Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457779-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN LICOGI
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210457658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:29:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,571,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE P2, P4
B Phá dỡ mặt bằng
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật - chương V 1,5225 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật - chương V 1,5225 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật - chương V 1,5225 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật - chương V 1,5225 100m3/1km
C Móng nhà xe P2 và P4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,3978 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 1,3978 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 1,3978 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 1,3978 100m3/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4659 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 12,5133 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1232 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0755 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4862 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 18,225 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1843 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,155 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9737 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 9,7706 m3
15 Bu lông chờ đầu cột M20, L=30cm Mô tả kỹ thuật - chương V 60 bộ
D Phần tường nhà xe P2 và P4
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,5813 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0543 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4525 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0101 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0274 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 6,3941 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3204 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 128,1944 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 534,92 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 765,32 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 765,32 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 534,92 m2
E Phần cột nhà xe P2 và P4
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật - chương V 8,4246 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 1,5318 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1522 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 1,1027 tấn
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4155 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 52,875 m2
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4155 tấn
8 Đổ sikagrout tự chảy vào chân cột Mô tả kỹ thuật - chương V 15 cái
F Mái nhà xe P2 và P4
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 5,917 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật - chương V 5,917 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật - chương V 8,0121 tấn
4 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6862 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật - chương V 8,0121 tấn
6 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6862 tấn
7 Bu lông liên kết M12 Mô tả kỹ thuật - chương V 1.004 bộ
8 Bu lông neo BL1: D20; L=300 Mô tả kỹ thuật - chương V 30 bộ
9 Bu lông BL3, D25; L=80 Mô tả kỹ thuật - chương V 30 bộ
10 Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo) Mô tả kỹ thuật - chương V 24 bộ
11 Tăng đơ D12 liên kết GVK Mô tả kỹ thuật - chương V 40 bộ
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 1.335,7464 m2
13 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật - chương V 9,8083 100m2
14 Trần tôn lạnh kho VTKTXM và kho nạp điện Mô tả kỹ thuật - chương V 0,7963 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật - chương V 68,84 m
16 Ke chống bão (4 cái/m2) Mô tả kỹ thuật - chương V 1.136 cái
17 Gia công lắp dựng lán để dụng cụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật - chương V 3 m2
G Nền nhà xe P2 và P4
1 Trải nilong chống mất nước cho Bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 729,12 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ chặn xe Mô tả kỹ thuật - chương V 0,255 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 121,536 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chặn xe, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 3,825 m3
5 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật - chương V 241,6 m
6 Mài nhẵn bề mặt bê tông nền bằng máy mài Mô tả kỹ thuật - chương V 729,12 m2
7 Lát nền bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 79,6328 m2
H Cửa nhà xe 1 và 2
1 Sản xuất cửa sắt Mô tả kỹ thuật - chương V 194,6 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 389,2 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật - chương V 194,6 m2
4 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm (bao gồm sản xuất, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màu và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật - chương V 7,15 m2
I Giàn giáo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật - chương V 4,8888 100m2
J Phần điện
1 MCB - 2P - 40A- 10KA Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
2 MCB - 1P - 16A- 4,5KA Mô tả kỹ thuật - chương V 4 cái
3 Tủ điện đế sắt mặt nhựa 5modul Mô tả kỹ thuật - chương V 4 bộ
4 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
5 Gia công, đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 12 cái
6 Dây tiếp địa d10 Mô tả kỹ thuật - chương V 110 m
7 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
8 ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm, mặt che Mô tả kỹ thuật - chương V 16 cái
9 công tắc đôi 1 chiều loại 10A; 250V. Bao gồm đế âm, 2 hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật - chương V 19 cái
10 Đèn gắn trần, bóng compact 1x20W & đui đèn Mô tả kỹ thuật - chương V 36 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật - chương V 100 m
13 Lắp đặt dây E16 Mô tả kỹ thuật - chương V 100 m
14 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 300 m
15 Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV Mô tả kỹ thuật - chương V 120 m
16 Ống luồn dây PVC D20, phụ kiện Mô tả kỹ thuật - chương V 500 m
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật - chương V 4 bộ
18 Hộp nối 110x110x50 Mô tả kỹ thuật - chương V 10 hộp
19 Lắp đặt quạt thông gió D400mm 150W Mô tả kỹ thuật - chương V 1 cái
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT
L Hố ga (SL 5 cái)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,105 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,07 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,07 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,07 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6728 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 3,685 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,096 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 0,8448 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 17,856 m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,018 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0277 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 0,405 m3
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật - chương V 5 cái
15 Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 1,352 m2
M Rãnh thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4739 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4913 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9826 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9826 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9826 100m3/1km
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 20,7242 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 26,6574 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6562 100m2
9 Gia công giằng thép rãnh thoát nước (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật - chương V 1,8741 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 11,019 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 198,94 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 1,0165 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 1,4627 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 12,624 m3
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật - chương V 386 cái
16 Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 86,94 m2
N Bể nước cứu hỏa (SL 2 cái)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0276 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,043 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6305 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4929 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9266 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật - chương V 7,28 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,72 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật - chương V 3,6 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 9,72 m2
10 Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước cứu hoả bằng khung inox hộp 304 bịt tấm inox 304 dày 1mm (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
O Bể cát cứu hỏa (SL 2 cái)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0276 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,043 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,6305 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 0,4929 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,9266 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 7,28 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,72 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 3,6 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 9,72 m2
10 Sản xuất, lắp đặt nắp bể cát cứu hoả bằng khung inox 304 bịt tấm inox 304 dày 1mm (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật - chương V 2 cái
P Sân bê tông
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 2,185 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 2,185 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 2,185 100m3/1km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 2,185 100m3/1km
5 Trải nilong chống mất nước cho Bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 3.030 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật - chương V 0,525 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 500,49 m3
8 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật - chương V 1.130,4 m
9 Rải đá mạt, chiều day 10cm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,291 100m3
10 Mài nhẵn bề mặt bê tông nền bằng máy mài Mô tả kỹ thuật - chương V 3.030 m2
Q Bồn cây và vườn tăng gia
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 6,0795 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 9,457 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 4,2776 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 87,815 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 87,815 m2
R Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3121 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,104 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3121 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3121 100m3/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật - chương V 0,3121 100m3/1km
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,2427 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 2,666 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0594 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1285 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6511 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 6,7732 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 0,5174 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 2,0661 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật - chương V 5,2081 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1098 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 0,528 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0145 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1591 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,6007 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật - chương V 0,8325 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1513 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0062 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0451 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật - chương V 5,6087 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 84,994 m2
26 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 70,4725 m2
27 Sản xuất hoa sắt tường rào (bao gồm sơn 1 nước chống ri 2 nước màu và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật - chương V 39,9725 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 46,1696 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật - chương V 177,1 m
30 Trát đắp bù điêu trụ cổng Mô tả kỹ thuật - chương V 6 cái
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (lăn sơn trụ cổng, tường rào thoáng) Mô tả kỹ thuật - chương V 111,6325 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (tường rào xây bịt lối đi ra vào cũ) Mô tả kỹ thuật - chương V 43,834 m2
33 Sản xuất lắp dựng cổng sắt khu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật - chương V 25,08 m2
34 Sản xuất lắp dựng biển khu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật - chương V 5,92 m2
35 Sản xuất lắp dựng cổng chính Mô tả kỹ thuật - chương V 19,2 m2
S Cầu xe
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 2,952 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 10,332 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 25 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,884 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0622 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu xe Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0742 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu xe, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 3,7107 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu xe, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1901 tấn
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 36,82 m2
9 Xẻ ram dốc lối lên Mô tả kỹ thuật - chương V 1 công tác
T Bê nước cho cầu rửa xe (01 cái)
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0386 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật - chương V 0,1455 tấn
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật - chương V 1,0696 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 1,5373 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 4,092 m3
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật - chương V 17,792 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật - chương V 22,54 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0331 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật - chương V 0,0485 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật - chương V 0,8942 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật - chương V 10 cái
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật - chương V 6,7284 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật - chương V 22,54 m2
U Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật - chương V 1,45 100m
2 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật - chương V 8 cái
3 Lắp đặt van phao PPR, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật - chương V 3 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật - chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt van xả đáy, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật - chương V 3 cái
6 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật - chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->