Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455621-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210334047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới; cơ cấu nguồn vốn theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:13:00 đến ngày 2021-05-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,522,538,435 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI CẦU BTCT
1 Phá dỡ bê tông cầu cũ mô tả kỹ thuật chương V 9,612 m3
2 Gia công cốt thép cọc ĐK mô tả kỹ thuật chương V 2,803 tấn
3 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 2.802,8 kg
4 Gia công cốt thép cọc ĐK mô tả kỹ thuật chương V 10,923 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 1.198,028 kg
6 Cung cấp cốt thép D=18mm mô tả kỹ thuật chương V 9.724,676 kg
7 Gia công cốt thép cọc ĐK>18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,628 tấn
8 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 628,316 kg
9 Gia công bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,416 tấn
10 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 416,05 kg
11 Lắp đặt bass nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,416 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 54,808 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông cọc mô tả kỹ thuật chương V 5,616 100m2
14 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m
15 Đóng cọc BTCT trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 1,356 100m
16 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
17 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 0,904 100m
18 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
19 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, Lcọc mô tả kỹ thuật chương V 3,376 100m
20 Gia công hộp nối cọc mô tả kỹ thuật chương V 1,985 tấn
21 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 1.683,876 kg
22 Cung cấp thép hình mô tả kỹ thuật chương V 301,08 kg
23 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm mô tả kỹ thuật chương V 26 mối nối
24 Thử động cọc trên bờ mô tả kỹ thuật chương V 1 cọc
25 Đào đất thi công mố cầu mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m3
26 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m3
27 Bê tông lót đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 1,59 m3
28 Ván khuôn bê tông móng mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
29 Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,044 tấn
30 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 43,906 kg
31 Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,577 tấn
32 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 826,87 kg
33 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 749,866 kg
34 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 13,52 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn mô tả kỹ thuật chương V 0,641 100m2
36 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn mô tả kỹ thuật chương V 16 m
37 Bơm Sikagrout 214-11 mô tả kỹ thuật chương V 2,208 m3
38 Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m3
39 Ván khuôn bê tông lót bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,012 100m2
40 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,008 tấn
41 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 8,058 kg
42 Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,773 tấn
43 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 488,116 kg
44 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 284,544 kg
45 Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,4 m3
46 Ván khuôn bản quá độ mô tả kỹ thuật chương V 0,069 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa D=27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m
48 Giấy dầu tẩm nhựa đường mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m2
49 Cấp phối đá dăm mô tả kỹ thuật chương V 0,053 100m3
50 Phá dỡ bê tông cốt thép đầu cọc trụ mô tả kỹ thuật chương V 0,864 m3
51 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,093 tấn
52 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 93,488 kg
53 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,571 tấn
54 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 546,104 kg
55 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 24,744 kg
56 Cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 0,633 tấn
57 Cung cấp cốt thép D=20mm mô tả kỹ thuật chương V 210,552 kg
58 Cung cấp cốt thép D=25mm mô tả kỹ thuật chương V 422,906 kg
59 Bê tông trụ cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 8,79 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m2
61 Lắp đặt gối cầu cao su mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
62 Lắp dầm cầu mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
63 Cung cấp dầm cầu I280, L=8m BTDUL mô tả kỹ thuật chương V 9 dầm
64 Vận chuyển dầm cầu về công trình mô tả kỹ thuật chương V 2 ca
65 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,089 tấn
66 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 88,848 kg
67 Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,097 tấn
68 Cung cấp thép tròn D=16mm mô tả kỹ thuật chương V 97,332 kg
69 Ván khuôn thép dầm ngang cầu mô tả kỹ thuật chương V 18,893 m2
70 Bê tông dầm ngang cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 1,662 m3
71 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,913 tấn
72 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 28,44 kg
73 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 884,505 kg
74 Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm mô tả kỹ thuật chương V 1,414 tấn
75 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 1.413,732 kg
76 Ván khuôn mặt cầu + gờ cầu + console đỡ ống nước mô tả kỹ thuật chương V 1,233 100m2
77 Bê tông mặt cầu đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 15,084 m3
78 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 2,45 m3
79 Bê tông gờ chắn đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 3,24 m3
80 Sơn gờ cầu 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 19,35 m2
81 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm, đường kính 60mm mô tả kỹ thuật chương V 0,054 100m
82 Thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
83 Cung cấp thép tấm mô tả kỹ thuật chương V 4,578 kg
84 Lắp đặt thép tấm đầu ống thoát nước mô tả kỹ thuật chương V 0,005 tấn
85 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,009 tấn
86 Cung cấp thép D=8mm mô tả kỹ thuật chương V 9,1 kg
87 Cốt thép trụ lan can, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V 0,027 tấn
88 Cung cấp cốt thép D=12mm mô tả kỹ thuật chương V 26,64 kg
89 Ván khuôn trụ lan can mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100m2
90 Bê tông trụ lan can đá 1x2 B22.5 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,22 m3
91 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ mô tả kỹ thuật chương V 1,111 tấn
92 Cung cấp sắt tráng kẽm D=90mm mô tả kỹ thuật chương V 51,2 md
93 Cung cấp sắt tráng kẽm D=76mm mô tả kỹ thuật chương V 51,2 md
94 Cung cấp thép tấm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 74,117 kg
95 Cung cấp thép hình mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 400,4 kg
96 Cung cấp bulon D16x500 mô tả kỹ thuật chương V 88 cái
97 Lắp dựng lan can cầu mô tả kỹ thuật chương V 1,111 tấn
98 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,56 100m
99 Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I không ngập đất mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
100 Gia công hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 3,102 tấn
101 Lắp dựng thép hình hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 6,203 tấn
102 Nhổ cọc thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m cọc
103 Tháo dỡ thép hệ khung liên kết mô tả kỹ thuật chương V 6,203 tấn
104 Khấu hao cọc (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) mô tả kỹ thuật chương V 3,523 tấn
105 Khấu hao hệ khung (1%VL# + 1.17%*1T + 3.5%SM=5.67%) mô tả kỹ thuật chương V 6,203 tấn
B NỀN ĐƯỜNG
1 Phát hoang mặt bằng thi công mô tả kỹ thuật chương V 2,761 100m2
2 Đào khuôn đường mô tả kỹ thuật chương V 0,259 100m3
3 Đắp đất dính lề đường K=0,90 mô tả kỹ thuật chương V 0,403 100m3
4 Cung cấp đất dính mô tả kỹ thuật chương V 23,572 m3
5 Đắp cát sông nền đường K=0,95 mô tả kỹ thuật chương V 0,097 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả kỹ thuật chương V 0,258 100m3
2 Ván khuôn mặt đường mô tả kỹ thuật chương V 0,196 100m2
3 Trải mũ nilon mô tả kỹ thuật chương V 2,344 100m2
4 Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 B15 dày 16cm mô tả kỹ thuật chương V 34,362 m3
5 Cắt khe co dãn mô tả kỹ thuật chương V 5,786 10m
D CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1 Cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,08 tấn
2 Cung cấp thép D=6mm mô tả kỹ thuật chương V 19,176 kg
3 Cung cấp cốt thép D=10mm mô tả kỹ thuật chương V 60,408 kg
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 B15 đs 6-8 mô tả kỹ thuật chương V 0,594 m3
5 Ván khuôn cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m2
6 Đào đất trồng cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 1,92 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 1,704 m3
8 Lắp đặt cọc tiêu mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
9 Sơn cọc tiêu 2 lớp mô tả kỹ thuật chương V 10,62 m2
10 Đào đất trồng biển báo mô tả kỹ thuật chương V 2,926 m3
11 Bê tông móng biển báo, đá 1x2 B12.5 mô tả kỹ thuật chương V 2,729 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
13 Cung cấp trụ biển báo mô tả kỹ thuật chương V 93 md
14 Cung cấp biển báo tam giác mô tả kỹ thuật chương V 31 biển
15 Cung cấp biển báo tròn mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
16 Cung cấp biển báo chữ nhật 30x60 mô tả kỹ thuật chương V 2 biển
17 Cung cấp bulon D16x150 mô tả kỹ thuật chương V 70 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->