Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210445047-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210439000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng Cổ Bồng, xóm 4, xã Hưng Phúc, huyện Hưng Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:23:00 đến ngày 2021-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,498,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 163,4075 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 31,0474 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,6815 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 32,6815 100m3/1km
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,984 1m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9722 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,992 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,992 100m3/1km
9 Tiền mua đất Mô tả kỹ thuật tại chương V 11.456,9349 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.878,9373 10m³/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật tại chương V 7.985,4836 10m³/1km
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 83,7924 100m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 24,4081 100m2
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 73,22 m3
15 lớp nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 2.440,81 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 488,162 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,3388 100m2
18 Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,5082 100m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,7 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,057 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,285 100m3/1km
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,75 1m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2475 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,275 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,275 100m3/1km
26 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,1875 100m
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,12 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,76 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,168 100m2
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,9 m3
31 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,5904 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,25 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0159 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0727 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,18 100m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m3
39 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,62 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,082 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0224 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 tấn
44 Bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 14,53 m3
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1387 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6086 tấn
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,426 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,76 m3
49 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,122 100m2
50 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,215 m3
51 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2886 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,36 m3
53 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1232 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0584 tấn
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,1248 100m3
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,88 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3668 100m2
58 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4275 tấn
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,668 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,7769 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1336 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1336 100m3/1km
5 Tiền mua đất Mô tả kỹ thuật tại chương V 998,7691 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật tại chương V 163,7981 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật tại chương V 599,2615 10m³/1km
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 37,5195 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,1287 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,45 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7448 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,45 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,7448 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 196,62 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.951,27 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 23,75 m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,354 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4545 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,42 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,4472 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,1481 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 35,06 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 373 1cấu kiện
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,76 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,192 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,6 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,192 100m2
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 28,8 m3
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,3287 tấn
30 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,304 100m2
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,8256 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,0655 tấn
33 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,48 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 1cấu kiện
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,3 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,62 100m2
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,2 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,24 100m2
39 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 74,4 m3
40 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4033 tấn
41 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,92 100m2
42 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 9,92 m2
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,172 100m2
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,222 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,98 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật tại chương V 10 1cấu kiện
C DI GIỜI ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Công tác tạm tính Mô tả kỹ thuật tại chương V 1
2 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 quả
3 Sứ chuỗi 35KV Polymer Mô tả kỹ thuật tại chương V 42 Chuỗi
4 Khoá néo 35KV + phụ kiện chuỗi kép Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
5 Khoá néo 35KV + phụ kiện chuỗi đơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 bộ
6 Xà néo lệch cột đơn XN2sL-35 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
7 Xà néo lệch cột đôi XN2sL-ka-35 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
8 Giằng cột đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
9 Cột BTLT NPC.I.18-190.13 Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cột
10 Kẹp cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
11 Tiếp địa cột R2 (phần lắp đặt điện) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
12 Kéo rải dây AC70 (tận dụng dây cũ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 480 m
13 Dây bọc ACSR95/16-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật tại chương V 750 m
14 Móng cột MĐ4 - 18 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 móng
15 Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
16 Móng cột MT5 - 18 Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 móng
17 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 bộ
18 Thu hồi cột 14m Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cột
19 Thu hồi dây AC 70 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,75 km
20 Thu hồi xà thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
21 Thu hồi sứ chuỗi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 10 sứ
D LẮP DỰNG HỆ THỐNG CỘT ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4kv
1 Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 cột
2 Cột BTLT 8.5m-4.3 Mô tả kỹ thuật tại chương V 37 cột
3 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 10 đầu cốt
4 dầu cốt đồng nhôm AM 95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 đầu cốt
5 Lắp cổ dề CD2-T, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 18 công/bộ
6 Thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 88,2 kg
7 Lắp cổ dề CDK2D-T cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 công/bộ
8 Thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,92 kg
9 Lắp cổ dề CK2N-T, cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 công/bộ
10 Thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật tại chương V 40,92 kg
11 Lắp đặt và tháo kẹp dừng cáp ABC Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
12 kẹp hãm vạn xoắn 90mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 60 cái
13 Ghíp nối bulong Mô tả kỹ thuật tại chương V 128 cái
14 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật tại chương V 128 cái
15 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,6 10 cọc
16 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,56 100kg
17 Tiếp địa bằng thép mạ kẽm: Mô tả kỹ thuật tại chương V 362,32 kg
18 Dây đồng mềm nhiều sợi M35: Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4 m
19 Đầu cốt đồng M35: Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 đầu
20 Ống nhựa xoắn HDPE D25: Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 m
21 Đai thép: Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
22 Kẹp cáp: Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
23 Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 tấn
24 Bốc dỡ bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,2 tấn
25 cáp vặn xoắn AI/XLPE 4X95mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 765 m
26 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,765 km/dây
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,765 km/dây
28 hộp công tơ H2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
29 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật tại chương V 6 1 hộp
30 Hộp công tơ H4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
31 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật tại chương V 24 1 hộp
32 Hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 cái
33 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Mô tả kỹ thuật tại chương V 7 1 hộp
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 180 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật tại chương V 48 m
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,032 1m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0634 100m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,6 m3
39 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,552 100m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,446 1m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,0582 100m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,4 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,468 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->