Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu và các công trình trên tuyến sông Dầm thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu và các công trình trên tuyến sông Dầm thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:31:00 đến ngày 2021-05-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,506,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7013818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.376E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10)từ năm 2018 trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 03 trong đó có 01 hợp đồng là công trình thủy lợi, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây có giá trị tối thiểu là 9.455.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 28.365.000.000 VNĐ(Nhà thầu nộp Bản sao sao đúng với bản chính các tài liệu sau: Hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng phần khối lượng đã được nghiệm thu và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhhoặc xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện của đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.365.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, bê tông, lái máy…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,4÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp các đoạn xung yếu và các công trình trên tuyến sông Dầm thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu | |||
| 1 | Bê tông tấm thoát nước M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn bánh M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 60,75 | m3 |
| 3 | Bê tông nề đường M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 236,79 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.648,2 | m3 |
| 5 | Xây tường đỉnh bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.759,97 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 895,75 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 26,25 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.932,21 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V của E-HSMT | 700 | C Kiện |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 736 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V của E-HSMT | 140 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V của E-HSMT | 620,46 | m2 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V của E-HSMT | 448 | m2 |
| 15 | Đóng cọc tre F6÷8 chiều dài cọc L = 2 m | Theo Chương V của E-HSMT | 105.034 | m |
| 16 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 782,46 | m2 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT | 2.450,63 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương bằng máy | Theo Chương V của E-HSMT | 22.224,36 | m3 |
| 19 | Đào phá đập tạm bằng máy | Theo Chương V của E-HSMT | 323,17 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.029,01 | m3 |
| 21 | Đắp đập tạm | Theo Chương V của E-HSMT | 323,17 | m3 |
| 22 | Mua đất đắp đập tạm | Theo Chương V của E-HSMT | 323,17 | m3 |
| 23 | Đóng cọc tre F6÷8 ngập đất chiều dài cọc L=2,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 792 | m |
| 24 | Đóng cọc tre F6÷8 không ngập đất chiều dài cọc L=2,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 25 | Tre cây song tử | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 26 | Phên nứa | Theo Chương V của E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 28 | Bơm nước mặt | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | ca |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 3 Km | Theo Chương V của E-HSMT | 22.740,39 | m3 |
| 30 | Bê tông cánh cửa cống M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cống rộng ≤250cm, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 32 | Bê tông tường cống chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤2m, M200 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,48 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M100 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 34 | Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 105 Kg | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | C kiện |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 98,3 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tường chiều cao ≤2m | Theo Chương V của E-HSMT | 112,92 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng thép tròn cánh cửa đường kính <=10 | Theo Chương V của E-HSMT | 118 | kg |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng thép hình, thép bản | Theo Chương V của E-HSMT | 3.332,5 | kg |
| 39 | Đóng cọc tre F6÷8 chiều dài cọc =2,5m | Theo Chương V của E-HSMT | 3.852 | m |
| 40 | Sơn cánh cửa cống, cột dàn van 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 84,25 | m2 |
| 41 | Bu lông F14, L=12cm | Theo Chương V của E-HSMT | 475 | cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V của E-HSMT | 26 | m3 |
| 43 | Đào móng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo Chương V của E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 44 | Thiết bị đóng mở V1 | Theo Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7013818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.376E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10)từ năm 2018 trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 03 trong đó có 01 hợp đồng là công trình thủy lợi, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục gia cố mái kênh bằng đá xây có giá trị tối thiểu là 9.455.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 28.365.000.000 VNĐ(Nhà thầu nộp Bản sao sao đúng với bản chính các tài liệu sau: Hợp đồng và hóa đơn giá trị gia tăng phần khối lượng đã được nghiệm thu và một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trìnhhoặc xác nhận giá trị khối lượng đã thực hiện của đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.365.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành công trình thủy lợi | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng thủy lợi. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán | 9 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi | 9 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề các ngành (Nề, bê tông, lái máy…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 5HP | Cái | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc 60kg | Cái | 2 |
| 3 | Máy đào 0,4÷0,8m3 | Cái | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Cái | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Cái | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi 9T | Cái | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | Cái | 3 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Cái | 3 |
| 9 | Máy phát điện 7,5KW | Cái | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 80 lít | Cái | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi