Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458470-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210425310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:25:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,708,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ SOẠN LỄ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,4475
2 Tháo dỡ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 65,856
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,6609
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,5
5 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,2747
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,7457
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,6692
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,7293
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0659 100m³
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0659 100m³
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0659 100m³
B HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ THỦ TỪ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,6369
2 Tháo dỡ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 41,04
3 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,6
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,8147
5 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,4625
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,2516
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,1755
8 Phá dỡ kết cấu móng gạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,9609
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0406 100m³
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0406 100m³
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0406 100m³
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ BẾP
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,803
2 Tháo dỡ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,2623
3 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6089
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0298
5 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,57
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,089
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,994
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,6705
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4017 100m³
10 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4017 100m³
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4017 100m³
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,42
2 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4564
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,353
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,4545
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,4184
6 Phá dỡ kết cấu móng gạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,149
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0178 100m³
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0178 100m³
9 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0178 100m³
E HẠNG MỤC: THÁO DỠ - NHÀ TẮM
1 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,604
2 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,325
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1895
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0866
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,429
6 Phá dỡ kết cấu móng gạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,5934
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0146 100m³
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0146 100m³
9 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0146 100m³
F HẠNG MỤC: THÁO DỠ - TỔNG THỂ
1 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 71,135
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,887
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8302 100m³
4 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8302 100m³
5 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8302 100m³
G HẠNG MỤC: NGHI MÔN- HẠ GIẢI, THÁO DỠ + CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG
1 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34 Con
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,176
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,356
4 Gông thép bảo vệ tượng đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 toàn bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7556
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0991
7 Làm sạch bề mặt tường, cột trụ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 173,7064
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2203 100m³
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2203 100m³
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2203 100m³
11 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34 hiện vật
12 Lắp dựng các con thú khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34 con
13 Tu bổ, phục hồi bờ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,56 m
14 Trát bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,944 m2
15 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 214,88 m
16 Cối cửa đá xanh Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0175 m3
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,7574 m2
18 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,6272 m2
19 Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,2299 m2
20 Lắp dựng hoa văn bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,2299 m2
21 Gạch gốm hoa chanh Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 viên
22 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1456 m3
23 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,9732 m2
24 Bánh xe gỗ bọc đồng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
25 Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,57 m2
26 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1556 m2
27 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,0116 100m2
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,2453
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,0678
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,5972
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32,76 m
32 Gia công, lắp đặt cổng sắt Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,2 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 182,2142
H HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - HẠ GIẢI, THÁO DỠ + CHUYÊN NGÀNH TU BỔ + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 Con
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 35,2665
3 Tháo dỡ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 113,2426
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1944
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,7021
6 Phá dỡ gạch lát nền Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,1959
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,7821
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 72,6405
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,1959
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,118
11 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,572 100m³
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,572 100m³
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,572 100m³
14 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 hiện vật
15 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16 hiện vật
16 Lắp dựng các con thú khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 32 con
17 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30,58 m
18 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,48 m
19 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 54,119 m2
20 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 456,24 m
21 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Độ cao >4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 68,9446 m2
22 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 89,0726 m2
23 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 22,903 m2
24 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,9328 m2
25 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,6956 m2
26 Lắp đặt ô cửa sổ chữ thọ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,6956 m2
27 Tu bổ, phục hồi hoa văn bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,4046 m2
28 Lắp đặt hoa văn bê tông Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,4046 m2
29 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 117,2129 m2
30 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,8556 m3
31 Ốp đá xanh dày 40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,5154 m2
32 Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh kích thước 450x450x370mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 cái
33 Gia công, lắp dựng chân tẳng đá xanh kích thước 530x530x370mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
34 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,4261 m3
35 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1375 m3
36 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7488 m3
37 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,3844 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4524 m3
39 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6477 m3
40 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1097 m3
41 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0782 m3
42 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6308 m3
43 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2543 m3
44 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao trên 4m, nhân công nhân 1,15) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7465 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,3464 m3
46 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7498 m3
47 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1869 m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Độ cao trên 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,9734 m2
49 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép (Độ cao dưới 4m) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7918 m2
50 Tu bổ, phục hồi chấn phong gỗ (Độ cao trên 4m, nhân công nhân hệ số 1.15) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,924 m2
51 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0591 m3
52 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy kính khung gỗ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1368 m2
53 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,8252 m2
54 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,0468 m3
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6027 m3
56 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,2808 m3
57 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,3477 m3
58 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 hệ khung, bộ vì
59 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 hệ khung, bộ vì
60 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,0508 100m2
61 Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9753 100m2
62 Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9753 100m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 55,692
64 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,7951
65 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,7124
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0682 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5289 tấn
68 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5954 100m²
69 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,1849
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2069 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5792 tấn
72 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1992 100m²
73 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,7656
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,2029
75 Lấp đất hố móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4499 100m³
76 Đắp đất tôn nền công trình (tận dụng đất đào để tôn nền) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4456 100m³
77 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,9026
78 Bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,939
79 Ván khuôn giằng chân tường Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0854 100m²
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chân tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0777 tấn
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,6554
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 33,276
83 Bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7347
84 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3155 100m²
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0517 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2558 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7096
88 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1246 100m²
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0575 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1812 tấn
91 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4948
92 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1334 100m²
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1513 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0126 tấn
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 121,412
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 131,7794
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,2008
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,54
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,3408
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 225,4936
101 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 131,7794
102 Lắp đặt đèn tuýp LED chống thấm 1,2m 18W Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
103 Lắp đặt đèn tuýp LED 2 bóng 1,2m 18W Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
104 Lắp đặt đèn COMPACT 40W Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
105 Lắp đặt công tắc đôi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
106 Lắp đặt công tắc ba Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
108 Lắp đặt tủ điện chứa 4 modul Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 200 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 120 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 m
113 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 160 m
114 Vật tư phụ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 toàn bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP, SOẠN LỄ - CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,19 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,6685 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 128,62 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 72,705 m2
5 Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,088 m2
6 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6071 m3
7 Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh 460x460x170mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
8 Gia công, lắp dựng cột đá xanh 250x250x2100mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
9 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8095 m3
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng, mạch chữ công Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45,9405 m2
11 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2893 m3
12 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1427 m3
13 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái, hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,208 m3
14 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,2037 m2
15 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,5155 m3
16 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,3143 m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1727 m3
18 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4984 m3
19 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3316 m3
20 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2747 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,4784 m2
22 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,416 m2
23 Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,2237 m2
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,2671 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,8546 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,8298 m3
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5449 m3
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 hệ khung, bộ vì
29 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 hệ khung, bộ vì
30 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,791 100m2
31 Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5654 100m2
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,9539
33 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,103
34 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,0233
35 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 28,2806 100m
36 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,5711
37 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,5858
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,4787
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2867
40 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2079 100m²
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0618 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2682 tấn
43 Lấp đất hố móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,6934
44 Đắp đất tôn nền công trình Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11,0445
45 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2234 100m³
46 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2234 100m³
47 Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2234 100m³
48 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,3909
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,6142
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3682
51 Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0335 100m²
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0097 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0578 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,354
55 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0317 100m²
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0207 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0266 tấn
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,5191
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,5191
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 75,5191
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 120,1876
62 Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
63 Lắp đặt ổ cắm đôi 220V-16A Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
64 Lắp đặt đèn compact 40W (ánh sáng vàng) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
66 Lắp đặt công tắc – 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 30 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 35 m
71 Lắp đặt ống gen PVC Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25 m
J HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ, BẾP – CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,44 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,506 m2
3 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 81,76 m
4 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch không nung 6,5x10,5x22 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7845 m3
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (110 viên/m2) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 53,622 m2
6 Ô thoáng gạch hoa chanh Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 viên
7 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (mạch chữ công) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 33,9914 m2
8 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5346 m3
9 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0456 m3
10 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0726 m3
11 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4777 m3
12 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2031 m3
13 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8941 m3
14 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1662 m3
15 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,7539 m3
16 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0109 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13 m2
18 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1075 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,852 m2
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,799 m3
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9026 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,7758 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1771 m3
24 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,346 100m2
25 Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4212 100m2
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,86
27 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1046
28 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 36,1035
29 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1075
30 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0722
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14,7842
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3678
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1172 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0265 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1481 tấn
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,6894
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,424
38 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1895 100m³
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1895 100m³
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1895 100m³
41 Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,3264
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2447
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1682
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,028 tấn
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0327 100m²
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,8584
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,6756
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,424
49 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0239 100m²
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0351 tấn
51 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4992
53 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0454 100m²
54 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0533 tấn
