Gói thầu: Gói số 02-XL: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng nhà làm việc 02 tầng và hạ tầng kỹ thuật trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND phường Đậu Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457781-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói số 02-XL: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng nhà làm việc 02 tầng và hạ tầng kỹ thuật trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND phường Đậu Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đậu Liêu và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:13:00 đến ngày 2021-05-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TAO, MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp các vật tư, thiết bị trong nhà 2 tầng trước khi thi công | Mô tả KT theo chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 237,722 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,485 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 8 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 150,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 72,96 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ô gạch hoa bê tông , lan can con tiện, cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 57,795 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả KT theo chương V | 8,585 | m3 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 47,96 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả KT theo chương V | 358 | m |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Cạo bóc phào chỉ | Mô tả KT theo chương V | 104,68 | m |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 1.588,166 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 529,59 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát 300x300 | Mô tả KT theo chương V | 402,33 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bậc cấp thang | Mô tả KT theo chương V | 28,076 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 8,331 | m3 |
| 20 | Bốc xếp ngói các loại | Mô tả KT theo chương V | 5,23 | 1000v |
| 21 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả KT theo chương V | 3,485 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 64,662 | m3 |
| 23 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 64,662 | m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 0,647 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 73,9 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào bằng thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 3,582 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Đào máy 90%) | Mô tả KT theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Đào thủ công 10%) | Mô tả KT theo chương V | 1,513 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,041 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,267 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,492 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,962 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,621 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,343 | tấn |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,537 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,935 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,507 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,384 | m2 |
| 46 | Kẻ chỉ giả đá chân móng | Mô tả KT theo chương V | 46,226 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,41 | m |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,829 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,051 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,148 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,813 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,866 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,522 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,399 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,254 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,51 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,989 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,533 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,995 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,236 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,071 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,129 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,681 | m3 |
| 65 | Xây các chi tiết phức tạp gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,524 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,921 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 759,994 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 890,786 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( Tính 30% diện tích ván khuôn) | Mô tả KT theo chương V | 24,864 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 360,64 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 223,805 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 611,057 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 408,74 | m |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.650,78 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.220,367 | m2 |
| 76 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 890,786 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 759,994 | m2 |
| 78 | Sơn cột, dầm, trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.220,367 | m2 |
| 79 | Lót nền nhà sau khi bóc lớp gạch cũ đi, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 402,33 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 484,851 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 60,517 | m2 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 60,517 | m2 |
| 83 | Chống thấm sê nô bằng Sika | Mô tả KT theo chương V | 60,517 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2.5 | Mô tả KT theo chương V | 3,129 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 938,649 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,129 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ- Tôn sóng vuông Hoa Sen dày 0.45ly | Mô tả KT theo chương V | 4,288 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 75 | md |
| 89 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.072,075 | cái |
| 90 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,231 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,972 | m2 |
| 92 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ D70 | Mô tả KT theo chương V | 17,24 | md |
| 93 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D70 | Mô tả KT theo chương V | 17,24 | m |
| 94 | Sản xuất lan can cầu thang phân lan can thép hộp đặc 14x14 bao gồm phụ kiên, đinh ống vít... | Mô tả KT theo chương V | 10,344 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 10,344 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 10,344 | 1m2 |
| 97 | Sản xuất thép tròn tráng kẽm D50 dày 2.5ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Đơn giá tính cho 1 cây 6m=3980000 đồng) | Mô tả KT theo chương V | 28,16 | md |
| 98 | Lắp đặt thép tròn tráng kẽm D50 dày 2.5ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 0,282 | 100m |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 4,421 | 1m2 |
| 100 | Sản xuất thép tròn tráng kẽm D27 dày 1.4ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Đơn giá tính cho 1 cây 6m=80.000 đồng) | Mô tả KT theo chương V | 5,2 | md |
| 101 | Lắp đặt thép tròn tráng kẽm D27 dày 1.4ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 0,052 | 100m |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ - Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 0,441 | 1m2 |
| 103 | Sản xuất lan can thép hộp kích thước 20x20mm dày 1.4ly sơn tính điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 14,83 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can thép hộp kích thước 20x20mm dày 1.4ly sơn tính điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 14,83 | m2 |
| 105 | Sản xuất vách kính Việt Pháp khung nhôm kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điện (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 129,726 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung thép hộp kích thước 32x76 ,kính dày 6.38ly sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 129,726 | m2 |
| 107 | Thép hộp 30x60x1.4 nẹp chống bão vách kính | Mô tả KT theo chương V | 227,9 | md |
| 108 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhôm Việt Pháp ,kính trắng dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 109 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong khung nhôm Việt Pháp ,kính trắng dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 41,31 | m2 |
| 110 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài khung nhôm Việt Pháp ,kính trắng dày 6.38ly (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 85,73 | m2 |
| 111 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 12x12 A90 | Mô tả KT theo chương V | 85,534 | m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 85,534 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 85,534 | 1m2 |
| 114 | Thang sắt lên mái D18a400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 48,96 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,16 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 2,786 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 5,573 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 750 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc kép cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 18 | bảng |
| 128 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 20 | bảng |
| 129 | Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bảng |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 400x300x150- Tụ tầng | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 300x200x100- Tủ phòng | Mô tả KT theo chương V | 19 | hộp |
| 136 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 138 | Đế âm | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống ruột gà máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A (Lắp sẵn 12 chờ điều hòa) | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Lắp lại 8 máy đã có sẵn) | Mô tả KT theo chương V | 8 | máy |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 19,53 | 1m3 |
| 145 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 66 | m |
| 150 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 19 | cọc |
| 151 | Mấu đỡ D8 | Mô tả KT theo chương V | 0,002 | Kg |
| 152 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hộp |
| 155 | Bình chữa cháy MZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bình |
| 156 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bình |
| 157 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 4,59 | lít |
| 158 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 24,485 | 10m2 |
| 159 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 5,082 | 100m2 |
| 160 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 7,268 | m3 |
| 161 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả KT theo chương V | 6,676 | 10m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 111,957 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 37,319 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,55 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,388 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,655 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 217 | cái |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,005 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,551 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 136,08 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,52 | m2 |
| C | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 777,1 | m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 43,795 | m3 |
| 5 | Lót nền dày 2.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2.131,029 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400x55 | Mô tả KT theo chương V | 2.131,029 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,782 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 59,22 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường gạch thẻ 100x200 | Mô tả KT theo chương V | 50,82 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,708 | 1m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,569 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | m3 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,36 | m2 |
| 16 | Bu lông D18 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Thép bản dày 8ly | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Thép ống mạ kẽm D90 dày 2.5ly | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D90 dày 2.5ly | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Thép ống mạ kẽm D60 dày 2.5ly | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2.5ly | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m |
| 22 | Dây kéo cờ | Mô tả KT theo chương V | 13 | md |
| 23 | Cờ tổ quốc, cờ đảng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cây |
| 25 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | 5 | cây |
| D | CỔNG- HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Mô tả KT theo chương V | 47,27 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả KT theo chương V | 18,887 | m3 |
| 3 | Tạo mặt bằng đổ giằng móng hàng rào | Mô tả KT theo chương V | 77,8 | md |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 18,887 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 18,887 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 5,27 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,934 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,236 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,757 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,423 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,351 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,194 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,627 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,46 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 37,398 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 159,84 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 179,485 | m2 |
| 22 | SX cửa bằng thép hộp các loại dày 1.4ly sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Mô tả KT theo chương V | 102,379 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 102,379 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 102,379 | 1m2 |
| 25 | Chữ biển hiệu inox 304 mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 58 | chữ |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 19,472 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi