Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 38/QĐ-SLĐTBXH ngày 05/02/2021 của Sở Lao động Thương binh và Xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:26:00 đến ngày 2021-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,654,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. SỬA CHỮA NHÀ BIA | |||
| B | SƠN | |||
| 1 | Làm vệ sinh, quét trần, lau mạng nhện, bụi bẩn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 733,815 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.382,64 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,75 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 714,792 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2.410,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,59 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,32 | 100m2 |
| 9 | Đánh bóng mặt đá mài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 412,45 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,236 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 184,91 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 184,91 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,64 | m2 |
| 14 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chuyên dụng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,64 | m2 |
| 15 | Sơn phủ bóng lớp sơn đá granit | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 55,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt (Nhân công tính bằng 50% lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng áp trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A (Nhân công tính băng 50% lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,53 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 7 | Lắp dựng khung móng cột cờ 4 bu long D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 8 | CC khung móng cột cờ 4 bu long D20 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 9 | CC cột cờ inox 304 cao 8m (Buly đồng, tăng đơ, khóa cáp, cầu inox đỉnh...) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 10 | CCLD dây kéo cờ bằng cáp lụa mềm bọc nhựa cột cờ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 11 | Lắp dựng cột cờ inox 304 cao 8m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 12 | Cần trục tự hành 5 tấn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 13 | CC Lắp đặt lá cờ tổ quốc KT (1,2x1,8)m + cán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | B. SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100,26 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100,26 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 351,99 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 126,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 351,99 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa xếp inox 304, KT(14x0,64x1,4)m (bánh xe nhựa, không động cơ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 9 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đánh bóng mặt đá mài | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38,21 | m2 |
| F | C. TRỒNG MỚI CÂY XANH | |||
| 1 | Đầo đất hố trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | Hố |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m3 |
| 3 | Phóng hố trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | hố |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m3 |
| 5 | Phân bò trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 6 | Xờ dừa trồng cây | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 7 | Tro trấu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 8 | Cung cấp phân hóa học DAP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | kg |
| 9 | Cung cấp phân vi sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 38 | kg |
| 10 | Thuốc kích thích ra rễ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | chai |
| 11 | Thuốc kích thích ra chồi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | chai |
| 12 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công, cây có bầu, bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m. Cây bằng xà cừ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m. Cây osaka đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 15 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m. Cây phượng đỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)m. Cây bàng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây/90ngày |
| G | D. LẮP DỰNG ĐIỆN SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,872 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,723 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,365 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | tấn |
| 11 | SX trụ điện bằng gang 4 bóng hình cầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Trụ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn chùm 5 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bảng điện Bakelit 150*100*3mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bảng |
| 14 | Đô minô đấu dây 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mm bằng măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 382 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 28 | SXLD bulon M16/L300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,91 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mm bằng măng sông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cái |
| 32 | CCLD đèn chiếu sáng công viên 200W (năng lượng mặt trời) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Rải gạch thẻ làm dấu tuyến cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.609 | viên |
| H | E. XÂY DỰNG MỚI SÂN ĐƯỜNG-BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 30,731 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,244 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,456 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,279 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,608 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,261 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 202,092 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,682 | m3 |
| 10 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | 10m |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 173,356 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 173,356 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 173,356 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi