Gói thầu: San lấp mặt bằng và xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hỏa táng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210419267-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ TP.HCM
Tên gói thầu San lấp mặt bằng và xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trung tâm hỏa táng
Số hiệu KHLCNT 20190415262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:46:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,244,110,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,676 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,179 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90_phần san nền toàn khu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88 100m3
4 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,239 100m3
5 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 100m3
C GIAO THÔNG
1 Làm móng lớp dưới đá mi, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,314 100m3
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 24cm và dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,315 100m3
3 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,157 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,714 100m2
5 Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,756 100m2
6 Bê tông nhựa C12,5 dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,958 100m2
7 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
8 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,38 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 100m2
10 Sơn phản quan mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m2
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường D90 dày 2,0mm_L=3,1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Đào đất trụ đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
14 Lấp đất + ban đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
15 Beton chân biển báo đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
16 Vữa xi măng B5 móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 100m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh thoát nước, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,499 100m3
5 Bê tông lót móng rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 m3
6 Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,56 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,355 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 tấn
9 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 389 cái
13 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
14 Đắp đất móng hố ga, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
17 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc L=3m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m
18 Đệm cát lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
19 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
20 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
22 Sản xuất bê tông nắp, khuôn hầm hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần nắp, khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 Tấn
25 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100_phần khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm_ thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào rãnh đặt cống thoát nước thải bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,699 100m3
2 Đắp đất hoàn trả thân cống, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,321 100m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m3
5 Ống nhựa uPVC D220 dày 8,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 100m
6 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 100m3
7 Đắp đất hoàn trả móng hố ga, độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
8 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
10 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc L=3m đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 100m
11 Đệm cát lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
12 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
13 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,553 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan, khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn phần nắp, khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 Tấn
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
20 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100- khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm_ thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,778 m2
F HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
2 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
3 Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m3
4 Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
8 Băng cáp ngầm và gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 m
9 Đào móng hố ga, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
10 Đắp đất hố móng, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
11 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
12 Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2, M15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
13 Bê tông hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
14 Ván khuôn tấm đan nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
15 Bê tông tấm đan, khuôn hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 m3
16 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, khuôn hố ga, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG - CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào mương cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,657 100m3
2 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
3 Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,018 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 100m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,639 100m3
7 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m3
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
9 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
10 Ván khuôn tấm đan nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
11 Bê tông tấm đan, khuôn hố ga, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
12 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn nắp hố ga, khuôn hố ga, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Nắp đậy thép đục lỗ dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 md
15 Tủ điện tổng MSB vỏ sơn tĩnh điện dày 2mm KT 400x1200x1800mm bao gồm phụ kiện ( thanh cái đồng, đèn báo pha, cầu chì,đồng hồ, Ampe kế, Vole kế…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
16 Tủ Bù vỏ sơn tĩnh điện dày 2mm KT 400x400x1800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
17 Bộ tủ bù tự động 40KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
19 Cáp Cu/XLPE/PVC 1Cx120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
20 Cáp Cu/XLPE/PVC 1C(3Cx150mm2+1Cx95mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Cáp Cu/XLPE/PVC 1C(3Cx95mm2+1Cx50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
25 Cáp Cu/PVC 1Cx35mm2_PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
26 Cáp Cu/PVC 1Cx16mm2_PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
27 Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2_PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
28 Cáp Cu/PVC 1Cx10mm2_PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
29 Ống nhựa HDPE D130/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
30 Ống nhựa HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m
31 Ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m
32 Ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m
33 MCCB 3P-400A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 MCCB 3P-500A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 MCCB 3P-300A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 MCCB 3P-175A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 MCCB 3P-60A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 MCCB 3P-30A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 MCCB 3P-125A-18KA (tủ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 MCCB 3P-60A-18KA (tủ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 CONTACTOR 3P-60A-380V (tủ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Thiết bị đo hệ số COSPHI APFC (tủ bù) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Cọc tiếp đất D16-L=2400(cọc thép mạ đồng + kẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
44 Mối hàn CADWELD Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
45 Cáp đồng trần 70mm2_làm dây nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
46 Gờ nối đất bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gờ
47 Đảo điện MTS 3P-400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Đào móng đé tủ điện bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
49 Bê tông lót móng đế tủ điện đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
50 Bê tông móng đế tủ điện đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
52 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
53 Bulon M16_400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Băng cáp ngầm và gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 884 m
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG - CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn Led 120W/220V (lắp đặt trên trụ STK cao 6m cần đơn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cần đèn
3 Lắp đặt trên trụ STK cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
4 Tủ điều khiển chiếu sáng vỏ Composite dày 1,2ly và phụ kiện KT 775x478x324 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Cáp Cu/PVC/PVC 3Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
7 Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2_PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
8 Ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
9 MCB 3P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 MCB 3P-16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 MCB 3P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 MCB 3P-20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 RCBO 1P+1N 30mA_10A-6KA(nằm trong tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 RCBO 1P+1N 30mA_16A-6KA(nằm trong tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 CONTACTOR 3P-20A-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 CONTACTOR 3P-10A-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 TIMER 220V-30A 24h Pin dữ trử 5 năm 4 chế độ cài đặt điều khiển khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 RCBO 1P+1N 30mA_6A-6KA(nằm trong trụ đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bảng điện nhựa 150x200mm ( gắn RCBO tại cửa trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Cọc đồng nối đất D16_L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
21 Cáp đồng trần 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
22 Ống nhựa D60 (móng trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
23 Đào móng trụ đèn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m3
24 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
26 Đóng cọc tràm D8-10cm_L=2,5m ,đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m
27 Đắp cát đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
28 Bê tông lót móng trụ đèn đá 1x2 vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
29 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,949 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
31 Bulon neo M24_L=900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - SINH HOẠT
1 Ống nhựa uPVC D49_PN >=9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Ống nhựa uPVC D42_PN >=9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
3 Ống nhựa uPVC D34_PN >=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
4 Co 90 độ uPVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Co 90 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Co 90 độ uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Co 45 độ uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Giảm uPVC D49/D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Giảm uPVC D42/D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Van khóa đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van khóa đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Van khóa đồng D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
17 Khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,042 100m
18 Đào móng hố van, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,928 m3
19 Đóng cọc tràm D8-10cm_L=3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 100m
20 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
21 Bê tông lót móng, đá 1x2 vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
22 Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,571 m3
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố van đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 Tấn
25 Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
28 Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - TƯỚI CÂY
1 Ống nhựa uPVC Fi90_PN>=9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Ống nhựa uPVC Fi60_PN>=9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 100m
3 Ống nhựa uPVC Fi27_PN>=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m
4 Cuộn ống mềm D27_(L=20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
5 Co 90 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Co 90 độ uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Co 45 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê uPVC D60/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Giảm uPVC D60/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Van khóa gang D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van khóa nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Sản xuất bê tông đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
17 Đào đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 100m3
18 Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100m3
19 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC - PCCC
1 Ống STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m
2 Co 45độ STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Tê STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Van khóa STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Trụ cứu hỏa đường kính DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đào đường ống , bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 100m3
7 Đắp cát đường ống, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
8 Thử áp lực đường ống thép đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m
L TRẠM ĐIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
2 Lấp đất móng + tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
3 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài L=3m, đóng 25 cây/m2, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 100m
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
8 Cung cấp và lắp đặt cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
9 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
11 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
12 Cung cấp và lắp đặt cốt thép đà kiềng, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
16 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
18 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
19 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
22 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
24 Beton sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,892 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 Tấn
27 Xây tường thẳng gạch 8x8x19, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,604 m3
28 Xây tường thẳng gạch 8x8x19, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
29 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,54 m2
30 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,02 m2
31 Trát trần và sê nô vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,28 m2
32 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100_2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
34 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,54 m2
35 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,02 m2
36 Bả bằng ma tít vào sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,48 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,54 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,5 m2
39 Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19, h Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3
40 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
41 Khung lưới mác cáo thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
42 Cửa đi khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
43 Quét Sika top seal 107 chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 m2
44 Ống nhựa uPVC D114_thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
45 Ống Nhựa chịu lực uPVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
M NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG_ XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m3
2 Lấp đất móng + tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
3 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài L=3m, đóng 25 cây/m2, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 100m
4 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
8 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép móng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
9 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
11 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép đà kiềng, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
12 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép đà kiềng, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
16 Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
18 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
