Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210447030-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210446758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các ngồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 16:17:00 đến ngày 2021-04-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,272,186,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 10,6611 100m3
2 Vận chuyển đất đổ thải 1km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 10,6611 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo - đất cấp I Theo HSTK được duyệt 10,6611 100m3/1km
4 Đóng cọc tre gia cường hố móng chiều dài 2,5m mật độ 25 cọc/1m2 Theo HSTK được duyệt 188,2438 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 4,648 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 2,8706 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 3,7584 100m3
8 Mua đất về đắp Theo HSTK được duyệt 424,6992 m3
9 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được duyệt 42,4699 10m³/1km
10 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSTK được duyệt 42,4699 10m³/1km
11 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo HSTK được duyệt 42,4699 10m³/1km
12 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 49,3247 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 2,6027 100m2
14 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 117,7755 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 3,1922 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,3394 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 3,1992 tấn
18 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 4,5466 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,502 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,236 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1151 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 2,3192 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 91,1152 m3
24 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 63,256 m3
25 Công tác thí nghiệm nén tĩnh đệm cát Theo HSTK được duyệt 2 điểm
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột , M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 24,1524 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 3,4237 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,608 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,3847 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 5,8266 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 29,1923 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 2,4943 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,6488 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 4,1291 tấn
10 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 50,693 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 5,0693 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 6,8652 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 3,759 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,6033 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0551 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,2481 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 263,9986 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 116,6369 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 1.357,4131 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 763,7032 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 221,55 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 433,21 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 563,4286 m2
24 Đắp phào chỉ trang trí Theo HSTK được duyệt 218,16 m
25 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 202,66 m
26 Đắp trang trí đầu cột Theo HSTK được duyệt 20 cái
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.359,8731 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1.981,8918 m2
29 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo HSTK được duyệt 647,4564 m2
30 Con tiện xi măng Theo HSTK được duyệt 159 cái
31 Ốp tường trụ, cột Theo HSTK được duyệt 22,9675 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên Theo HSTK được duyệt 110,3715 m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm Aluminum Theo HSTK được duyệt 425,3684 m2
34 Cửa đi hệ cửa nhôm hệ 55, cửa 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo HSTK được duyệt 69,036 m2
35 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 4,4 m2
36 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 92,272 m2
C BIỂN HIỆU TRANG TRÍ
1 Gia công khung thép biển hiệu Theo HSTK được duyệt 0,2105 tấn
2 Lắp dựng khung biển hiệu Theo HSTK được duyệt 0,2105 tấn
3 Ốp tấm trang trí bằng Alumi Theo HSTK được duyệt 115,733 m2
4 Biểu quốc hiệu ĐCSVNQVMN chữ nổi Alu đồng gương, khung nhôm (Chữ chân mech hoặc chân Alu đồng gương) Theo HSTK được duyệt 14,78 m
5 Bộ sao vàng, búa liềm bằng mica Theo HSTK được duyệt 1 bộ
6 Biển hiệu "CÔNG SỞ XÃ VĨNH AN, HUYỆN VĨNH LỘC - TỈNH THANH HÓA chữ nổi Alu đồng gương, khung nhôm (Chữ chân mech hoặc chân Alu đồng gương) Theo HSTK được duyệt 4 m2
7 Bộ quốc huy Theo HSTK được duyệt 1 bộ
D PHẦN MÁI
1 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 2,1745 tấn
2 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt 3,4432 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo HSTK được duyệt 4,7924 tấn
4 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 4,5675 tấn
5 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo HSTK được duyệt 3,4432 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSTK được duyệt 4,7924 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 4,5675 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng APUI dày 0,40mm, lớp PU tỉ trọng 35-50kg/m3, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 5,1098 100m2
9 Ke chống bão (3 cái/m2) Theo HSTK được duyệt 10 hộp
10 Đinh bắn tôn (3 cái/m2) Theo HSTK được duyệt 1.530 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn loại hộp (Đèn led panel tấm Plus cao cấp 600x1200 90w âm trần - Chip USA – TLC) Theo HSTK được duyệt 28 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Đèn LED âm trần Downlight 110/12W) Theo HSTK được duyệt 23 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt 20 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK được duyệt 10 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo HSTK được duyệt 5 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSTK được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo HSTK được duyệt 1 cái
9 Tủ điện tổng 500x250x200 Theo HSTK được duyệt 1 cái
10 Tủ điện phòng 300x250x200 Theo HSTK được duyệt 10 cái
11 Hộp nối phân dây Theo HSTK được duyệt 10 hộp
12 Đế ấm tường Theo HSTK được duyệt 50 hộp
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 15 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt 15 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt 2 cái
16 Dây cáp nguồn 3x35+1x25 Theo HSTK được duyệt 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt 175 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 275 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 355 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm Theo HSTK được duyệt 355 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D30 Theo HSTK được duyệt 275 m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt 5 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo HSTK được duyệt 29 m
3 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 5 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt 174 m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 10,875 1m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo HSTK được duyệt 0,0363 100m3
G THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D75mm Theo HSTK được duyệt 1,28 100m
2 Rọ chắn rác Inox Theo HSTK được duyệt 20 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm Theo HSTK được duyệt 20 cái
4 Code D75 Theo HSTK được duyệt 128 cái
5 Đào móng - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 0,6657 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo HSTK được duyệt 0,2219 100m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,8894 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 27,9796 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 251,784 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,4148 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,5251 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 7,3198 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 143 cái
H PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 198,1684 m2
2 Tháo dỡ mái hệ vì kèo Theo HSTK được duyệt 176,49 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 42,24 m2
4 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt 189 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt 19,2 m2
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 39,8189 m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 63,6756 m3
8 Đào xúc vật liệu thải lên xe Theo HSTK được duyệt 1,0349 100m3
9 Vận chuyển vật liệu thải, phạm vi ≤1000m Theo HSTK được duyệt 1,0349 100m3
10 Vận chuyển vật liệu thải tiếp Theo HSTK được duyệt 1,0349 100m3/1km
I BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 1,9351 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,324 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 14,0249 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,8087 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt 0,064 100m2
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo HSTK được duyệt 0,0651 tấn
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính thép Theo HSTK được duyệt 0,5429 tấn
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 1,152 100m2
9 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép Theo HSTK được duyệt 0,0374 tấn
10 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép Theo HSTK được duyệt 0,2462 tấn
11 Bê tông cột tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 1,285 m3
12 Xây tường thẳng bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 16,511 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,336 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0651 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,362 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được duyệt 3,696 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,4944 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,6695 tấn
19 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 5,1 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 99,2 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 80 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được duyệt 133,1536 m2
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay Theo HSTK được duyệt 0,6451 100m3
J TRẠM BƠM PCCC
1 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 9,3218 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 40,832 m2
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 42,372 m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 0,2184 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 0,1243 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt 0,1584 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 5,766 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 40,832 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 42,372 m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0091 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0096 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,1217 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0212 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0085 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,2009 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt 13,9238 1m2
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,2009 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt 0,192 100m2
19 Tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt 3,55 m
20 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 1,47 m2
21 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 1,65 m2
22 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Theo HSTK được duyệt 1,65 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 1 bộ
24 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Theo HSTK được duyệt 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt 20 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D27mm Theo HSTK được duyệt 20 m
27 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt 1 cái
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy Theo HSTK được duyệt 200 m
2 Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt 200 m
4 Nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 300 cái
5 Cút D20 Theo HSTK được duyệt 200 cái
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt 2 chuông
7 Lắp đặt đèn báo Theo HSTK được duyệt 2 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt 2 nút
9 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 2 hộp
10 Lắp đặt đầu báo Beam (đầu thu) Theo HSTK được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt đầu báo Beam (đầu phát) Theo HSTK được duyệt 2 cái
12 Lắp đặt đế và đầu báo cháy khói Theo HSTK được duyệt 5 đầu
13 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK được duyệt 1 trung tâm
14 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
15 Ắc quy dự phòng Theo HSTK được duyệt 1 chiếc
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK được duyệt 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK được duyệt 150 m
18 Nối ống D20 Theo HSTK được duyệt 100 cái
19 Cút D20 Theo HSTK được duyệt 100 cái
20 Lắp đặt đèn sự cố Theo HSTK được duyệt 4 đèn
21 Lắp đặt đèn Exít Theo HSTK được duyệt 5 đèn
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 1 100m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 44,52 m3
24 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo HSTK được duyệt 19,08 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo HSTK được duyệt 0,2544 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2544 100m3
27 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 0,79 100m
28 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo HSTK được duyệt 0,78 100m
29 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 40 cái
30 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 28 cặp bích
31 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 0,782 cái
32 Gioong cao su các loại Theo HSTK được duyệt 1 TB
33 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được duyệt 8 bình
34 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được duyệt 4 bình
35 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 4 bộ
36 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 1100x500x180 Theo HSTK được duyệt 4 hộp
37 Lắp đặt van góc áp lực cao D50 Theo HSTK được duyệt 4 cái
38 Vòi chữa cháy 16at D65 Theo HSTK được duyệt 80 m
39 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo HSTK được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Theo HSTK được duyệt 4 cái
41 Vòi chữa cháy 16at D65 Theo HSTK được duyệt 40 m
42 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo HSTK được duyệt 4 cái
43 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Theo HSTK được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm Theo HSTK được duyệt 1 hộp
45 Sơn đỏ (SB.82220-Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ: 0,329kg/m2) Theo HSTK được duyệt 12,19 kg
46 Lắp đặt rọ hút, D= 100 mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt Y lọc D= 100 mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
48 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D= 65 mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
51 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
52 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
53 Đồng hồ áp lực Theo HSTK được duyệt 1 cái
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1 m3
55 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
56 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo HSTK được duyệt 0,79 100m
57 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=17,5llit/s, H=36m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo HSTK được duyệt 1 máy
58 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=17,5llit/s, H=36m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Theo HSTK được duyệt 1 máy
59 Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) Theo HSTK được duyệt 1 Tủ
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo HSTK được duyệt 100 m
L CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Ghế ngồi dự họp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 300 cái
2 Bàn họp hội trường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 19,8 md
3 Bục phát biểu Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
4 Bục tượng Bác Hồ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
5 Tượng Bác Hồ Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
6 Phông rèm sân khấu vải nhung, may rèm kiểu chiết múi độ chun 2,8 lần (bao gồm phụ kiện khác lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 388,85 m2
7 Máy chủ tịch kèm micro cần dài Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
8 Máy đại biểu kèm micro cần dài Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 20 cái
9 Amply trung tâm dùng cho hội thảo Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
10 Mixer liền Amplifier Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
11 Micro không dây TOA Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 bộ
12 Tủ rack để thiết bị 10U Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cái
13 Loa gắn trần loại móc treo Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 16 cái
14 LOA toàn dải treo tường Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 2 cái
15 Dây cáp tín hiệu loa 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 240 mét
16 Dây Cáp Nối Dài 10m Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 cuộn
17 Nhân công lắp đặt và hiệu chỉnh loa, lắp đặt thiết bị và đầu nối tủ trung tâm. Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->