Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:40:00 đến ngày 2021-05-03 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,695,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường (Đoạn Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,83 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.373,22 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,78 | m3 |
| 4 | Xáo xới nền đường + lu lèn đàm chặt, độ chặt Y/C K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401,35 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,23 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp + vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,52 | m3 |
| 7 | Đắp bù phạm vi đào đất không thích hợp + vét bùn; độ chặt Y/C K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,52 | m3 |
| 8 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,28 | m3 |
| B | Xử lý lún võng (Đoạn Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m |
| 2 | Bóc lớp BTN MĐ cũ phạm vi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 3 | Đào cấp phối ĐD mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 4 | Hoàn trả bằng lớp móng CPĐD loại I cải thiện xi măng (TC 60Kg/m3), dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng ĐDTC lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m2 |
| C | Tăng cường mặt đường cũ (KC loại 3) (Đoạn Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Tưới lớp nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,43 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,68cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,43 | m2 |
| D | Diện tích mặt đường mới (KC loại 1) (Đoạn Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Móng CPĐD loại I cải thiện xi măng (TC 60Kg/m3), dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,53 | m3 |
| 2 | ĐDTC lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.566,12 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.566,12 | m2 |
| 4 | Tưới lớp nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.566,12 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.566,12 | m2 |
| E | Diện tích tăng cường mặt đường cũ (KC loại 2) (Đoạn Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ (20điểm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Bù vênh kết hợp làm ĐDTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m3 |
| 3 | ĐDTC lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,44 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,44 | m2 |
| 5 | Tưới lớp nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,44 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,44 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lề, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 9 | Gia cố lề bằng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,92 | m3 |
| F | Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép (Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép kích thước (1,2+0,4)x0,4m, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263 | m |
| G | Cống thoát nước ngang (Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ tường, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố sân cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,35 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTXM M200 D750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| H | Hệ thống an toàn giao thông (Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,41 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,15 | m2 |
| 5 | Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,84 | m2 |
| I | Nền đường (Đoạn Km58+300 - Km58+900) | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.220,52 | m3 |
| 2 | Đào nền đường + đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,95 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,26 | m3 |
| 4 | Xáo xới nền đường + lu lèn đàm chặt, độ chặt Y/C K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,76 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,37 | m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp + vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444,29 | m3 |
| 7 | Đắp bù phạm vi đào đất không thích hợp + vét bùn; độ chặt Y/C K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444,29 | m3 |
| 8 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,89 | m3 |
| 9 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m3 |
| J | Gia cố mái taluy (Đoạn Km58+300 - Km58+900) | |||
| 1 | Bê tông đổ chân khay, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,684 | m3 |
| 2 | Cốt thép mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 586,3 | kg |
| K | Xử lý lún võng (Đoạn Km58+300 - Km58+900) | |||
| 1 | Cắt thảm BTN mặt đường cũ chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 2 | Bóc lớp BTN MĐ cũ phạm vi xử lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Đào cấp phối ĐD mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 4 | Hoàn trả bằng lớp móng CPĐD loại I cải thiện xi măng (TC 60Kg/m3), dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 5 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng ĐDTC lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | m2 |
| L | Tăng cường mặt đường cũ (KC loại 3) (Đoạn Km58+300 - Km58+900) | |||
| 1 | Tưới lớp nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.616,72 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 8,8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.616,72 | m2 |
| M | Diện tích mặt đường mới (KC loại 1) (Đoạn Km58+300 - Km58+900) | |||
| 1 | Móng CPĐD loại I cải thiện xi măng (TC 60Kg/m3), dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,33 | m3 |
| 2 | ĐDTC lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.337,32 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.337,32 | m2 |
| 4 | Tưới lớp nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.337,32 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.337,32 | m2 |
| N | Diện tích tăng cường mặt đường cũ (KC loại 2) (Đoạn Km58+300 - Km58+900) | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ (20điểm/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m3 |
| 2 | Bù vênh kết hợp làm ĐDTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,24 | m3 |
| 3 | ĐDTC lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,62 | m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,62 | m2 |
| 5 | Tưới lớp nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,62 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,62 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lề, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,56 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 9 | Vuốt lề bằng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m3 |
| 10 | Rải thảm vuốt lề bằng BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,93cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,44 | m2 |
| 11 | Tưới lớp nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,44 | m2 |
| O | Rãnh dọc BTXM hình thang lắp ghép (Đoạn Km58+300 - Km58+900) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép kích thước (1,2+0,4)x0,4m, BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| P | Cống thoát nước ngang (Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ tường, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 5 | Bê tông đổ móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,53 | m3 |
| 6 | Bê tông gia cố mái ta luy + bậc lên xuống, bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m3 |
| 7 | Bê tông gia cố sân cống, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTXM M200 D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTXM M200 D750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản (100x115x18)cm đậy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tấm |
| 12 | Bê tông mối nối tấm bản, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Cốt thép mối nối tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | kg |
| 14 | Bê tông đổ mũ tường cống, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,68 | kg |
| 16 | Bê tông gờ chắn bánh, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 17 | Sét phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| Q | Hệ thống an toàn giao thông (Km55+100 - Km55+800) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,94 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,31 | m3 |
| 5 | Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,26 | m4 |
| R | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi