Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210454752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hợp Thanh, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:20:00 đến ngày 2021-05-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,378,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG NGHĨA TRANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 13,1763 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1858 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3176 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,3176 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 113,1043 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,137 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 9,6861 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1608 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2106 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6514 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7452 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,2179 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1747 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0727 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4054 | tấn | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,9702 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,05 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,0714 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,1948 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0226 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,6999 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,3868 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4454 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0305 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1192 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0696 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4036 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,7796 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,624 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0292 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6866 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4666 | tấn | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,7243 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,8484 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6191 | tấn | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,5795 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,9684 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 1,798 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,18 | m3 | |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,8576 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 52,2378 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 79,4443 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 32,2784 | m2 | |
| 46 | Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 | 0,54 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 434,816 | m | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | 207,8181 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,8181 | m2 | |
| 50 | Làm mũi cong các góc | 12 | cái | |
| 51 | Đắp long chầu nguyệt | 16 | cái | |
| 52 | Đắp mặt nguyệt | 1 | cái | |
| 53 | Đắp hoa văn trên mái | 9,12 | m | |
| 54 | Đắp chữ 2 mặt nghĩa trang | 2 | bộ | |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 64,5489 | m2 | |
| 56 | Gia công cổng sắt | 0,6972 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,413 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt hộp aptomat | 1 | hộp | |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần | 3 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 75 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 40 | m | |
| 66 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 7 | m | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 91,9536 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,037 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,2869 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4718 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6324 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0666 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0535 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,1599 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,6336 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3065 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3065 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 29,4637 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0326 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2133 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,452 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,315 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,085 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4942 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,8201 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,637 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,0406 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 6,37 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,4628 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4505 | m3 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 32,0751 | m2 | |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | 73,5 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 48,312 | m2 | |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 26,4 | m | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 7,02 | m2 | |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,02 | m2 | |
| 32 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 47,4312 | m2 | |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 63,7 | m2 | |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 32 | m | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 18,72 | m | |
| 36 | Con tiện | 40 | con | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 172,3395 | m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0124 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,44 | m3 | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,134 | m3 | |
| 42 | Mua bia bằng đá khắc danh sách tên liệt sỹ | 2 | cái | |
| 43 | Bát hương | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 17,4232 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,3071 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,0372 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải | 6,0866 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | 0,0609 | 100m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 30,6055 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải | 30,6055 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | 0,306 | 100m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 13,585 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải | 13,585 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | 0,1359 | 100m3 | |
| 12 | Phá dỡ cổng hiện trạng | 1 | toàn bộ | |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 193,21 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 8|
|
193,21
|
m3 bùn |
|
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% Đào máy) | 9,7583 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (10% Đào thủ công) | 1,0843 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất san nền | 1.442,0658 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: XÂY KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 3,069 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0307 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | 0,0307 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 4,9104 | 100m | |
| 5 | Phên nứa | 53,196 | m2 | |
| 6 | Đắp đất đắp bờ vây thi công | 13,299 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,133 | 100m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,8998 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,521 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3544 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,4224 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,4224 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 76,2891 | 100m | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 12,2063 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 112,8488 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 103,635 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 2,3625 | 100m | |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0638 | 100m3 | |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,315 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2363 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0473 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,2095 | m3 | |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 6,3788 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỐNG HỘP 1000X1000 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 5,28 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 8,928 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | 48 | đoạn cống | |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | 47 | mối nối | |
| 5 | Vật liệu phụ đấu nối ống với hệ thống hiện trạng | 1 | toàn bộ | |
| G | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 9,5785 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,8621 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2456 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4912 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2208 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,8384 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 41,3338 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2208 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0992 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5519 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,416 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0729 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1873 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,1329 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,2864 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 8,712 | m3 | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,648 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,73 | m3 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 250,608 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 151,2676 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 419,52 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 821,3956 | m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0332 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2009 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2055 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 4,7372 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4484 | m3 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 50,523 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 62,008 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,531 | m2 | |
| 31 | Mũi giáo gang đúc | 104 | ||
| 32 | Đầu gang đúc | 91 | ||
| 33 | Gia công lan can | 0,7914 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,18 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | 47,18 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 28,73 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 3,9683 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0355 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,8343 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 0,0289 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,4604 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 5,28 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0967 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,069 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,52 | m3 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,12 | m2 | |
| 12 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 10,98 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0987 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,1697 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,7959 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 34 | cấu kiện | |
| I | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỒN HOA VÀ BÓ VỈA, SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,429 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 24,2462 | m3 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,56 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 53,56 | m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (10% Đào thủ công) | 2,9124 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất đắp nền | 291,24 | m3 | |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,064 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 40,64 | m3 | |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 4,064 | 10m | |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 7,505 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 75,05 | m3 | |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 7,505 | 10m | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 507,5 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 507,5 | m2 | |
| J | KHU MỘ LIỆT SỸ 29 NGÔI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 33,5907 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,112 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2239 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2239 | 100m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,0346 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,6243 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,8044 | m3 | |
| 8 | Đắp đất trồng cỏ trong mộ | 2,3772 | m3 | |
| 9 | Trồng cỏ | 0,0083 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 58,0493 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 58,0493 | m2 | |
| 12 | Mua bát hương | 29 | cái | |
| 13 | Mua bia mộ bằng đá khắc tên liệt sỹ | 29 | bia | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi