Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:44:00 đến ngày 2021-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,321,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất đất cấp II, vận chuyển đổ thải, san bãi thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,89 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất cấp III, tận dụng đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 281,07 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt đá cấp IV, vận chuyển đổ thải, san bãi thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,23 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 323,013 | 100m3 |
| 5 | Đào, vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,781 | 100m3 |
| B | KÈ TALUY | |||
| 1 | Đào đất cấp III kết hợp đổ thải đất đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 231,16 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt đá cấp IV vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,376 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,18 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 214,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,155 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,356 | m3 |
| 8 | Đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,164 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,62 | 100m |
| C | Rãnh 60x80cm | |||
| 1 | Đào đất cấp III, tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 380,948 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,907 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,506 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 101,893 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,803 | 100m2 |
| 6 | Xây dựng, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284 | tấm |
| D | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,494 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,555 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 8 | Xây dựng, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | tấm |
| 9 | Xây dựng, lắp đặt tấm cửa thu nước theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | tấm |
| E | Bậc nước taluy MB2 | |||
| 1 | Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,356 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,22 | m3 |
| 4 | Xây rãnh đỉnh, dốc nước vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,818 | m3 |
| 5 | Gia cố rãnh cơ bằng BTXM đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,48 | m3 |
| F | Rãnh nước sau kè | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,148 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,415 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,071 | 100m2 |
| 4 | Xây dựng, lắp đặt tấm đan qua vỉa hè theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | tấm |
| G | Bó vỉa, rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,088 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,667 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng viên bó vỉa, Vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 284 | m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,692 | m3 |
| 5 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,556 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,26 | m3 |
| H | CẤP NƯỚC tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,16 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,947 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,486 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 80mm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=500mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút HDPE D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| I | Hố khởi thủy | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,145 | m3 |
| 4 | bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,434 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,25 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,519 | m2 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,174 | m3 |
| 9 | Xây dựng, lắp đặt tấm đan theo hồ sơ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | tấm |
| J | Vật tư hố van | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ D160x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút HDPE D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| K | Trụ cứu hỏa | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,05 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,46 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống thép đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp Mũ chụp van D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tháo máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kv; công suất ≤ 100KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Vận chuyển máy biến áp + tủ điện hạ thế tháo thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | tấn |
| M | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | 1 m |
| N | Giá treo tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Khối lượng thép giá mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,875 | kg |
| 2 | Lắp đặt giá, loại cột đỡ, trọng lượng = | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | qủa |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 5 | Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | 1 m |
| 7 | Biển báo tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| O | Tháo, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 1km dây |
| 2 | Tháo giá đỡ tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 4 | Tháo biển tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | công/bộ |
| P | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV Móng cột đơn MC-01 | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| Q | Móng cột đơn MC-02 | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,845 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,743 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đất không thích hợp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,949 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| R | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV - Cột TC-PCI 8.5 | |||
| 1 | Cột PCI 8.5-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cột |
| 2 | Vận chuyển +Lắp đặt cột theo yêu cầu HSTK | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cột |
| S | Tiếp địa lập lại | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 244,278 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,695 | 100kg |
| 5 | Dây nối AV50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m |
| 6 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | m |
| 7 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 8 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| T | Cáp + phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 192 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,92 | km/dây |
| 3 | Móc néo MTN F16S | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 5 | Móc treo MT F16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,8 | m |
| 8 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Bịt đầu cáp B120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| U | Công tơ | |||
| 1 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 2 | Lắp công tơ 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 3 | Áptomat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 4 | Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 5 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hòm |
| 6 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | hộp |
| 7 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hòm |
| 8 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 9 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 10 | Lắp hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | hộp |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154 | m |
| 12 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 154 | m |
| 13 | Cáp Muller 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m |
| 15 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng M35 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp bộ thu DCU | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| V | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,133 | 1km dây |
| 3 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 4 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KV xây mới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cột + phụ kiện tháo, thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,1 | tấn |
| W | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 320KVA | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 200-250A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv 1x50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| X | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 vị trí |
| Y | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| Z | CHI PHÍ NGHỆM THU, ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi