Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210445844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:38:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,062,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông thủy, bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1 | Khoản |
| 2 | Đà giáo thi công dầm ngang, mở rộng mặt cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1 | Khoản |
| B | THAY GỐI CẦU | |||
| 1 | Đục bê tông đá kê gối | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,12 | m3 |
| 2 | Nâng , kê dầm đảm bảo ổn định theo yêu cầu kỹ thuật, tháo dỡ gối cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 42 | cái |
| 3 | Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt đá kê gối | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 5,04 | m2 |
| 4 | Trám vá hoàn trả bê tông xà mũ trụ, đá gối kê (SiKarua 731 hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,12 | m2 |
| 5 | Mua, Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 200x30x52 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 42 | cái |
| C | BẢN MẶT CẦU, GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8,0734 | tấn |
| 2 | Cốt thép >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,7112 | tấn |
| 3 | Bê tông 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 48,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,74 | 100m2 |
| 5 | Khoan bê tông tạo lỗ D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 636 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 13,49 | lít |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 112,27 | m2 |
| 8 | Quét dính bám bê tông cũ - mới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 112,27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ BTCT lớp mui luyện, lề đi bộ và lan can cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 45,67 | m3 |
| D | DẦM NGANG CHUYỂN HƯỚNG | |||
| 1 | Cốt thép dầm 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,3476 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 6,2801 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 18,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 164,85 | 1m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ D ≤ 16mm, chiều sâu L ≤ 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1.008 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Khoan BT tạo lỗ D ≥22mm , L ≤30 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 336 | lỗ |
| 7 | Khoan BT tạo lỗ D 42mm luồn cáp DƯL , chiều sâu khoan L ≤ 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 126 | lỗ |
| 8 | Khoan lấy lõi D100 qua bản BTCT, chiều sâu khoan L ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 72 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 16,87 | lít |
| 10 | Vữa không co ngót 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,08 | m3 |
| 11 | Căng cáp DƯL D15,24mm ( cáp không bọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,6931 | tấn |
| 12 | Ống Gen D36/39 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,92 | 100m |
| 13 | Ống Gen D41/44 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,48 | 100m |
| 14 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,26 | m3 |
| 15 | Neo (loại 2 bó cáp) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 48 | đầu neo |
| 16 | Neo (loại 3 bó cáp) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 12 | đầu neo |
| 17 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 59,794 | m2 |
| 18 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 59,794 | m2 |
| E | TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| 1 | Căng cáp DƯL D15,24mm ( cáp không bọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,4261 | tấn |
| 2 | Ống Gen D41/44 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 6,615 | 100m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,87 | m3 |
| 4 | Neo (loại 3 bó cáp) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 84 | đầu neo |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống thép chuyển hướng D65/71 dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,169 | tấn |
| F | MỞ RỘNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Cốt thép mố d | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 5,131 | 100kg |
| 2 | Bê tông 30Mpa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 4,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,2127 | 100m2 |
| 4 | Khoan bê tông tạo lỗ D18, sâu 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 216 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Keo dính bám cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,93 | lít |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8,8 | m2 |
| 7 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8,8 | m2 |
| 8 | Đục bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,26 | m3 |
| G | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn d | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,6609 | tấn |
| 2 | Đục bỏ bê tông khe co giãn cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,98 | m3 |
| 3 | Tháo khe co giãn cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 20 | m |
| 4 | Bộ khe co giãn răng sóng có tổng chuyển vị 20mm, dày 22mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 28 | m |
| 5 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 30,52 | m2 |
| 6 | Vữa không co ngót 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,88 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông D | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 536 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,27 | lít |
| 9 | Khoan lỗ bắt vít nở D10 định vị mang thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 192 | lỗ |
| 10 | Đinh vít D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 192 | cái |
| 11 | Ống PVC thu nước D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,096 | 100m |
| 12 | Tấm tôn máng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 56,18 | kg |
| 13 | Thép L50x50x4 kẹp máng thu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,7626 | 100kg |
| 14 | Cút nối PVC chữ L | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8 | cái |
| 15 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,8 | m2 |
| H | LAN CAN, GIÁ ĐỠ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm và giá đỡ HTKT | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 4,9874 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 4.987,36 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt, giá đỡ hạ tầng kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 4,9874 | tấn |
| 4 | Bu lông D16, L=682mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 52 | cái |
| 5 | Bu lông D22 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 120 | cái |
| I | BỆ ĐỠ CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Thép tròn d>18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,0882 | tấn |
| 2 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,0205 | 100m2 |
| 3 | Bê tông 30MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,24 | m3 |
| 4 | Hộp điện | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Ống HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,012 | 100m |
| 6 | Bu lông neo D24 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2 | 1 cột |
| J | HỘ LAN | |||
| 1 | Mua Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng tấm giữa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 36 | m |
| 2 | Mua lắp đặt Cột 141.3x4.5tx2000 dải phân cách | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 24 | cột |
| 3 | Mua, lắp đặt Tôn sóng tấm đầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 8 | tấm |
| 4 | Mua ,lắp đặt tiêu phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 12 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 7,31 | m3 |
| 6 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 7,8 | m3 |
| K | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Mua, lắp đặt nắp chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 18 | cái |
| 2 | Mua, lắp đặt Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D110, L=1,13m/lỗ (kể cả bu long + thép bản đai định vị) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,2034 | 100m |
| L | Thảm mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông nhựa C19 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 5,0848 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C19 dày TB 1.8cm trên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,7401 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTN C19 dày TB 2.5cm trên đường dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,3447 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt cầu TCN 0.5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 50,848 | 10m2 |
| 5 | Lớp phòng nước dạng phun (hoặc vật liệu tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,7401 | 100m2 |
| 6 | Cào tạo nhám mặt BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,3447 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 92,18 | m2 |
| M | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,0165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,7758 | 100m3 |
| 3 | Đào đánh cấp, đất câp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,8027 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đất câp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,244 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,6039 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 39,5 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 154,3049 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,0383 | 100m3 |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,1604 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải cào bóc ra khỏi công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 3,1604 | 100m2 |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 52,3275 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 13,0228 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh BTN C12,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 36,43 | m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 13,0228 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,7157 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám TC 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,7157 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,7157 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám TC 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 2,7157 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,4074 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 0,6789 | 100m3 |
| N | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 29,73 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 16,41 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 4,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 1,1014 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ đá hộc mái taluy cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 120,23 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ biển báo cũ thay biển báo mới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm bản vẽ và chương 5 | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi