Gói thầu: Xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:48:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,965,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe Ô tô vận tải các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Palan>= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích căng dây (tăng đơ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị đo A,V,Ω | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Móng |
| 2 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trụ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 9 | Tiêu chuẩn Gg-1p | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (1-2DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đấu nối (1-ĐN) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ dừng dây thẳng có LBFCO 1 pha (T-LBFCO) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | Bộ |
| 15 | Chằng xuống lệch trung áp (CLTA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| B | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.919 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 374 | Kg |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | cái |
| 5 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,919 | Km |
| 6 | Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,919 | Km |
| 7 | Kéo rãi cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,919 | Km |
| 8 | Kéo rải cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,919 | Km |
| 9 | Vận chuyển phần trung áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| C | PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | Bộ |
| 4 | Tiếp đất lặp lại hạ áp hổn hợp trụ 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Bộ |
| 6 | Chằng xuống lệch hạ áp đơn (CLHA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Chằng xuông chung neo trung áp (CXHACNTA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT ghép 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Trụ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-1P3D-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 15 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp ABC 3x70 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.343 | Mét |
| 2 | Cáp ABC 3x95 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.107 | Mét |
| 3 | Bảng tên số trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53 | cái |
| 4 | Kép rải dây nhôm bọc 0.6 KV/ABC3x70 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,343 | Km |
| 5 | Kép rải dây nhôm bọc 0.6 KV/ABC3x95 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,107 | Km |
| 6 | Vận chuyển phần hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| E | A. PHẦN THIẾT BỊ MÁY 50KVA | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | MCCB- 3P-690V-150A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | MCCB- 3P-690V-150A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| F | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ FCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 40 | Đầu coss cu 35mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 41 | Cáp CV 35mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | M |
| 42 | Code bắt tủ tụ bù | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| G | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| H | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| I | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| J | B. PHẦN THIẾT BỊ MÁY 37.5KVA | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-690V-125A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | MCCB 690V 3pha-125A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| K | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đà sắt L8x75x75x800 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 3 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Nắp chụp bảo vệ LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Bulon 6x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 7 | Bulon 12x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 8 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Bulon 12x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Bulon 16x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 15 | Long đền tròn phi 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 16 | Long đền tròn phi 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 17 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 18 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 70mm2 (Dây P, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | m |
| 19 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 21 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 23 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | Kg |
| 24 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Hotline clamp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 29 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Cổ dê bắt tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 32 | Co PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 34 | Bảng tên trạm bằng Composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 35 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 37 | Băng keo cách điện trung thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cuộn |
| 38 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 39 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| L | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng láng chân trụ trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,37 | m3 |
| 4 | Nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120,82 | Lít |
| 5 | Ván cốt pha dày 17mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,07 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp III độ sâu > 1m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| M | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 (5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (4 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,4 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,625 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,625 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,12 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cọc |
| N | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Cáp đồng trần C-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp đất phi 16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Kẹp ép nhôm WR 279 (ép tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | Kg |
| 5 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1 sợi); (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,72 | Kg |
| 6 | Bù lon M12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 9 | Ong nhựa tròn phi 21(luồn tiếp địa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | m |
| 10 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Kg |
| 11 | Đai thép Inox + bulon bắt ống nhựa tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 14 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1mét |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 01 mét |
| 17 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,32 | kg |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cọc |
| 19 | Vận chuyển phần Trạm biến áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.280.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.280.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học + Chứng chỉ hành nghề); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;(Tài liệu chứng minh: Bằng Đại học); (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe thang hoặc xe tải gắn cầu tải trọng >=5tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Xe Ô tô vận tải các loại | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 3 | Bộ tời quay tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 4 | Palan>= 3 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 5 | Kích căng dây (tăng đơ) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở tiếp địa | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 8 | Thiết bị đo A,V,Ω | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 9 | Máy cắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi