Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng (sau thuế)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458037-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Giá Rai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng (sau thuế)
Số hiệu KHLCNT 20210409438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:21:00 đến ngày 2021-05-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,026,720,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464 gốc cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,057 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,648 100m3
5 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,66 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,105 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,998 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,598 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.634,869 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,483 tấn
12 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,046 100m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,057 100m2
14 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,877 100m
15 Cung cấp cừ tràm dài 4,7m, ngọn D=4,4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24.755,5 md
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
17 Cung cấp và lắp đặt tấm mê bồ chắn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,596 100m2
18 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,309 100m2
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 m3
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
21 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo tròn D90x1.5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 trụ
23 Lắp dựng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,48 1m2
B Hạng mục 2: Cầu số 5
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,286 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,596 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,552 m3
7 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,239 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (một mối 19,76kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,816 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,028 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
23 Lao lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
25 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
26 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,115 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,899 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,031 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m2
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 m3
42 Gia công lan can thép nhúng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m3
47 Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
48 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
51 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
54 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 m2
55 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
58 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
59 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m cọc
60 Lắp dựng, tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 tấn
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn phản quang ĐK 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Cung cấp và lắp đặt biển tên cầu chử nhật 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo tròn D90x1.5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
66 Lắp dựng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 1m2
C Hạng mục 3: Cầu số 6
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,286 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,596 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,552 m3
7 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,239 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (một mối 19,76kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,816 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,774 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,254 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
23 Lao lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162 m
25 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,938 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,966 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,314 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,988 100m2
34 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,672 tấn
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,025 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,803 m3
41 Gia công lan can thép nhúng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,694 tấn
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m2
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m3
46 Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m3
47 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 100m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
50 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
53 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
54 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
57 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
58 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m cọc
59 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 tấn
60 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
61 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn phản quang ĐK 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Cung cấp và lắp đặt biển tên cầu chử nhật 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo tròn D90x1.5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
65 Lắp dựng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 1m2
D Hạng mục 4: Cầu số 7
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,286 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,596 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,53 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,552 m3
7 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,239 100m2
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm (một mối 19,76kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 mối nối
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,734 100m
10 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,816 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,659 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,028 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,276 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m2
23 Lao lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
24 Cung cấp dầm BTCT DUL I280, H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
25 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, H8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
26 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,899 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,447 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,031 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m2
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,742 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,125 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 m3
42 Gia công lan can thép nhúng kẽm D90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,643 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m2
44 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,391 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m3
47 Thi công móng cấp phối đá 0x4 loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
48 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,311 m3
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 tấn
51 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m2
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
54 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,76 m2
55 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
57 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 tấn
58 Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
59 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m cọc
60 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,418 tấn
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,319 m3
62 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn phản quang ĐK 70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Cung cấp và lắp đặt biển tên cầu chử nhật 40x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo tròn D90x1.5 dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 trụ
66 Lắp dựng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->