Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457851-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20210436894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:43:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,886,916,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà làm việc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,0282 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,9504 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, không yc độ chặt 0,688 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 8,275 100m
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II 0,75 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 50 1 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn 1,5625 m3
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 51,9792 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 2,1414 100m2
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 4,1355 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,1355 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 19,5595 m3
13 Ván khuôn móng cột 0,6336 100m2
14 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,9395 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 14,8845 m3
16 Cao su lót nền 1,4412 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 1,232 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 4,124 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 3,632 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,5592 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 10,301 m3
22 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,9863 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 18,5755 m3
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,096 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,6888 m3
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng (đan tam cấp + bồn hoa + lăng tô) bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,4148 100m2
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,3195 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 25,538 m3
29 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,7519 100m2
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,319 m3
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,6649 100m2
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,2711 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3177 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm 1,6768 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm 5,6432 tấn
36 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK20mm 0,0617 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng 1,2702 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0394 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,4637 tấn
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm 0,5055 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,4887 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,1981 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,5897 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0971 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,0086 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m 0,3542 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,5625 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,0486 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,3206 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,2411 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 2,2722 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,0384 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,202 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,2145 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 1,0804 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,7303 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m 3,2641 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m 0,6307 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0408 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m 0,4263 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m 0,2459 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m 0,0479 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m 0,0093 tấn
64 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m 0,0637 tấn
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,695 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 0,3528 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,5204 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 31,1107 m3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 29,2636 m3
70 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 11,853 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 7,8792 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 5,3008 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 78,45 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 8,82 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 397,0768 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 723,39 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 50,41 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 50,3446 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 75,0522 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 107,3578 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 341,68 m2
82 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 31,95 m2
83 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 140 m2
84 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 140 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 47,6 m
86 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 19,2125 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 22,32 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 235,7 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 16,11 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 41,04 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường 401,4868 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường 681,99 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 157,4122 m2
94 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 499,3824 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 598,124 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.181,3724 m2
97 Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép (kính trắng dày 5ly) 30,48 m2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm 7,2 m2
99 Lắp dựng cửa gỗ 2,64 m2
100 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm 10 1 bộ
101 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép (kính trắng dày 5ly) 46,4 m2
102 Lắp dựng cửa lật khung nhựa lõi thép (kính trắng dày 5ly) 5,76 m2
103 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (kính trắng dày 8ly) 13,88 m2
104 Lắp dựng vách kính khung nhôm (kính trắng dày 5ly) 16,4968 m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa 72,08 m2
106 Thi công trần ốp mút cách âm 90,6 m2
107 Thi công trần Prima 16,66 m2
108 Lắp dựng lan can sắt 12,85 m2
109 Gia công và lắt đặt lan can cầu thang bằng gỗ 10,258 m
110 Lắp dựng xà gồ thép 0,5638 tấn
111 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,214 100m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 25,7 1m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,225 100m2
114 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 2,8324 100m2
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 40 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 300 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 400 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 400 m
120 Lắp đặt công tắc điện 24 cái
121 Lắp đặt ô cắm đôi 5 cái
122 Lắp đặt CB 100 Ampe 1 bộ
123 Lắp đặt CB 15 Ampe 7 bộ
124 Lắp đặt CB 25 Ampe 5 bộ
125 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện 200 m
126 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 16 bộ
127 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 8 bộ
128 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 5 máy
129 Lắp đặt bảng điện 16 bảng
130 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 16 hộp
131 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 3 1 tủ
132 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,5 1m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,1667 m3
134 Gia công, đóng cọc chống sét 14 cọc
135 Lắp đặt dây cáp đồng 70mm2 35 m
136 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m 1 cái
137 Lắp đặt ốc siết cáp 2 cái
138 Lắp đặt ốc siết cọc 2 cái
139 Lắp đặt lá đồng siết cáp 2 cái
140 Lắp đặt hộp đo điện trở 2 hộp
141 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm 0,02 100m
142 Lắp đặt ống luồn cáp đồng trần 35 m
143 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 21mm 0,0679 100m
144 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 27mm 1,1613 100m
145 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 34mm 0,0672 100m
146 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm 1,1558 100m
147 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 114mm 0,1402 100m
148 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mm 12 cái
149 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27-21mm 9 cái
150 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm 18 cái
151 Lắp đặt co chuyển Y bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm 36 cái
152 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 34-27mm 1 cái
153 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60-27mm 1 cái
154 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-27mm 4 cái
155 Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm 38 cái
156 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-27mm 4 cái
157 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm 7 cái
158 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 14 cái
159 Lắp đặt xí bệt 4 bộ
160 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 4 bộ
162 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
163 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm 1 cái
164 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm 3 cái
165 Lắp đặt máy bơm 2HP 1 bộ
166 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,1259 100m3
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0377 100m3
168 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 3,996 100m
169 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,522 m3
170 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,552 m3
171 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,432 m3
172 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4376 m3
173 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0086 100m2
174 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0166 100m2
175 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,646 m3
176 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,052 m3
177 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,158 m2
178 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 16 m2
179 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2,48 m2
180 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,0004 100m3
181 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0004 100m3
182 Thi công tầng lọc than lọc 0,0004 100m3
183 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0111 tấn
184 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,123 tấn
B Hạng mục 2: Nhà che máy phát điện
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,022 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 8,288 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,6 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,2 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 0,384 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 0,056 m3
7 Ván khuôn móng cột 0,0192 100m2
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,008 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0202 100m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm 0,0012 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,011 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 0,0121 tấn
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,8 m3
14 Trải tấm nilong 0,14 100m2
15 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 12mm 0,157 tấn
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 14 m2
17 Lắp cột thép các loại 0,0523 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0433 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,0583 tấn
20 Lắp dựng vách (ĐMVD) 0,0429 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5126 100m2
C Hạng mục 3: Cột Anten dây co
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,4114 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,2883 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,4 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1,852 m3
5 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 3,807 100m
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 10,0553 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm 0,2404 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm 1,0223 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm 0,0174 tấn
10 Gia công móng bằng thép bản 0,0187 tấn
11 Lắp Bulong neo D14 mạ kẽm, L=1.0m 12
12 Lắp Bulong neo D18 mạ kẽm, L=1.0m 15
13 Gia công cột bằng thép tấm 1,2436 tấn
14 Gia công khung chống xoắn 0,0171 tấn
15 Gia công bát bắt cáp 0,0443 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,75 1m2
17 Lắp đặt các kết cấu thép 1,305 tấn
18 Kéo rải dây cáp mạ kẽm neo trụ, D=12mm 603,6 m
19 Lắp đặt Tăng đơ D24 54 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
20 Lắp đặt kẹp cáp 324 cái
21 Lắp đặt đèn LED báo không 1 bộ
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 110 m
23 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm 55 m
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 0,2275 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0758 100m3
26 Gia công, đóng cọc tiếp địa chống sét D16, L2.4m 8 cọc
27 Lắp đặt ống kim loại D25 10 m
28 Lắp đặt ống kim loại D42 10 m
29 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 93 m
30 Kéo rải cáp đồng bộc 90mm2 12 m
31 Lắp đặt hộp đo điện trở 1 hộp
32 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m 1 cái
33 Lắp đặt vật liệu phụ: (tăng đơ, kẹp cáp, mối hàn, bản đồng....) 1  cái
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,216 1m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,036 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,064 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 1,6 m2
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,0128 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0013 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m 0,002 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0126 tấn
D Hạng mục 4: Thiết bị
1 Máy lạnh 2,0HP – 2 cục 5 Bộ
2 Máy bơm 2HP 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->