Gói thầu: Gói thầu 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:44:00 đến ngày 2021-05-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,238,509,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6008 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,6008 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66,4598 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4327 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,92 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,92 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,92 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,3342 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,946 | 100m3 |
| 7 | Lót giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 820,0455 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 180,41 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,4313 | 100m2 |
| C | KHE CO | |||
| 1 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7109 | tấn |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,5014 | m2 |
| 3 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 126,5 | m |
| D | KHE DÃN | |||
| 1 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | tấn |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,3761 | m2 |
| 3 | Gỗ gòn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0792 | m3 |
| 4 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,6 | kg |
| 5 | Ông nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,2 | m |
| E | KHE DỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0999 | tấn |
| 2 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,2622 | m2 |
| 3 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 118 | m |
| 4 | Nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 41,3 | kg |
| F | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2353 | 100m2 |
| G | VĨA HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 373,51 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 373,51 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,68 | m3 |
| 4 | Ni long | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 373,51 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,88 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bồn cây, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9481 | 100m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành hố trồng cây sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,2 | m2 |
| 10 | Trồng cây bóng mát ĐK>10cm, cao >=4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | cây |
| 11 | Duy trì cây bóng mát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | cây |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,68 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,89 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6461 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0888 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2041 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2445 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,05 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Nắp đan gang loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,22 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,54 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 19 | Lưới gang loại (40*50*5)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 20 | Ống nhựa PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m |
| I | Cống D600 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0272 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,736 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | mối nối |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5755 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,2 | m3 |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 52,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9814 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2131 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3986 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1106 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,93 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 12 | Nắp đan gang loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D300(315) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| K | Cống D300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7215 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | mối nối |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,989 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48,75 | m3 |
| L | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,924 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, miệng khóa van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,226 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100 m |
| 7 | Ống thép tráng kém bảo vệ ống qua đường D80(89)L=15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | M |
| 8 | Nối ren ngoài d63 hdpe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 9 | Van đồng 2 chiều D63 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 10 | Tê hdpe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 11 | Gối đỡ BT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 12 | Ống luồng UPVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m |
| 13 | Bệ bê tông miệng kháo van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 14 | Miệng khóa nước bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đai khởi thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
| 16 | Nối ren ngoài d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
| 17 | Ống d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,2 | m |
| 18 | Cút nhựa d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
| 19 | Nút bịt d25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi