Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:26:00 đến ngày 2021-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,043,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,56 | m3 |
| 2 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,6 | 100m2 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,2 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,511 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,07 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đất phún đỏ nền đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 839,971 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,76 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất phún đỏ lề đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 228,712 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,856 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng thép tấm mạ kẽm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,2mm, dán màng phản quang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,7958 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 321,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,056 | 100m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,445 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày 2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,042 | m3 |
| 4 | Gờ gác đan Bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,92 | m3 |
| 5 | Tường đầu bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,66 | m3 |
| 6 | Đan mương bê tông đá 1x2, mác 300 đúc sẵn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,92 | m3 |
| 7 | Cốt thép đan Đk | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,143 | tấn |
| 8 | cốt thép đan, Đk | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,321 | tấn |
| 9 | Cốt thép gờ gác đan Đk | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng ĐAN MƯƠNG | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 lưng cống | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ (BT đỗ tại chỗ) | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,43 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại (BT đúc sẳn) | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,086 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi