Gói thầu: San lấp mặt bằng và xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hỏa táng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210419267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ TP.HCM |
| Tên gói thầu | San lấp mặt bằng và xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hỏa táng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190415262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:46:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,244,110,657 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,676 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90_phần san nền toàn khu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,239 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | 100m3 |
| C | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới đá mi, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,314 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 24cm và dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | 100m3 |
| 3 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,714 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,756 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C12,5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,958 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 8 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | 100m2 |
| 10 | Sơn phản quan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường D90 dày 2,0mm_L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đào đất trụ đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Lấp đất + ban đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 15 | Beton chân biển báo đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng B5 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh thoát nước, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,499 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,355 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương nước đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,139 | tấn |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | cái |
| 13 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc L=3m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m |
| 18 | Đệm cát lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nắp, khuôn hầm hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần nắp, khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100_phần khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm_ thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cống thoát nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả thân cống, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,321 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m3 |
| 5 | Ống nhựa uPVC D220 dày 8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m |
| 6 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc L=3m đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100m |
| 11 | Đệm cát lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,553 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần nắp, khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | Tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100- khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm_ thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,778 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 8 | Băng cáp ngầm và gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318 | m |
| 9 | Đào móng hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, M15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, khuôn hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, khuôn hố ga, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG - CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,657 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,639 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, khuôn hố ga, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, khuôn hố ga, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Nắp đậy thép đục lỗ dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | md |
| 15 | Tủ điện tổng MSB vỏ sơn tĩnh điện dày 2mm KT 400x1200x1800mm bao gồm phụ kiện ( thanh cái đồng, đèn báo pha, cầu chì,đồng hồ, Ampe kế, Vole kế…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Tủ Bù vỏ sơn tĩnh điện dày 2mm KT 400x400x1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Bộ tủ bù tự động 40KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1C(3Cx150mm2+1Cx95mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1C(3Cx95mm2+1Cx50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 25 | Cáp Cu/PVC 1Cx35mm2_PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 26 | Cáp Cu/PVC 1Cx16mm2_PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 27 | Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2_PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1Cx10mm2_PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 30 | Ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m |
| 31 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m |
| 32 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m |
| 33 | MCCB 3P-400A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3P-500A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | MCCB 3P-300A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | MCCB 3P-175A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | MCCB 3P-60A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCCB 3P-30A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | MCCB 3P-125A-18KA (tủ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P-60A-18KA (tủ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | CONTACTOR 3P-60A-380V (tủ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Thiết bị đo hệ số COSPHI APFC (tủ bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Cọc tiếp đất D16-L=2400(cọc thép mạ đồng + kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 44 | Mối hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 45 | Cáp đồng trần 70mm2_làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 46 | Gờ nối đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gờ |
| 47 | Đảo điện MTS 3P-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào móng đé tủ điện bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng đế tủ điện đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 50 | Bê tông móng đế tủ điện đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 53 | Bulon M16_400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Băng cáp ngầm và gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | m |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG - CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn Led 120W/220V (lắp đặt trên trụ STK cao 6m cần đơn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt trên trụ STK cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng vỏ Composite dày 1,2ly và phụ kiện KT 775x478x324 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cáp Cu/PVC/PVC 3Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2_PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 9 | MCB 3P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 3P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 3P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | RCBO 1P+1N 30mA_10A-6KA(nằm trong tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | RCBO 1P+1N 30mA_16A-6KA(nằm trong tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | CONTACTOR 3P-20A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | CONTACTOR 3P-10A-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | TIMER 220V-30A 24h Pin dữ trử 5 năm 4 chế độ cài đặt điều khiển khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | RCBO 1P+1N 30mA_6A-6KA(nằm trong trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng điện nhựa 150x200mm ( gắn RCBO tại cửa trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cọc đồng nối đất D16_L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 21 | Cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 22 | Ống nhựa D60 (móng trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tràm D8-10cm_L=2,5m ,đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| 27 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng trụ đèn đá 1x2 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 29 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 31 | Bulon neo M24_L=900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D49_PN >=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D42_PN >=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D34_PN >=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 4 | Co 90 độ uPVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Co 90 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Co 90 độ uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Co 45 độ uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Giảm uPVC D49/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Giảm uPVC D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van khóa đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Van khóa đồng D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 17 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,042 | 100m |
| 18 | Đào móng hố van, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,928 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm D8-10cm_L=3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | 100m |
| 20 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 22 | Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,571 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố van đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | Tấn |
| 25 | Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC Fi90_PN>=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC Fi60_PN>=9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC Fi27_PN>=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 4 | Cuộn ống mềm D27_(L=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 5 | Co 90 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Co 90 độ uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Co 45 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê uPVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Giảm uPVC D60/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Van khóa gang D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Sản xuất bê tông đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 17 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100m3 |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC | |||
| 1 | Ống STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| 2 | Co 45độ STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Van khóa STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa đường kính DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào đường ống , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m3 |
| 8 | Thử áp lực đường ống thép đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m |
| L | TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng + tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài L=3m, đóng 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 24 | Beton sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,892 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | Tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,604 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,02 | m2 |
| 31 | Trát trần và sê nô vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,28 | m2 |
| 32 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100_2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,02 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,54 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5 | m2 |
| 39 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 41 | Khung lưới mác cáo thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 43 | Quét Sika top seal 107 chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 44 | Ống nhựa uPVC D114_thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| 45 | Ống Nhựa chịu lực uPVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| M | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG_ XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng + tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài L=3m, đóng 25 cây/m2, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép móng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép đà kiềng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép đà kiềng, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 24 | Beton sàn mái đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | Tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,984 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m2 |
| 30 | Trát trần và sê nô vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m2 |
| 31 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100_2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,92 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,52 | m2 |
| 38 | Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m2 |
| 40 | Khung lưới mác cáo thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,22 | m2 |
| 41 | Cửa đi khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 42 | Quét Sika top seal 107 chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,12 | m2 |
| 43 | Ống nhựa uPVC D114_thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m |
| N | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG_ ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1x18W có chóa nhựa chống nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Mặt nạ công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Đế nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Ổ cắm đôi 16A+ mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp ruột đồng 1 lõi vỏ cách điện PVC 1Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp ruột đồng 1 lõi vỏ cách điện PVC 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Cáp ruột đồng 1 lõi vỏ cách điện PVC 1Cx2,5mm2_PE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Hộp bảng điện Tole sơn tĩnh điện âm tường 6 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | MCB 1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m3 |
| 3 | Cây Lộc vừng (h=2-2,5m, đk cổ rễ 7,8cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cây |
| 4 | Cây Nguyệt Quế (h=1-1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cây |
| 5 | Cây Sứ đại (h=3,4m, đk cổ rễ 8-9cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cây |
| 6 | Cây Me chua (h=3,0-3,5m, đk cổ rễ 6-7cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây Râm bụt cắt tỉa thấp (h=40-45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,67 | 100m2 |
| 8 | Trồng Viên mẫu đơn (h=25-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | 10m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1 cây/90 ngày |
| 10 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,631 | 100m2 |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,505 | 100 m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | m3 |
| 14 | Đầm chặt đất nền lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,987 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,7 | m2 |
| 16 | Gạch dựng lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,5 | md |
| P | ĐÀI PHUN NƯỚC_XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,888 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,585 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,588 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | Tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,57 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,42 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | tấn |
| 14 | Lấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m3 |
| 17 | Bê tông thành đài, h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,678 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | tấn |
| 20 | Bê tông đáy đài đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | Tấn |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 24 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường_thành ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,15 | m2 |
| 26 | Cuung cấp lắp đặt đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Q | ĐÀI PHUN NƯỚC_ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng XLPE/PVC 4Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 2 | Cáp đồng XLPE/PVC 3Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 3 | Cáp đồng PVC/PVC 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Đèn ngầm hồ bơi bóng Led 1x50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| R | ĐÀI PHUN NƯỚC_NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Van khóa uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Co uPVC DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Ống thép không gỉ -SS-DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Ống thép không gỉ -SS-DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Bơm tuần hoàn hồ cảnh Q=27m3/h, H=15m, 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu lọc bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa SS DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa bi tay gạt SS DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lọc Y SS DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm SS DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Co SS DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê SS DN65-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Vòi phun cây thông Q3m3/h, H=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Ống nhựa uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lơi uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lơi uPVC DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Van khóa tay gạt inox DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van 1 chiều uPVC DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước đày DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Đào móng hố van, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 24 | Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố van đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm_ thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| S | SAN LẤP MẶT BẰNG -_KHU VỰC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,806 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trồng cỏ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m3 |
| T | GIAO THÔNG - KHU VỰC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 24cm và dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,251 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch trồng cỏ số 8 KT(390x190x80mm)_lát hè đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m2 |
| U | CÂY XANH CẢNH QUAN - KHU VỰC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 vị trí |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 3 | Cây Nguyệt Quế (h=1-1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Râm bụt cắt tỉa thấp (h=40-45cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | 100m2 |
| 5 | Trồng Viên mẫu đơn (h=25-30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | 10m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cây/90 ngày |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,992 | 100 m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 10 | Đào móng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 11 | Đầm chặt đất nền lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,5 | m2 |
| 13 | Gạch dựng lối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi