Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210443058-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210443025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện năm 2020-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 16:30:00 đến ngày 2021-04-28 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phát quang 2 bên tuyến Theo chương V tại E-HSMT 32,09 100m2
2 Chặt cây đường kính gốc cây Theo chương V tại E-HSMT 25 cây
3 Đào gốc cây đường kính gốc Theo chương V tại E-HSMT 25 gốc cây
4 Bóc phong hóa nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo chương V tại E-HSMT 9,03 100m3
5 Vận chuyển đất phong hóa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo chương V tại E-HSMT 9,03 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp I Theo chương V tại E-HSMT 9,03 100m3/km
7 Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,65 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT 1,26 100m3
9 Vận chuyển đất đào rãnh đổ di bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,39 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 1,39 100m3/km
11 Đào khuôn đường tận dụng đắp phạm vi Theo chương V tại E-HSMT 3,54 100m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 10,63 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT 10,63 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 16,17 100m3
15 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V tại E-HSMT 2,44 100m3
16 Lu nguyên thổ khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V tại E-HSMT 15,97 100m2
17 Lu nguyên thổ lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 2,45 100m2
B Móng, mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax= 37,5mm Theo chương V tại E-HSMT 3,19 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường Theo chương V tại E-HSMT 2,41 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V tại E-HSMT 24,57 100m2
4 Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 431,22 m3
C Hệ thống thoát nước
1 Đào đất gia cố rãnh dọc, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 39,83 m3
2 Ván khuôn thép tấm đan gia cố rãnh dọc Theo chương V tại E-HSMT 0,41 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn gia cố rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 22,93 m3
4 Lắp dựng tấm đan gia cố rãnh dọc Theo chương V tại E-HSMT 1.040 cái
5 Bê tông đáy rãnh, khóa mái rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 16,9 m3
6 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 0,41 100m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V tại E-HSMT 3,66 m3
8 Ván khuôn thép móng, thân cống Theo chương V tại E-HSMT 0,73 100m2
9 Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 12,3 m3
10 Bê tông thân, tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 10,78 m3
11 Ván khuôn thép tấm đan cống bản Theo chương V tại E-HSMT 0,09 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, đường kính Theo chương V tại E-HSMT 0,05 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, đường kính > 10mm Theo chương V tại E-HSMT 0,19 tấn
14 Bê tông tấm đan cống bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 2,28 m3
15 Lắp đặt tấm đan cống bản bằng cần cẩu Theo chương V tại E-HSMT 12 cấu kiện
16 Bê tông phủ mặt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 1,2 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 0,25 100m3
D Cầu BTCT
1 Đào móng cầu bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 2,29 100m3
2 Đào phá đá chiều dày Theo chương V tại E-HSMT 118,78 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V tại E-HSMT 7,7 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V tại E-HSMT 4,05 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V tại E-HSMT 0,02 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo chương V tại E-HSMT 13,71 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V tại E-HSMT 190,18 m3
8 Bốc xếp dầm cầu lên xe bằng cơ giới Theo chương V tại E-HSMT 8 cấu kiện
9 Vận chuyển dầm cầu bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT 0,95 10 tấn
10 Vận chuyển dầm cầu ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT 0,95 10 tấn
11 Vận chuyển dầm cầu bằng ô tô vận tải thùng 20T, cự ly vận chuyển Theo chương V tại E-HSMT 0,95 10 tấn
12 Bốc xếp dầm cầu xuống xe bằng cơ giới Theo chương V tại E-HSMT 8 cấu kiện
13 Gia công dầm cầu bằng thép hình (bao gồm bản thép đệm gối) Theo chương V tại E-HSMT 9,52 tấn
14 Gia công dầm ngang thép hình Theo chương V tại E-HSMT 2,84 tấn
15 Cốt thép neo chóng bóc và chống trượt, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 0,09 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V tại E-HSMT 185,48 m2
17 Ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh Theo chương V tại E-HSMT 89,04 m2
18 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 0,03 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 3,27 tấn
20 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V tại E-HSMT 17,88 m3
21 Bu lông M14 khe co giãn mặt cầu Theo chương V tại E-HSMT 104 cái
22 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su Theo chương V tại E-HSMT 13 m
23 Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước mặt cầu, đường kính ống 80mm Theo chương V tại E-HSMT 0,06 100m
24 Bu lông M22 chân lan can Theo chương V tại E-HSMT 52 cái
25 Gia công kết cấu thép lan can cầu Theo chương V tại E-HSMT 1,75 tấn
26 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V tại E-HSMT 26,84 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 2,1 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II đệm bản quá độ Theo chương V tại E-HSMT 0,44 100m3
29 Ván khuôn thép gối kê, bản quá độ Theo chương V tại E-HSMT 0,13 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối kê, bản quá độ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 0,16 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối kê, bản quá độ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT 0,89 tấn
32 Bê tông gối kê, bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V tại E-HSMT 7,18 m3
33 Đào đất móng chân khay đường đầu cầu băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT 47,33 m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V tại E-HSMT 5,57 m3
35 Ván khuôn thép chân khay đường đầu cầu Theo chương V tại E-HSMT 1,39 100m2
36 Bê tông chân khay đường đầu cầu đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 27,84 m3
37 Lót mái taluy, tứ nón mố cầu chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo chương V tại E-HSMT 288,84 m2
38 Bê tông mái tauy đường đầu cầu, tứ nón mố cầu, dày 100cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 32,84 m3
E Hệ thống ATGT
1 Đào móng trụ dải phân cách bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT 8,1 m3
2 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V tại E-HSMT 64 m
3 Lắp đặt tấm đầu dải phân cách bằng tôn lượn sóng KT(700x310x3)mm Theo chương V tại E-HSMT 8 tấm
4 Bê tông móng trụ dải phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 5,18 m3
5 Đào móng trụ biển báo, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 4,54 m3
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90, bát giác cạnh 25cm Theo chương V tại E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm Theo chương V tại E-HSMT 10 cái
F Cống buy D100
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo chương V tại E-HSMT 7,02 m3
2 Ván khuôn thép cống buy D100 Theo chương V tại E-HSMT 0,34 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chương V tại E-HSMT 0,76 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V tại E-HSMT 6,21 m3
5 Lắp đặt cống buy D100 bằng cần cẩu Theo chương V tại E-HSMT 18 cấu kiện
6 Bê tông chèn khe cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V tại E-HSMT 4,94 m3
7 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo chương V tại E-HSMT 10 rọ
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V tại E-HSMT 0,6 100m3
9 Tháo dỡ cống D100 Theo chương V tại E-HSMT 18 cấu kiện
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Phá dỡ đường thi công) Theo chương V tại E-HSMT 3,47 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,47 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo, đất cấp III Theo chương V tại E-HSMT 3,47 100m3/km
13 Bơm tiêu nước hố móng Theo chương V tại E-HSMT 10 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->