19 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép cột, trụ đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m2
22 Cung cấp và lắp đặt Cốt thép xà dầm, giằng đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
24 Beton sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 Tấn
27 Xây tường thẳng gạch 8x8x18, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,984 m3
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
29 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,92 m2
30 Trát trần và sê nô vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4 m2
31 Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100_2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,28 m2
33 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
34 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,92 m2
35 Bả bằng ma tít vào sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
36 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,52 m2
38 Xây tam cấp gạch thẻ 4x8x19, h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 m3
39 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m2
40 Khung lưới mác cáo thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,22 m2
41 Cửa đi khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
42 Quét Sika top seal 107 chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,12 m2
43 Ống nhựa uPVC D114_thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m
N NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG_ ĐIỆN
1 Đèn huỳnh quang đơn bóng led 1x18W có chóa nhựa chống nổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Công tắc đèn 1 chiều 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Mặt nạ công tắc 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Đế nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Ổ cắm đôi 16A+ mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cáp ruột đồng 1 lõi vỏ cách điện PVC 1Cx1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Cáp ruột đồng 1 lõi vỏ cách điện PVC 1Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Cáp ruột đồng 1 lõi vỏ cách điện PVC 1Cx2,5mm2_PE Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Hộp bảng điện Tole sơn tĩnh điện âm tường 6 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 MCB 1P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
O CÂY XANH CẢNH QUAN
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 vị trí
2 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1 m3
3 Cây Lộc vừng (h=2-2,5m, đk cổ rễ 7,8cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cây
4 Cây Nguyệt Quế (h=1-1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 cây
5 Cây Sứ đại (h=3,4m, đk cổ rễ 8-9cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cây
6 Cây Me chua (h=3,0-3,5m, đk cổ rễ 6-7cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 cây
7 Trồng cây Râm bụt cắt tỉa thấp (h=40-45cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 100m2
8 Trồng Viên mẫu đơn (h=25-30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,052 10m2
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 1 cây/90 ngày
10 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,631 100m2
11 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,505 100 m2
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
13 Đào móng băng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 m3
14 Đầm chặt đất nền lối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,987 100m2
15 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.398,7 m2
16 Gạch dựng lối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,5 md
P ĐÀI PHUN NƯỚC_XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 100m3
2 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 3,0m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,888 100m
3 Đắp cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,585 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,588 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 Tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 Tấn
10 Bê tông đà kiềng đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,57 m3
11 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,42 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 tấn
14 Lấp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 100m3
17 Bê tông thành đài, h Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,678 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 tấn
20 Bê tông đáy đài đá 1x2 vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,814 Tấn
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
24 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường_thành ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,15 m2
26 Cuung cấp lắp đặt đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Q ĐÀI PHUN NƯỚC_ĐIỆN
1 Cáp đồng XLPE/PVC 4Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
2 Cáp đồng XLPE/PVC 3Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390 m
3 Cáp đồng PVC/PVC 1Cx4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
4 Đèn ngầm hồ bơi bóng Led 1x50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Ống nhựa HDPE D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
R ĐÀI PHUN NƯỚC_NƯỚC
1 Ống nhựa uPVC DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
2 Van khóa uPVC DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Co uPVC DN32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Ống thép không gỉ -SS-DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
5 Ống thép không gỉ -SS-DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 Bơm tuần hoàn hồ cảnh Q=27m3/h, H=15m, 5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đầu lọc bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Van khóa SS DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Van khóa bi tay gạt SS DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lọc Y SS DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Khớp nối mềm SS DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Co SS DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Tê SS DN65-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Vòi phun cây thông Q3m3/h, H=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Ống nhựa uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
16 Ống nhựa uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
17 Lơi uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lơi uPVC DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Van khóa tay gạt inox DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van 1 chiều uPVC DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt phễu thu nước đày DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Đào móng hố van, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
23 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
24 Bê tông hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố van đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
27 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 m3
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Thép hình bọc nắp đan và khuôn hầm_ thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
S SAN LẤP MẶT BẰNG -_KHU VỰC HIỆN HỮU
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,806 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 100m3
3 Đắp đất trồng cỏ dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m3
T GIAO THÔNG - KHU VỰC HIỆN HỮU
1 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 100m2
3 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, dày 24cm và dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m3
4 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 100m2
6 Bê tông nhựa C12,5 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 100m2
7 Bê tông lót móng đá 1x2 vữa M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
8 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m2
10 Lát gạch trồng cỏ số 8 KT(390x190x80mm)_lát hè đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,44 m2
U CÂY XANH CẢNH QUAN - KHU VỰC HIỆN HỮU
1 Phóng hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 vị trí
2 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
3 Cây Nguyệt Quế (h=1-1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 1 cây
4 Trồng cây Râm bụt cắt tỉa thấp (h=40-45cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 100m2
5 Trồng Viên mẫu đơn (h=25-30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,318 10m2
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1 cây/90 ngày
7 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 100m2
8 Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,992 100 m2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
10 Đào móng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 m3
11 Đầm chặt đất nền lối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,735 100m2
12 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,5 m2
13 Gạch dựng lối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->