Gói thầu: Gói thầu 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452205-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Gói thầu 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210452142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:44:00 đến ngày 2021-05-03 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,238,509,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,6008 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,6008 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,6008 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 66,4598 100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4327 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,92 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,92 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,92 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,3342 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,946 100m3
7 Lót giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 820,0455 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 180,41 m3
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,4313 100m2
C KHE CO
1 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7109 tấn
2 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,5014 m2
3 Thi công khe co Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 126,5 m
D KHE DÃN
1 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0975 tấn
2 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,3761 m2
3 Gỗ gòn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0792 m3
4 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,6 kg
5 Ông nhựa D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,2 m
E KHE DỌC
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0999 tấn
2 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,2622 m2
3 Thi công khe dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 118 m
4 Nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 41,3 kg
F BÓ VỈA
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,29 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2353 100m2
G VĨA HÈ
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 373,51 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 373,51 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,68 m3
4 Ni long Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 373,51 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38,7 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,88 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bồn cây, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,12 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9481 100m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào thành hố trồng cây sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,2 m2
10 Trồng cây bóng mát ĐK>10cm, cao >=4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 cây
11 Duy trì cây bóng mát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 cây
H THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3469 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,68 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0736 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,32 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,89 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6461 100m2
7 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0888 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1344 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2041 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2445 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,05 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
13 Nắp đan gang loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,06 100m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,84 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,22 m3
17 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,54 m3
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1652 100m2
19 Lưới gang loại (40*50*5)cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
20 Ống nhựa PVC D200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1 m
I Cống D600
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0272 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,736 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,5 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 mối nối
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5755 100m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,2 m3
J THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 52,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,8 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,32 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,15 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9814 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2131 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2016 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3986 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1106 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,93 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 cái
12 Nắp đan gang loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D300(315) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,16 100m
K Cống D300
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0158 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7215 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43 mối nối
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,989 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48,75 m3
L CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,924 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,36 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,36 100m3
4 Bê tông móng, miệng khóa van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,226 m3
5 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 100 m
7 Ống thép tráng kém bảo vệ ống qua đường D80(89)L=15m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 M
8 Nối ren ngoài d63 hdpe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 Cái
9 Van đồng 2 chiều D63 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 Cái
10 Tê hdpe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Cái
11 Gối đỡ BT Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Cái
12 Ống luồng UPVC D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 m
13 Bệ bê tông miệng kháo van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Cái
14 Miệng khóa nước bằng gang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Cái
15 Đai khởi thủy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31 Cái
16 Nối ren ngoài d25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31 Cái
17 Ống d25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,2 m
18 Cút nhựa d25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31 Cái
19 Nút bịt d25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->