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 115,7254
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 87,3756
57 Ốp tường, trụ, cột, gạch men kính 300x250 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,785
58 Quét vôi trong nhà1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 115,7254
59 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 110,8816
60 Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 lớp dày 9,5mm (giữa có lớp bông thủy tinh dày 50mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,6384
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bể
62 Lắp đặt máy bơm nước Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
63 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa đồng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
65 Lắp đặt tủ điện 200x180x120 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
66 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
67 Lắp đặt đèn COMPACT 40W Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
68 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1,2m 40W Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
70 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 50 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 m
75 Lắp đặt khóa nước D34 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt khóa nước D42 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
78 Lắp đặt cút vuông PPR D34 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
79 Lắp đặt cút vuông PPR D42 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
80 Lắp đặt ống nước PPR D34 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5 100m
81 Lắp đặt ống nước PPR D42 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2 100m
82 Lắp đặt cút vuông PVC D42/75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
83 Lắp đặt ống nước PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,01 100m
84 Lắp đặt ống nước PVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,01 100m
K HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH- CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG + LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 18,255 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 20,9933 m2
3 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ, và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 53,722 m
4 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 38,4475 m2
5 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần nhân công) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,52 m2
6 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép (phần vật liệu) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1093 m3
7 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0843 100m2
8 Giàn giáo trong, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0843 100m2
9 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 53,7735
10 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,7576
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,9131
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,3115
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,1537
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,023 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1729 tấn
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1049 100m²
17 Lấp đất hố móng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 17,9245
18 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,5356
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào móng) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,8034
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,7014
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4216 100m²
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,086 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4027 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1674
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0102 100m²
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,011 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0059 tấn
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,746
29 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3746 100m²
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2822 tấn
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,4674
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8808
33 Ô thoáng gạch hoa chanh Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 42 viên
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 49,475
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 71,038
36 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 101,6385
37 Lắp đặt thép đỡ bể nước I100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cây
38 Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21,896 m2
39 Bản lề inox Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 bộ
40 Tay nắm inox Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
41 Khóa chốt báo Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
42 Thanh nhôm hộp 45x45 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
43 Nẹp góc inox 50x40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
44 Chân inox vách ngăn WC Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12 cái
45 Lắp đặt bản lề lật 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
46 Khung giá thép không gỉ đỡ bàn đá chậu Lavabo Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bộ
47 Làm trần bằng tấm thạch cao xương nhôm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,4818
48 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,4818
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x500 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 91,3665
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,204
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 71,038
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn chất lượng tương đương sơn JEP Paint, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,272
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,9773
54 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9398
55 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,303
56 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,018 100m²
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,135 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7134
59 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0649 100m²
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,02 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1395 tấn
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,1387
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,7078
64 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0708 100m²
65 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0331 tấn
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 19,251
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,476
69 Lắp đặt các loại đèn trang trí, đèn ốp trần D30, LED 18W Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 bộ
70 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt công tắc đôi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
73 Lắp đặt máy bơm nước P=1.6 HP-125w, Q=1.8 m3, H=9m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt máy bơm nước T/A 220v,60w, H=9m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
75 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45 m
77 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 45 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 110 m
80 Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 m
81 Lắp đặt ống GEN D16 chống cháy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 35 m
82 Tủ điện tổng 210x200x62 đế nhựa,mặt nhựa 2-4 MODUL Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
83 Hộp đấu dây chống thấm , chống cháy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.7m3 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 bể
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (gồm cả vòi) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bộ
86 Xi phông chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
87 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
88 Van ấn xả tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
89 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
90 Vòi xịt chậu xí Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
91 Lắp đặt ga thoát sàn Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1592 100m
93 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,135 100m
94 Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR, D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,163 100m
95 Lắp đặt van 1 chiều Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt van xả D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
97 Lắp đặt van xả D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
98 Lắp đặt cút D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
99 Lắp đặt cút D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 11 cái
100 Lắp đặt cút D20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 21 cái
101 Lắp đặt cút ren trong, D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt cút ren trong, D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
103 Lắp đặt cút ren trong, D20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
104 Lắp đặt cút ren ngoài, D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt cút ren ngoài D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
106 Lắp đặt tê D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
107 Lắp đặt tê D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt tê D20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
109 Lắp đặt tê D40-32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt tê D40-20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
111 Lắp đặt thu D40-D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt thu D40-D20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
113 Kép mạ kẽm D20 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15 cái
114 Nối ren ngoài D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
115 Nối ren ngoài D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
116 Rác co D40 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
117 Rác co D32 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
118 Ống nước PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,345 100m
119 Ống nước PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,104 100m
120 Ống nước PVC D48 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,09 100m
121 Lắp đặt cút vuông PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 cái
122 Lắp đặt cút vuông PVC D48 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9 cái
123 Chếch PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
124 Chếch PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
125 Chếch PVC D48 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
126 Chạc PVC 3Y D110/90 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
127 Chạc PVC 3Y D90/48 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
128 Lắp đặt thu, đường kính d=110/90 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
129 Lắp đặt thu, đường kính d=90/48 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
130 Lắp đặt tê PVC đường kính D90-48 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
L HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG- CHUYÊN NGÀNH + XÂY DỰNG
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,826 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,6999 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 hiện vật
4 Lắp dựng các con thú khác Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 con
5 Đắp giả ngói ống Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,9273 m2
6 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1113 100m2
7 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6212
8 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3666
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6497
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4928
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0774 100m²
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0107 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,034 tấn
14 Lấp đất hố móng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,8737
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2067
16 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1034
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,0336
18 Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,3844 tấn
19 Miết mạch tường gạch loại lồi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,9514
20 Miết mạch tường gạch loại lồi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,2902
21 Lưới inox Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,12 m2
22 Thanh thép D12 dài 1.46m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 thanh
M HẠNG MỤC: LẦU CHE NGỰA- HẠ GIẢI, PHÁ DỠ (LẦU 1 + LẦU 2)
1 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 Con
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9433
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,1939
4 Gông thép bảo quản tượng đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
5 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 Con
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,9433
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,1939
8 Gông thép bảo quản tượng đá Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
N HẠNG MỤC: LẦU CHE NGỰA- CHUYÊN NGÀNH (LẦU 1 + 2)
1 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 hiện vật
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,695 m
3 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,0993 m2
4 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,78 m
5 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2 ) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,701 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,1493
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4686
8 Quét vôi tường trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,8952
9 Quét vôi tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,2987
10 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0682 100m2
11 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 hiện vật
12 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,695 m
13 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,0993 m2
14 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10,78 m
15 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông (định mức 100v/m2 ) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,701 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,1493
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,4686
18 Quét vôi tường trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,8952
19 Quét vôi tường ngoài nhà Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,2987
20 Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0682 100m2
O HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ (SÂN, BÓ VỈA, TƯỜNG RÀO)
1 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 85,4
2 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng (mạch chữ công) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 854 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 26,1992
4 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,9559
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 7,3181
6 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân, đá xanh Thanh Hóa (hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,9666 m3
7 Đổ đất màu trồng cỏ Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 16,2883
8 Lấp đất hố móng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,7331
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 13,3102
10 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 60,7715
11 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,2138
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 73,6306
13 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3,0235
14 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2749 100m²
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0412 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,3457 tấn
17 Lấp đất hố móng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 24,6939
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 9,1438
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 46,3395
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,1164
21 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1924 100m²
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0412 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,254 tấn
24 Ô gạch hoa gốm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 267,225 viên
25 Trát trụ tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 95,4303
26 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 450,2895
27 Trát phào chỉ vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1.257,185 m
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 545,7198
P BỂ NƯỚC NGẦM:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,5914 100m³
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,347
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,8068
4 Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0171 100m²
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1872 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,6255
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2387 100m²
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0464 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2736 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,273
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,968
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,968
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 48,8844
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1,6877
15 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,0143 100m²
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,1741 tấn
17 Nắp tôn bể nước Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
Q HỐ GA, RÃNH TOÁT NƯỚC:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,2308
2 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 34,736
3 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,6899
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,2157
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4,928
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 54,8709
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25,1344
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2,9516
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,056 100m²
10 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,2086 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 91 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,4 100m
14 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6746 100m³
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6746 100m³
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly >5 km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,6746 100m³
R HẠNG MỤC: TỔNG THỂ- LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 25 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 70 m
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6 cái
7 Thiết bị tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 bộ
8 Mốc sứ báo cáp Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 10 cái
S HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PCCC
1 Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kg Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8 bình
2 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 hộp
4 Tiêu lệnh Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 0,365 100m
6 Lắp đặt ống thép D65 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 14 m
7 Lắp đặt tê thép D65 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt cút thép D65 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5 cái
9 Crephin D65 Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt van một chiều, đường kính van D65 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt van hai chiều, đường kính van D65 mm Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
12 Đồng hồ đo áp 6 bar ( kèm phụ kiện) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 máy
14 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 máy
15 Bơm chữa cháy Q=9-42(m3/h) H=27-44m, động cơ điện, công suất 5,5KW/7,5HP Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
16 Bơm chữa cháy Q=18-30(m3/h) H=17-40m, động cơ xăng, công suất 8,6KW Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
17 Bơm tăng áp Q=1,5 (m3/h) H=4m Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
18 Thùng chứa nước mồi bơm W=100(l) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 cái
19 Đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
20 Đèn exit chỉ lối thoát nạn Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 3 cái
21 Tủ chữa cháy liên hợp ngoài trời Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 1 bộ
T HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI – NHÀ TIỀN TẾ
1 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,9754 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào chống mối bao ngoài Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 8,967 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 15,0084 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 47,58 m2
5 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 253,1914 m2
6 Đắp đất hào chống mối Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 23,9754 m3
U HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP, SOẠN LỄ - PHẦN CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,3354 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 6,903 m3
3 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 5,4324 m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 31,92 m2
5 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 151,0382 m2
6 Lấp đất hào phòng mối Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 12,3354 m3
V HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét (nhà tiền tế) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 669,5403 m2
2 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét (Nhà đón tiếp, sắp lễ) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 418,0008 m2
3 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét (nhà thủ từ, bếp) Theo yêu cầu tại Chương V và bản vẽ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt 142,3701 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->