Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458880-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban CHQS huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210453098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương huyện Thường Tín
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 17:48:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,363,308,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ đồng. VàCó 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Sân đường, san nền) có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 4,2 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp kèm Bản phô tô có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh các yêu cầu nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (cầu đường bộ))(Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật và tổ chức thi công 02 người:01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ) (Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (là kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, BỐT GÁC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,102m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,007m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,261100m3
4Đào móng cột, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT52,376m3
5Đào đất móng băng, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,054m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,392100m3
7Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,132100m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,695m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,203100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,021m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,194tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,286tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,058tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,48m3
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,224100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,054tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,045tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,328tấn
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,268m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,105100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,027tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,14tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,095tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,407m3
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,189m3
27Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,755100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,952tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,45tấn
30Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao ≤ 16 m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,861m3
31Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33 cm, cao ≤ 16 m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,6m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT76,412m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,43m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,992m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT108,72m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT117m
37Sản xuất, lắp đặt chữ đồng biển : “Quân đội nhân dân Việt Nam”( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 24cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21Chữ
38Sản xuất, lắp đặt chữ đồng biển : “Doanh trại” và “Toàn quân hành động theo điều lệnh”( Độ dày chữ 3,5cm, chiều cao chữ 16cm)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37Chữ
39Sản xuất, lắp dựng quốc huyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
40Sản xuất lắp dựng biển hiệu biển đồng, chữ màu đỏĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Biển
41Sản xuất lắp đặt cổng theo thiết kế (bao gồm sơn), bản lề cốiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,87m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT103,842m2
43Sơn dầm, trần, cột, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT132,262m2
44Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT52,9m2
45Dán ngói trên mái nghiêng ngói mũi hài 75 viên/m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36,04m2
46ngói úp nócĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,7m
47Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,388m3
48Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,03100m3
49Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,034100m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,475m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,015100m2
52Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,691m3
53Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,118m3
54Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,18m3
55Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,044100m2
56Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,482m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,01tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,048tấn
59Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,945m3
60Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,253m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,022100m2
62Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,241m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,009tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,048tấn
65Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,048100m2
66Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,572m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,02tấn
68Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,016100m2
69Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,107m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,01tấn
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT35,07m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,448m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,193m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,851m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31,638m
76Lát nền gạch chống nóng, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,803m2
77Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,901m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,787m2
79Sản xuất lắp dựng cửa sổ cửa trượt, cửa nhôm hệ (Gồm khuôn cánh, phụ kiện, kính dày 6.38ly, phụ kiện kinlong hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,4m2
80Sản xuất lắp dựng cửa sổ vách cố định, cửa cửa nhôm hệ (Gồm khuôn cánh, phụ kiện, kính dày 6.38ly, phụ kiện kinlong hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,948m2
81Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa cửa nhôm hệ (Gồm khuôn cánh, phụ kiện, kính dày 6.38ly, phụ kiện kinlong hoặc tương đương)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,4m2
82Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,043tấn
83Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,148m2
84Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,564m2
85Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT35,07m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21,196m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 m2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,565m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch400x400mm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,778m2
89Aptomat MCB-1P-250-10AĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp – Đèn sát trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
91Lắp đặt quạt điện – Quạt trầnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi kèm đế âm 220-16A nhựa chống cháyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
94Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT40m
95Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10m
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,573m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,034m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT212,109m3
4Tháo dỡ hoa sắt hàng ràoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT56,687m2
5Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,337100m3
6Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT240m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,74m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37,089m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT34,392m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,476100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT65,794m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,624100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,882m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,458tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,92tấn
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,616100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,112tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,569tấn
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT19,254m3
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,363100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,243tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,053tấn
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT174,619m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT118,949m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.827,738m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.755,446m
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.203,245m2
28Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT746,32m2
29Gia công hoa sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,297tấn
30Lắp dựng hoa sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT124,76m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT336,52m2
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,214100m3
33Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,314100m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC, SAN NỀN, NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT46,5m3
2Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,465100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48,694100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,189100m3
5Rải nilon lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,179100m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 2x4, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT418,861m3
7Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10,47210m
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,698100m3
9Rải nilon lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,373100m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT85,968m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT537,3m2
12Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18,854m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,617m3
14Cung cấp tấm bó vỉa bê tông mác 300Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT99m
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT99cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30,584m3
17Công tác ốp gạch tường bồn hoa, gạch thẻ 60x250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT153,915m2
18Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,189100m3
19Đắp đất màu trồng câyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT185,328m3
20Đắp đất bồn hoaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,853100m3
21Bơm nước 20,0 CV để thi côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4ca
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT513,257m3
23Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất bùnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,133100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT97,222m3
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT67,375100m
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,512100m2
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,2m3
28Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT234,936m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,039100m3
30Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,933100m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,655100m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,96m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,073tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,351tấn
35Lắp đặt ống nhựa PVC D90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,35100m
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,379m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,196m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT38,86m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,08m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT102m
41Đắp chi tiết đỉnh trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT30Cái
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT35,28m2
43Gia công lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,74tấn
44Lắp dựng hàng ràoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT62,7m2
45Sơn tĩnh điện Lan canĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,184m2
46Đào móng cột, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,187m3
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,093100m3
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,334m3
49Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,07100m2
50Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,042m3
51Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,234100m2
52Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,95m3
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13cái
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,078100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,223tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,914m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,048m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,32m2
59Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27,048m2
60Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,608100m3
61Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,225100m3
62Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT37,476m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,694100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT76,34m3
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT347m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT138,8m2
67Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT347m2
68Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45,804m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT347cấu kiện
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,957100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,525tấn
72Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,635100m3
D NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,222m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,431m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,07100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,344m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,035tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,095m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,013100m3
9Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,069100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,95100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,524m3
12Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15,410m
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT93,555m2
14Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,228tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,096tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,228tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,019m2
18Gia công xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,248tấn
19Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,248tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16,8m2
21khoan lỗ, Vệ sinh lỗ khoan+Bơm keo Hilti E500 hoặc tương đương vào lỗ khoan ≤ 20m, chiều sâu khoan ≤ 15cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT72lỗ khoan
22Cung cấp, lắp đặt bulong neo vào tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT72Bộ
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,525100m2
24Tôn úp nócĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26md
25Máng nước Inox+ giá đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21md
26Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,042100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt quả cầu chắn rácĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,163100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,538100m3
4Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,162100m3
5Lưới nilon cảnh báo cáp rộng 0.5mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT250m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện chống cháy CU/XPLE/PVC-0,6KV (4X2,5mm2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1100m
7Cáp điện chống cháy CU/XPLE/PVC-0,6KV (4X2.5mm2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT101m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp điện chống cháy CU/XPLE/PVC-0,6KV (2X2,5mm2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,1100m
9Cáp điện chống cháy CU/XPLE/PVC-0,6KV (2x2,5mm2)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT313,1m
10Ống nhựa HDPE D32Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,5100m
11Đào móng công trình, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,109100m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,28100m2
14Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,032100m3
16Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp IIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,077100m3
17Cột đèn liền cần đơn cao 8m dày 4,0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cột
18Cột đèn liền cần đôi cao 8m dày 4,0mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 cột
19Khung móng cột M24Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28bộ
20Bộ đèn cao áp + bóng Led 150W-220VĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
21Cọc tiếp địa mạ kẽm D16, L=2mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT71 bộ
22Sắt tròn+tai tiếp địaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12,432kg
23Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,124100kg
24Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,712100kg
25Cờ tiếp địa 40x4 dài 60Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,061kg
26Ống HDPE D50/40Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,14100m
27Lắp bảng điện cửa cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT71 bảng
28Lắp cửa cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT71 cửa
29Luồn dây lên đèn CU/XPLE/PVC 2x2.5mm2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,52100 m
30Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng 400x300x250mm dày 2mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
31Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-10A-6KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P-16A-10KAĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 3,4 tỷ đồng. VàCó 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, giao thông (Sân đường, san nền) có giá trị tối thiểu 2,1 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 4,2 tỷ đồng.Nhà thầu phải nộp kèm Bản phô tô có chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác để chứng minh các yêu cầu nêu trên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (cầu đường bộ))(Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT)53
2 Kỹ thuật và tổ chức thi công 02 người:01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ) 2 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;01 kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầu đường bộ) (Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 (là kỹ sư có chứng chỉ an toàn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT )32
4 Điện 1 (Các tài liệu kèm theo yêu cầu tại mục 2.2 chương III của E-HSMT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào còn sử dụng tốt1
2 - Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt1
3 - Máy lu còn sử dụng tốt1
4 - Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
5 - Máy hàn còn sử dụng tốt1
6 - Máy cắt, uốn thép còn sử dụng tốt1
7 - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít còn sử dụng tốt1
8 Đầm bê tông: Đầm dùi≥ 1,5kW còn sử dụng tốt1
9 - Đầm bê tông: Đầm bàn ≥ 1kW còn sử dụng tốt1
10 - Máy thuỷ bình còn sử dụng tốt1
11 - Máy trộn vữa ≥ 80 lít còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->