Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:25:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,708,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ SOẠN LỄ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,4475 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 65,856 | m² |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6609 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,5 | m² |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2747 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7457 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,6692 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,7293 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0659 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0659 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0659 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ THỦ TỪ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6369 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 41,04 | m² |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8147 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4625 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2516 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,1755 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9609 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0406 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0406 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0406 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,803 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,2623 | m² |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6089 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0298 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,57 | m² |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,089 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,994 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,6705 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4017 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4017 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4017 | 100m³ |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,42 | m² |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4564 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,353 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4545 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4184 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,149 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | 100m³ |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ TẮM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,604 | m² |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,325 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1895 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0866 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,429 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5934 | m³ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0146 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0146 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0146 | 100m³ |
| F | HẠNG MỤC: THÁO DỠ - TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,135 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,887 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8302 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8302 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8302 | 100m³ |
| G | HẠNG MỤC: NGHI MÔN- HẠ GIẢI, THÁO DỠ + CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | Con |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,176 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,356 | m² |
| 4 | Gông thép bảo vệ tượng đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7556 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0991 | m³ |
| 7 | Làm sạch bề mặt tường, cột trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,7064 | m² |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2203 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2203 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2203 | 100m³ |
| 11 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | hiện vật |
| 12 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,56 | m |
| 14 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,944 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 214,88 | m |
| 16 | Cối cửa đá xanh | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0175 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,7574 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,6272 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,2299 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa văn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,2299 | m2 |
| 21 | Gạch gốm hoa chanh | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | viên |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1456 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9732 | m2 |
| 24 | Bánh xe gỗ bọc đồng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,57 | m2 |
| 26 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1556 | m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0116 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2453 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,0678 | m² |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5972 | m² |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32,76 | m |
| 32 | Gia công, lắp đặt cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 182,2142 | m² |
| H | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - HẠ GIẢI, THÁO DỠ + CHUYÊN NGÀNH TU BỔ + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | Con |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,2665 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 113,2426 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1944 | m² |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7021 | m³ |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,1959 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7821 | m³ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,6405 | m³ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,1959 | m³ |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,118 | m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,572 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,572 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,572 | 100m³ |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | hiện vật |
| 16 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 32 | con |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,58 | m |
| 18 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,48 | m |
| 19 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,119 | m2 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 456,24 | m |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Độ cao >4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 68,9446 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 89,0726 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,903 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9328 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6956 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ô cửa sổ chữ thọ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6956 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4046 | m2 |
| 28 | Lắp đặt hoa văn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4046 | m2 |
| 29 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 117,2129 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8556 | m3 |
| 31 | Ốp đá xanh dày 40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,5154 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh kích thước 450x450x370mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 33 | Gia công, lắp dựng chân tẳng đá xanh kích thước 530x530x370mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4261 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1375 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7488 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3844 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4524 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6477 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1097 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0782 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6308 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2543 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao trên 4m, nhân công nhân 1,15) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7465 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,3464 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7498 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1869 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Độ cao trên 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,9734 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Độ cao dưới 4m) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7918 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ (Độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ số 1.15) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,924 | m2 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0591 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1368 | m2 |
| 53 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,8252 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,0468 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6027 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2808 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3477 | m3 |
| 58 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | hệ khung, bộ vì |
| 59 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hệ khung, bộ vì |
| 60 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0508 | 100m2 |
| 61 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9753 | 100m2 |
| 62 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9753 | 100m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 55,692 | m³ |
| 64 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,7951 | m³ |
| 65 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,7124 | m³ |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0682 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5289 | tấn |
| 68 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5954 | 100m² |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1849 | m³ |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2069 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5792 | tấn |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1992 | 100m² |
| 73 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,7656 | m³ |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,2029 | m³ |
| 75 | Lấp đất hố móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4499 | 100m³ |
| 76 | Đắp đất tôn nền công trình (tận dụng đất đào để tôn nền) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4456 | 100m³ |
| 77 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9026 | m³ |
| 78 | Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,939 | m³ |
| 79 | Ván khuôn giằng chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0854 | 100m² |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0777 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,6554 | m³ |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,276 | m³ |
| 83 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7347 | m³ |
| 84 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3155 | 100m² |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2558 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7096 | m³ |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1246 | 100m² |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1812 | tấn |
| 91 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4948 | m³ |
| 92 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1334 | 100m² |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1513 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 121,412 | m² |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 131,7794 | m² |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,2008 | m² |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,54 | m² |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3408 | m² |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 225,4936 | m² |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 131,7794 | m² |
| 102 | Lắp đặt đèn tuýp LED chống thấm 1,2m 18W | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng 1,2m 18W | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn COMPACT 40W | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc ba | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 modul | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 160 | m |
| 114 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | toàn bộ |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP, SOẠN LỄ - CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,19 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,6685 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,62 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 72,705 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,088 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6071 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh 460x460x170mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng cột đá xanh 250x250x2100mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8095 | m3 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, mạch chữ công | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,9405 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2893 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1427 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,208 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2037 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5155 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3143 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1727 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4984 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3316 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2747 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,4784 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,416 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2237 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,2671 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8546 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8298 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5449 | m3 |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | hệ khung, bộ vì |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hệ khung, bộ vì |
| 30 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,791 | 100m2 |
| 31 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5654 | 100m2 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,9539 | m³ |
| 33 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,103 | m³ |
| 34 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,0233 | m³ |
| 35 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,2806 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5711 | m³ |
| 37 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5858 | m³ |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4787 | m³ |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2867 | m³ |
| 40 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2079 | 100m² |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0618 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2682 | tấn |
| 43 | Lấp đất hố móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,6934 | m³ |
| 44 | Đắp đất tôn nền công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,0445 | m³ |
| 45 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2234 | 100m³ |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2234 | 100m³ |
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2234 | 100m³ |
| 48 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3909 | m³ |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,6142 | m³ |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3682 | m³ |
| 51 | Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0335 | 100m² |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0097 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0578 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,354 | m³ |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0317 | 100m² |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0207 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0266 | tấn |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,5191 | m² |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,5191 | m² |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75,5191 | m² |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 120,1876 | m² |
| 62 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn compact 40W (ánh sáng vàng) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt ống gen PVC | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, BẾP – CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,44 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,506 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 81,76 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7845 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (110 viên/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,622 | m2 |
| 6 | Ô thoáng gạch hoa chanh | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | viên |
| 7 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (mạch chữ công) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,9914 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5346 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0456 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0726 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4777 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2031 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8941 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1662 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7539 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0109 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1075 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,852 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,799 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9026 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7758 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1771 | m3 |
| 24 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,346 | 100m2 |
| 25 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4212 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,86 | m³ |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1046 | m³ |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36,1035 | m³ |
| 29 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1075 | m³ |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0722 | m³ |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,7842 | m³ |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3678 | m³ |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1172 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1481 | tấn |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,6894 | m³ |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,424 | m³ |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1895 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1895 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1895 | 100m³ |
| 41 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3264 | m³ |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2447 | m³ |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1682 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,028 | tấn |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0327 | 100m² |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8584 | m² |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,6756 | m³ |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,424 | m³ |
| 49 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0239 | 100m² |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0351 | tấn |
| 51 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4992 | m³ |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0454 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,7254 | m² |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 87,3756 | m² |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột, gạch men kính 300x250 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,785 | m² |
| 58 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115,7254 | m² |
| 59 | Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110,8816 | m² |
| 60 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 lớp dày 9,5mm (giữa có lớp bông thủy tinh dày 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6384 | m² |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 200x180x120 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn COMPACT 40W | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40W | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt khóa nước D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt khóa nước D42 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút vuông PPR D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút vuông PPR D42 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nước PPR D34 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nước PPR D42 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút vuông PVC D42/75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nước PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nước PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH- CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,255 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,9933 | m2 |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,722 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,4475 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1093 | m3 |
| 7 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0843 | 100m2 |
| 8 | Giàn giáo trong, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0843 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,7735 | m³ |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7576 | m³ |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9131 | m³ |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3115 | m³ |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1537 | m³ |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1729 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1049 | 100m² |
| 17 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,9245 | m³ |
| 18 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5356 | m³ |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8034 | m³ |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7014 | m³ |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4216 | 100m² |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,086 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4027 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1674 | m³ |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0102 | 100m² |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0059 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,746 | m³ |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3746 | 100m² |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2822 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,4674 | m³ |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8808 | m³ |
| 33 | Ô thoáng gạch hoa chanh | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 42 | viên |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 49,475 | m² |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,038 | m² |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,6385 | m² |
| 37 | Lắp đặt thép đỡ bể nước I100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cây |
| 38 | Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,896 | m2 |
| 39 | Bản lề inox | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 40 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Khóa chốt báo | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Thanh nhôm hộp 45x45 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Nẹp góc inox 50x40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 44 | Chân inox vách ngăn WC | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt bản lề lật 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Khung giá thép không gỉ đỡ bàn đá chậu Lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Làm trần bằng tấm thạch cao xương nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,4818 | m² |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,4818 | m² |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x500 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91,3665 | m² |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,204 | m² |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,038 | m² |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,272 | m² |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,9773 | m³ |
| 54 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9398 | m³ |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,303 | m³ |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,018 | 100m² |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,135 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7134 | m³ |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0649 | 100m² |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,02 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1395 | tấn |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,1387 | m³ |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7078 | m³ |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0708 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 19,251 | m² |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,476 | m² |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D30, LED 18W | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt máy bơm nước P=1.6 HP-125w, Q=1.8 m3, H=9m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước T/A 220v,60w, H=9m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 110 | m |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống GEN D16 chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35 | m |
