Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN LICOGI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:29:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,571,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE P2, P4 | |||
| B | Phá dỡ mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,5225 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,5225 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,5225 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,5225 | 100m3/1km |
| C | Móng nhà xe P2 và P4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,3978 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,3978 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,3978 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,3978 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4659 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,5133 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1232 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0755 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4862 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 18,225 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1843 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,155 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9737 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,7706 | m3 |
| 15 | Bu lông chờ đầu cột M20, L=30cm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 60 | bộ |
| D | Phần tường nhà xe P2 và P4 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,5813 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4525 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0101 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0274 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,3941 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3204 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 128,1944 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 534,92 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 765,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 765,32 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 534,92 | m2 |
| E | Phần cột nhà xe P2 và P4 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,4246 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,5318 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1522 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,1027 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4155 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 52,875 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4155 | tấn |
| 8 | Đổ sikagrout tự chảy vào chân cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 15 | cái |
| F | Mái nhà xe P2 và P4 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,917 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,917 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,0121 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6862 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8,0121 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6862 | tấn |
| 7 | Bu lông liên kết M12 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.004 | bộ |
| 8 | Bu lông neo BL1: D20; L=300 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 30 | bộ |
| 9 | Bu lông BL3, D25; L=80 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 30 | bộ |
| 10 | Bu lông M16; L=20cm (liên kết cột BT - Bán kèo) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tăng đơ D12 liên kết GVK | Mô tả kỹ thuật - chương V | 40 | bộ |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.335,7464 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,8083 | 100m2 |
| 14 | Trần tôn lạnh kho VTKTXM và kho nạp điện | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,7963 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật - chương V | 68,84 | m |
| 16 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.136 | cái |
| 17 | Gia công lắp dựng lán để dụng cụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3 | m2 |
| G | Nền nhà xe P2 và P4 | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước cho Bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 729,12 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ụ chặn xe | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,255 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 121,536 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ụ chặn xe, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,825 | m3 |
| 5 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 241,6 | m |
| 6 | Mài nhẵn bề mặt bê tông nền bằng máy mài | Mô tả kỹ thuật - chương V | 729,12 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 79,6328 | m2 |
| H | Cửa nhà xe 1 và 2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa sắt | Mô tả kỹ thuật - chương V | 194,6 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 389,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 194,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm (bao gồm sản xuất, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước màu và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,15 | m2 |
| I | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,8888 | 100m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | MCB - 2P - 40A- 10KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB - 1P - 16A- 4,5KA | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | cái |
| 3 | Tủ điện đế sắt mặt nhựa 5modul | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 5 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12 | cái |
| 6 | Dây tiếp địa d10 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 110 | m |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 8 | ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm, mặt che | Mô tả kỹ thuật - chương V | 16 | cái |
| 9 | công tắc đôi 1 chiều loại 10A; 250V. Bao gồm đế âm, 2 hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật - chương V | 19 | cái |
| 10 | Đèn gắn trần, bóng compact 1x20W & đui đèn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây E16 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 100 | m |
| 14 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x1,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 300 | m |
| 15 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 2 lõi, ruột đồng vỏ PVC CV 2x2,5mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật - chương V | 120 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật - chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4 | bộ |
| 18 | Hộp nối 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió D400mm 150W | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | cái |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| L | Hố ga (SL 5 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,035 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,07 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,07 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6728 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,685 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,8448 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 17,856 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0277 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,405 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5 | cái |
| 15 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,352 | m2 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4739 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9826 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9826 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9826 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 20,7242 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 26,6574 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6562 | 100m2 |
| 9 | Gia công giằng thép rãnh thoát nước (bao gồm cả lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,8741 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 11,019 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 198,94 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,0165 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,4627 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 12,624 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 386 | cái |
| 16 | Láng rãnh thoát nước, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 86,94 | m2 |
| N | Bể nước cứu hỏa (SL 2 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,043 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6305 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4929 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9266 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,28 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,72 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,72 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt nắp bể nước cứu hoả bằng khung inox hộp 304 bịt tấm inox 304 dày 1mm (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| O | Bể cát cứu hỏa (SL 2 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,043 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,6305 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,4929 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,9266 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 7,28 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,72 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,72 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt nắp bể cát cứu hoả bằng khung inox 304 bịt tấm inox 304 dày 1mm (bao gồm sản xuất, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2 | cái |
| P | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,185 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,185 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,185 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,185 | 100m3/1km |
| 5 | Trải nilong chống mất nước cho Bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3.030 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,525 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 500,49 | m3 |
| 8 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1.130,4 | m |
| 9 | Rải đá mạt, chiều day 10cm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,291 | 100m3 |
| 10 | Mài nhẵn bề mặt bê tông nền bằng máy mài | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3.030 | m2 |
| Q | Bồn cây và vườn tăng gia | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,0795 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 9,457 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,2776 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 87,815 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 87,815 | m2 |
| R | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3121 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3121 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,3121 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,2427 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,666 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0594 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1285 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6511 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,7732 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,5174 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,0661 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,2081 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1098 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,528 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0145 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1591 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,6007 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,8325 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1513 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0062 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0451 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,6087 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 84,994 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 70,4725 | m2 |
| 27 | Sản xuất hoa sắt tường rào (bao gồm sơn 1 nước chống ri 2 nước màu và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 39,9725 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 46,1696 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 177,1 | m |
| 30 | Trát đắp bù điêu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (lăn sơn trụ cổng, tường rào thoáng) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 111,6325 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (tường rào xây bịt lối đi ra vào cũ) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 43,834 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cổng sắt khu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 25,08 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng biển khu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 5,92 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cổng chính | Mô tả kỹ thuật - chương V | 19,2 | m2 |
| S | Cầu xe | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 2,952 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10,332 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40 mác 25 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,884 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0622 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu xe | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu xe, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3,7107 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu xe, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1901 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 36,82 | m2 |
| 9 | Xẻ ram dốc lối lên | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1 | công tác |
| T | Bê nước cho cầu rửa xe (01 cái) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,1455 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,0696 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,5373 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 4,092 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật - chương V | 17,792 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật - chương V | 22,54 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,0485 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,8942 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật - chương V | 10 | cái |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật - chương V | 6,7284 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật - chương V | 22,54 | m2 |
| U | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van phao PPR, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật - chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi