339 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,7029 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi 0,9339 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,9339 100m3/1km
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 6,65 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 55,69 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 86,31 m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,0912 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,1248 100m
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,24 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,336 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,192 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 5,03 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,9051 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,4141 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 84,2688 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 12,342 m2
K San nền
1 Đào san đất, đất cấp III 8,5148 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 4,8427 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi 3,6721 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 3,6721 100m3/1km
L Đường Lên trạm
1 Đào nền đường, đất cấp II 0,4946 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III 0,2468 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II 0,0937 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3727 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II 0,0694 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp III 0,1603 100m3
7 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 21,7613 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1,3601 100m2
9 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm 1,3601 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,144 100m2
M HÀNG RÀO LƯỚI THÉP B40
1 Đào đất móng băng, rộng 13,632 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 2,272 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,81 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,4211 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,543 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,7126 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,874 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 60,5866 m2
9 Gia công cột bằng thép hình 0,5837 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại 0,5837 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,16 m2
12 Lắp đặt lưới thép B40 136,32 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->