| 82 | Tủ điện tổng 210x200x62 đế nhựa,mặt nhựa 2-4 MODUL | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Hộp đấu dây chống thấm , chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm cả vòi) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 86 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 88 | Van ấn xả tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 90 | Vòi xịt chậu xí | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ga thoát sàn | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1592 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,135 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,163 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van xả D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van xả D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút ren trong, D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút ren trong, D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút ren trong, D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren ngoài, D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê D40-32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê D40-20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt thu D40-D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt thu D40-D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 113 | Kép mạ kẽm D20 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 114 | Nối ren ngoài D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Nối ren ngoài D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Rác co D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Rác co D32 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Ống nước PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,345 | 100m |
| 119 | Ống nước PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,104 | 100m |
| 120 | Ống nước PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút vuông PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Chếch PVC D48 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Chạc PVC 3Y D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Chạc PVC 3Y D90/48 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt thu, đường kính d=110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt thu, đường kính d=90/48 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PVC đường kính D90-48 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG- CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,826 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6999 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | hiện vật |
| 4 | Lắp dựng các con thú khác | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | con |
| 5 | Đắp giả ngói ống | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,9273 | m2 |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1113 | 100m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6212 | m³ |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3666 | m³ |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6497 | m³ |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4928 | m³ |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0774 | 100m² |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,034 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8737 | m³ |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2067 | m³ |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1034 | m³ |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0336 | m² |
| 18 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,3844 | tấn |
| 19 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9514 | m² |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2902 | m² |
| 21 | Lưới inox | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,12 | m2 |
| 22 | Thanh thép D12 dài 1.46m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | thanh |
| M | HẠNG MỤC: LẦU CHE NGỰA- HẠ GIẢI, PHÁ DỠ (LẦU 1 + LẦU 2) | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Con |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9433 | m³ |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1939 | m² |
| 4 | Gông thép bảo quản tượng đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | Con |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9433 | m³ |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1939 | m² |
| 8 | Gông thép bảo quản tượng đá | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: LẦU CHE NGỰA- CHUYÊN NGÀNH (LẦU 1 + 2) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,695 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0993 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,78 | m |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2 ) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,701 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1493 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4686 | m² |
| 8 | Quét vôi tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8952 | m² |
| 9 | Quét vôi tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2987 | m² |
| 10 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | hiện vật |
| 12 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,695 | m |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0993 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,78 | m |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2 ) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,701 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,1493 | m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4686 | m² |
| 18 | Quét vôi tường trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8952 | m² |
| 19 | Quét vôi tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2987 | m² |
| 20 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0682 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (SÂN, BÓ VỈA, TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 85,4 | m³ |
| 2 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (mạch chữ công) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 854 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,1992 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,9559 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,3181 | m³ |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân, đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9666 | m3 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,2883 | m³ |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,7331 | m³ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,3102 | m³ |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,7715 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,2138 | m³ |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,6306 | m³ |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,0235 | m³ |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2749 | 100m² |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3457 | tấn |
| 17 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,6939 | m³ |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,1438 | m³ |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 46,3395 | m³ |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1164 | m³ |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1924 | 100m² |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0412 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,254 | tấn |
| 24 | Ô gạch hoa gốm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 267,225 | viên |
| 25 | Trát trụ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 95,4303 | m² |
| 26 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 450,2895 | m² |
| 27 | Trát phào chỉ vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.257,185 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 545,7198 | m² |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5914 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,347 | m³ |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8068 | m³ |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0171 | 100m² |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1872 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6255 | m³ |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2387 | 100m² |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0464 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2736 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,273 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,968 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,968 | m² |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 48,8844 | m² |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6877 | m³ |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0143 | 100m² |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1741 | tấn |
| 17 | Nắp tôn bể nước | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| Q | HỐ GA, RÃNH TOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2308 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,736 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,6899 | m³ |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2157 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,928 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,8709 | m² |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,1344 | m² |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9516 | m³ |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100m² |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6746 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6746 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6746 | 100m³ |
| R | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ- LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Thiết bị tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| S | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kg | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | hộp |
| 4 | Tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,365 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D65 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | m |
| 7 | Lắp đặt tê thép D65 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép D65 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Crephin D65 | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van D65 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D65 mm | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Đồng hồ đo áp 6 bar ( kèm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | máy |
| 15 | Bơm chữa cháy Q=9-42(m3/h) H=27-44m, động cơ điện, công suất 5,5KW/7,5HP | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Bơm chữa cháy Q=18-30(m3/h) H=17-40m, động cơ xăng, công suất 8,6KW | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Bơm tăng áp Q=1,5 (m3/h) H=4m | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Thùng chứa nước mồi bơm W=100(l) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Đèn exit chỉ lối thoát nạn | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Tủ chữa cháy liên hợp ngoài trời | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI – NHÀ TIỀN TẾ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,9754 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào chống mối bao ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,967 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,0084 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,58 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 253,1914 | m2 |
| 6 | Đắp đất hào chống mối | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,9754 | m3 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP, SOẠN LỄ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3354 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,903 | m3 |
| 3 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,4324 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31,92 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 151,0382 | m2 |
| 6 | Lấp đất hào phòng mối | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3354 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét (nhà tiền tế) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 669,5403 | m2 |
| 2 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét (Nhà đón tiếp, sắp lễ) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 418,0008 | m2 |
| 3 | Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét (nhà thủ từ, bếp) | Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142,3701 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi