Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457747-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210428721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:45:00 đến ngày 2021-05-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,520,243,373 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,324 m2
2 Tháo dỡ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,006 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,92 m2
4 Phá gạch, đá mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,319 100m3
5 Phá đá mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m3
6 Phá bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m3
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,879 m3
8 Phá bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m3
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
10 Phá đá mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
11 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m3
12 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m3
13 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m3
14 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
15 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 gốc cây
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,806 100m3
17 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,806 100m3
B NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,383 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,94 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,653 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 100m3
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,544 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,653 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,582 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,466 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,404 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,569 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,383 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,346 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,015 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,547 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,963 tấn
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,667 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,127 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,746 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,521 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,924 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,115 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,767 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,157 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,518 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,531 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,931 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,967 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,211 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,454 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,726 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 tấn
40 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
41 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
42 Bu lông M20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,726 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 tấn
45 Lắp dựng giằng thép mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,548 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,071 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,148 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,217 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 227,285 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300,04 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,219 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,054 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,593 m2
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 176,04 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,28 m
57 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,408 m2
58 Đắp chữ nổi nhà văn hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 chữ
59 Lam bê tông đầu hồi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 527,325 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,866 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 453,906 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 266,693 m2
64 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,52 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 134,21 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,282 m2
67 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,53 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,124 100m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,395 m2
72 Sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,232 m2
73 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,888 m2
74 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,584 m2
75 Sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 m2
76 Sản xuất vách kính nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,694 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,91 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,162 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,363 100m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,236 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,236 m2
82 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77,236 m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 100m
84 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
85 ống chống tràn PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 md
86 Cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,782 m3
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 100m3
89 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
90 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m3
91 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,855 m3
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,222 m3
94 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,371 m2
96 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,223 m2
97 Gia công đường dốc cho người khuyết tâtj Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
98 Lắp dựng đường dốc cho nười khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
99 ốp đá rối vào tường bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,242 m2
100 Mua đất màu trồng cây (đất phù sa) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,818 m3
101 Trồng cây bụi nhỏ tán thấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cây
102 Đèn Led ốp trần công suất 18W đường kính D320 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
103 Lắp đặt đèn Led Panel KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
104 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
111 Hộp điện KT300x400x150 tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
112 Tủ điện phòng 2-4 Modul Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 280 m
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m3
120 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8 m3
121 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m3
122 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m3
123 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
124 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
125 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
126 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
127 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
128 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
129 Chân bật D6-200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
130 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
131 Bu lông đai ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
132 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
C BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,236 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,045 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,594 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,285 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,078 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,098 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,984 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,307 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,508 m2
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,508 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,73 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,05 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
22 Thi công lớp sỏi đỡ kỹ thuật (kích cỡ 10-20mm, tỷ trọng 1400kg/m3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 633,36 kg
23 Thi công lớp cát thạch anh ( kích cỡ 0.5-1mm, tỷ trọng 1300kg/m3 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.176,24 kg
24 Thi công lớp than hoạt tính( kích thước hạt 1.68-3.36mm, tỷ trọng 550kg/m3 ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199,056 kg
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,016 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Máy bơm nước Q=6m3/H, P=2,2KW Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
33 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Vòi nước D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
35 Nắp tôn KT 1180x900 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Nắp tôn KT 710x790 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,392 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,255 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,213 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,312 m3
7 Nilong lót đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,242 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,624 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,761 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,812 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,895 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,557 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,981 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,869 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61 cấu kiện
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,161 m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,155 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
25 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,464 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,028 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,353 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 tấn
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,06 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,473 m3
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,445 m2
40 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,44 m
41 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,291 tấn
42 Khoá cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Sắt dẹt 60x8 chờ bản lề cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,106 tấn
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,5 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,445 m2
48 Gia công biển hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 tấn
49 Chữ biển hiệu aximilium cao 20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 chữ
50 Chữ biển hiệu aximilium cao 10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44 chữ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,99 m2
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,345 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,374 100m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 100m3
55 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 100m3
56 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,311 100m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,507 m3
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,37 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,759 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,734 m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,158 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,171 tấn
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,091 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,741 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,247 m3
66 Đắp huỳnh đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 đầu
67 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,393 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,204 m2
69 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,597 m2
70 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,493 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175 100m3
73 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m3
74 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,484 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,797 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,747 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,298 m3
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,118 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 tấn
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,323 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,003 m3
83 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,402 m3
84 Đắp huỳnh đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,28 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,004 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,284 m2
88 Gia công hoa sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,982 tấn
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,228 m2
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,354 m2
91 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,888 100m3
92 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,888 100m3
93 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,888 100m3
94 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,2 m3
96 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 592 m2
97 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,781 m3
98 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,071 100m3
99 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m3
100 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m3
101 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m3
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,781 m3
103 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 100m2
104 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,065 m3
105 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,639 m2
106 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,704 m3
107 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,465 m3
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m3
110 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m3
111 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,049 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,465 m3
113 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,859 m3
115 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,762 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,936 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,936 m2
118 Đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,339 m3
119 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,222 m3
120 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 m3
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,057 100m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 m3
123 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 100m3
124 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,047 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,29 m3
127 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,186 100m2
128 Cung cấp, lắp đặt bộ khung móng cột liền cần cao 9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 tấn
130 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
131 Long đen + ê cu M24 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
132 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
133 Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
134 Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
135 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bảng
136 Lắp cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cửa
137 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 đầu cáp
138 Cầu đấu dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
139 Bảng phíp dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
140 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
143 Cáp đồng bện 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
144 Đánh số cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
145 Que hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 kg
146 Tủ điện tổng KT 700x500x250 - Tủ điều khiển chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
147 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,56 m3
148 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,302 100m3
149 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,309 m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 100m3
151 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 100m3
152 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,225 100m3
153 Lưới báo cáp khổ 500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
154 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
156 Cáp đồng bện 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
157 Băng đồng tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
158 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,985 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,033 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,115 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,102 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,91 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,103 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,131 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,021 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,151 tấn
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,737 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,914 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,007 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,914 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,189 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,584 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,234 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,229 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,165 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,708 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,452 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,196 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,992 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,872 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,4 m
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,457 m2
37 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,457 m2
38 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,914 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,528 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,813 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,12 m2
42 Thi công hoàn thiện bệ tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
43 Máng tiểu nam bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,115 md
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,507 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,444 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,468 m2
47 Sản xuất cửa sổ mở hắt khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 m2
48 Sản xuất cửa đi một cánh mở quay khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,32 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,22 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 100m
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
52 Đai giữ ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
53 Rọ chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,678 100m2
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
64 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
68 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
78 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,093 m3
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,084 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,035 100m3
96 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m3
97 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m3
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,468 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,562 m3
101 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,511 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m2
104 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,28 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,742 m2
106 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,026 100m2
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cấu kiện
110 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
111 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
112 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
116 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
117 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
118 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
120 Máy bơm Q=2m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 m3
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 m3
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 m3
126 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
127 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m3
128 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
130 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
131 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 m3
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,657 m2
133 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,533 m2
134 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 BU lông M20x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
136 Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 mối nối
137 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
138 Hệ thống bể lọc nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m3
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16 Cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da * Kích thước: 360x475x1070mm 200 Cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa.  Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, (đo kích thước tại hiện trường) 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, (đo kích thước tại hiện trường) 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
11 Tượng Bác * Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng * Kích thước: cao 0,7cm 1 Cái
12 Bục phát biểu * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. 1 chiếc
14 Amply Model: PA 1090 Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 Cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 cái
16 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác ² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra ² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh ² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 bộ
17 Loa thùng (01 bộ gồm 2 chiếc) Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thước: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 bộ
18 Tivi 55 inch Loại Tivi Tivi LED Kích thước màn hình55 inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại:Có Độ phân giảiUltra HD 4K Kết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ 1 Cái
19 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiểu dáng hiện đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. Kích thước: 1500x400x600 1 chiếc
20 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->