Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457878-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG
Tên gói thầu Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210456226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:48:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,965,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=5tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe Ô tô vận tải các loại
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Palan>= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích căng dây (tăng đơ)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị đo A,V,Ω
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP
1Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Móng
2Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19Móng
3Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1móng
4Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13Bộ
5Trụ BTLT 12mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế49Trụ
6Trụ BTLT 12m ghép đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Trụ
7Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30Bộ
8Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9Bộ
9Tiêu chuẩn Gg-1pĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
10Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
11Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (1-2DT)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
12Hình thức trụ đấu nối (1-ĐN)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
13Hình thức trụ dừng dây thẳng có LBFCO 1 pha (T-LBFCO)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
14Chằng xuống trung áp đơn (CXTA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21Bộ
15Chằng xuống lệch trung áp (CLTA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
B PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.919Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế374Kg
3Thẻ thứ tự phaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
4Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
5Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,919Km
6Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,919Km
7Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,919Km
8Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,919Km
9Vận chuyển phần trung ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Toàn bộ
C PHẦN HẠ ÁP
1Móng trụ 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50Bộ
2Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
3Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13Bộ
4Tiếp đất lặp lại hạ áp hổn hợp trụ 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Bộ
5Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15Bộ
6Chằng xuống lệch hạ áp đơn (CLHA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
7Chằng xuông chung neo trung áp (CXHACNTA)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Bộ
8Trụ BTLT 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50Trụ
9Trụ BTLT ghép 8,5mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Trụ
10Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42Bộ
11Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Bộ
12Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Bộ
13Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
14Hình thức trụ đấu nối (ĐN-1P3D-ABC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Bộ
15Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67Bộ
D PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1Cáp ABC 3x70 mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.343Mét
2Cáp ABC 3x95 mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.107Mét
3Bảng tên số trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế53cái
4Kép rải dây nhôm bọc 0.6 KV/ABC3x70 mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,343Km
5Kép rải dây nhôm bọc 0.6 KV/ABC3x95 mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,107Km
6Vận chuyển phần hạ ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Toàn bộ
E A. PHẦN THIẾT BỊ MÁY 50KVA
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
3MCCB- 3P-690V-150AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
5Chì 22KV - 8KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Sợi
6Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVARĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
7Thí nghiệm MBA 50KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
8Chống sét van (LA) 18KV-PolymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
9Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
10MCCB- 3P-690V-150AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
11Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVARĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
F C. PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
2Thanh chống dẹt 60x6x920Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
3Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Nắp chụp bảo vệ FCOĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
5Nắp chụp bảo vệ LAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
6Bulon 6x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Cái
7Bulon 12x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Cái
8Bulon 12x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
9Bulon 12x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
10Bulon 16x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
11Bulon 16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
12Bulon 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
13Bulon 16x350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
14Vis 4x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Cái
15Long đền tròn phi 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28Cái
16Long đền tròn phi 14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48m
19Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
20Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
21Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
22Cáp CEV 24KV-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
23Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,672Kg
24Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
25Kẹp quai U 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
26Hotline clamp 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
27Ốc siết cáp 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
28Kẹp ép nhôm WR 279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Cái
29Tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
30Cổ dê bắt tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
31Ống nhựa phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
32Co PVC phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
33Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
34Bảng tên trạm bằng CompositeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
35Biển báo an toàn + biển báo tên TBAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
36Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
37Băng keo cách điện trung thếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Cuộn
38Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
39Đầu cosse ép đồng 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
40Đầu coss cu 35mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
41Cáp CV 35mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6M
42Code bắt tủ tụ bùĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
G LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế144Kg
2Cát vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
3Đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,37m3
4NướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,82Lít
5Ván cốt pha dày 17mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
H BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,12Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72Kg
6Bù lon M12x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
10Sơn chống gỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cọc
I BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần C-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,67Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72Kg
6Bù lon M12x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m
10Sơn chống gỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
15Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,501 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,32kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cọc
J B. PHẦN THIẾT BỊ MÁY 37.5KVA
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
3MCCB-3P-690V-125AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
5Chì 22KV - 6KĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Sợi
6Thí nghiệm MBA 37,5KVAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
7Chống sét van (LA) 18KV-PolymerĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
8Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
9MCCB 690V 3pha-125AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
K C. PHẦN VẬT LIỆU
1Đà sắt L8x75x75x800Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
2Thanh chống dẹt 60x6x920Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cây
3Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Nắp chụp bảo vệ LBFCOĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
5Nắp chụp bảo vệ LAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
6Bulon 6x50Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Cái
7Bulon 12x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14Cái
8Bulon 12x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
9Bulon 12x60Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
10Bulon 16x100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
11Bulon 16x250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
12Bulon 16x300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
13Bulon 16x350Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
14Vis 4x30Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5Cái
15Long đền tròn phi 8Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28Cái
16Long đền tròn phi 14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48Cái
17Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16Cái
18Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 70mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45m
19Đầu cosse ép Cu 70mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
20Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
21Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
22Cáp CEV 24KV-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
23Cáp đồng trần 25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,672Kg
24Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
25Kẹp quai U 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
26Hotline clamp 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
27Ốc siết cáp 2/0Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
28Kẹp ép nhôm WR 279Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7Cái
29Tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
30Cổ dê bắt tủ điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
31Ống nhựa phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12m
32Co PVC phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
33Cổ dê bắt ống nhựa phi 90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
34Bảng tên trạm bằng CompositeĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
35Biển báo an toàn + biển báo tên TBAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
36Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBAĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Bộ
37Băng keo cách điện trung thếĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cuộn
38Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4m
39Đầu cosse ép đồng 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
L LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1Xi măng láng chân trụ trạmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế144Kg
2Cát vàngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,36m3
3Đá 4x6Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,37m3
4NướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế120,82Lít
5Ván cốt pha dày 17mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,07m3
6Đổ bê tông lót đá 4x6 M150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
7Đào đất cấp III độ sâu > 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4m3
M BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1Cáp đồng trần C-25mm2 (5m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,12Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72Kg
6Bù lon M12x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3m
10Sơn chống gỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,625m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,625m3
15Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế51mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế301 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cọc
N BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1Cáp đồng trần C-25mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,67Kg
2Cọc tiếp đất phi 16x2400Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
3Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
4Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6Kg
5Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,72Kg
6Bù lon M12x40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Cái
7Long đền tròn dày 5mm phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cái
8Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Cây
9Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5m
10Sơn chống gỉĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5Kg
11Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2Bộ
12Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3Cái
13Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
14Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,038m3
15Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21mét
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,501 mét
17Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,32kg
18Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cọc
19Vận chuyển phần Trạm biến ápĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=5tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Xe Ô tô vận tải các loại - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Bộ tời quay tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Palan>= 3 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Kích căng dây (tăng đơ) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đo điện trở tiếp địa - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Thiết bị đo A,V,Ω - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->