Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458400-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210454752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hợp Thanh, ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:20:00 đến ngày 2021-05-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,378,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG NGHĨA TRANG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 13,1763 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1858 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3176 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,3176 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 113,1043 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,137 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 9,6861 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1608 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2106 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6514 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,7452 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,2179 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,1747 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0727 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4054 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,9702 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,05 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0714 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,1948 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0226 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,6999 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,3868 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,4454 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0305 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1192 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0696 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4036 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,7796 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,624 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0292 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,094 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6866 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,232 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4666 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,7243 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,8484 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6191 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,5795 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,9684 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,798 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,18 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 43,8576 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 52,2378 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 79,4443 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 32,2784 m2
46 Trát vẩy tường, vữa XM mác 75 0,54 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 434,816 m
48 Bả bằng bột bả vào tường 207,8181 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 207,8181 m2
50 Làm mũi cong các góc 12 cái
51 Đắp long chầu nguyệt 16 cái
52 Đắp mặt nguyệt 1 cái
53 Đắp hoa văn trên mái 9,12 m
54 Đắp chữ 2 mặt nghĩa trang 2 bộ
55 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 64,5489 m2
56 Gia công cổng sắt 0,6972 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 63,413 m2
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
59 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 8 bộ
61 Lắp đặt hộp aptomat 1 hộp
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 3 bộ
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 75 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 40 m
66 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
67 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 7 m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BIA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 91,9536 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,037 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,2869 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4718 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6324 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0666 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0535 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,1599 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,6336 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3065 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3065 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 29,4637 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0326 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2133 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,264 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,452 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,315 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,085 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4942 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,8201 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,637 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,0406 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 6,37 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,4628 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4505 m3
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 32,0751 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 73,5 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 48,312 m2
29 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 26,4 m
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 7,02 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 7,02 m2
32 Lát gạch đất nung kích thước gạch 47,4312 m2
33 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 63,7 m2
34 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 32 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 18,72 m
36 Con tiện 40 con
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 172,3395 m2
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0124 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,44 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,296 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,134 m3
42 Mua bia bằng đá khắc danh sách tên liệt sỹ 2 cái
43 Bát hương 1 cái
C HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN VƯỜN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 17,4232 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 3,3071 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0372 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải 6,0866 m3
5 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 0,0609 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 30,6055 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải 30,6055 m3
8 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 0,306 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 13,585 m3
10 Vận chuyển các loại phế thải 13,585 m3
11 Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi 0,1359 100m3
12 Phá dỡ cổng hiện trạng 1 toàn bộ
D HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SAN NỀN
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 193,21 m3
2 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 8 193,21 m3 bùn
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% Đào máy) 9,7583 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (10% Đào thủ công) 1,0843 100m3
5 Mua đất san nền 1.442,0658 m3
E HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: XÂY KÈ ĐÁ
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 3,069 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0307 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi 0,0307 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4,9104 100m
5 Phên nứa 53,196 m2
6 Đắp đất đắp bờ vây thi công 13,299 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,133 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16,8998 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,521 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3544 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,4224 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4224 100m3
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 76,2891 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 12,2063 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 112,8488 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 103,635 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm 2,3625 100m
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 0,0638 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,315 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2363 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0473 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 0,2095 m3
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 6,3788 m2
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: CỐNG HỘP 1000X1000
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 5,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 8,928 m3
3 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm 48 đoạn cống
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm 47 mối nối
5 Vật liệu phụ đấu nối ống với hệ thống hiện trạng 1 toàn bộ
G HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: TƯỜNG RÀO:
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,5785 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8621 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2456 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4912 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2208 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,8384 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 41,3338 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2208 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0992 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5519 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,416 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0729 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1873 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,1329 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,2864 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 8,712 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,648 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,73 m3
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 250,608 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 151,2676 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 419,52 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 821,3956 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0332 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2009 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,2055 100m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 4,7372 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,4484 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 50,523 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 62,008 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,531 m2
31 Mũi giáo gang đúc 104
32 Đầu gang đúc 91
33 Gia công lan can 0,7914 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,18 m2
35 Lắp dựng lan can sắt 47,18 m2
H HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 28,73 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,9683 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0355 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,8343 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 0,0289 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 0,4604 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 5,28 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0967 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,069 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,52 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,12 m2
12 Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 10,98 m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0987 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1697 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,7959 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 34 cấu kiện
I HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: BỒN HOA VÀ BÓ VỈA, SÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,429 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 24,2462 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 156,56 m2
4 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 53,56 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, (10% Đào thủ công) 2,9124 100m3
6 Mua đất đắp nền 291,24 m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly 4,064 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 40,64 m3
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 4,064 10m
10 Rải giấy dầu lớp cách ly 7,505 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 75,05 m3
12 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 7,505 10m
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 507,5 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 507,5 m2
J KHU MỘ LIỆT SỸ 29 NGÔI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 33,5907 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,112 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2239 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2239 100m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,0346 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 7,6243 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 8,8044 m3
8 Đắp đất trồng cỏ trong mộ 2,3772 m3
9 Trồng cỏ 0,0083 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 58,0493 m2
11 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 58,0493 m2
12 Mua bát hương 29 cái
13 Mua bia mộ bằng đá khắc tên liệt sỹ 29 bia
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->