Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 17:40:00 đến ngày 2021-05-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,017 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,903 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,022 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,772 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,671 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,061 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,312 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,31 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,533 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,346 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,355 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,956 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,496 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,359 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,739 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,125 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,66 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 219,818 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,58 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,14 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,51 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 207,56 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,56 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 219,818 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,58 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 311,77 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 189,12 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 480,048 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,862 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,862 | m2 |
| 33 | Lam bê tông đúc sẵn (lam thông gió) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 34 | Gối lam thông gió | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 35 | Lam bê tông đúc sẵn (lam xiên) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 36 | Gối lam xiên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 38 | Cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 1000 (có khung bảo vệ thép 14x14x1,0, khoá gạt, nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 39 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 (có khung bảo vệ thép 14x14x1,0, phụ kiện, nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,32 | m2 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,868 | 100m3 |
| 41 | Rải lớp ny lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 340,56 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,056 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 275,48 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,94 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,82 | m2 |
| 47 | Đắp chỉ sê nô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,61 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,717 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,635 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,738 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép C125x50x20x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 347,2 | m |
| 52 | Trần Prima 4,5ly, khung Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 219,6 | m2 |
| 53 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d=0,42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,873 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,144 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp đá granite dày 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,724 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,63 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,758 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,2 | đoạn ống |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,018 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,603 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,098 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,289 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| B | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lăp đặt tủ điện âm kim loại 12 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lăp đặt tủ điện âm kim loại 6 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5kA-30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng 2*18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực+ mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Lắp mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Switch 8port + tủ rack | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đế công tắc, ổ căm âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế tròn âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 20 | Hộp nối dây + nắp đậy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 (cấp nguồn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV, loại dây1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 25 | Cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 26 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 27 | Thép hộp 40*80*1,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 32 | Ốc vít các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 33 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | con |
| 34 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| C | HM: 07 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,135 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,133 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,091 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,586 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,913 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,182 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,952 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,547 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,333 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,616 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,482 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,413 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,918 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,864 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,259 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,068 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 283,124 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 623,2 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,53 | m2 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 274,1 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,13 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 283,124 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 623,2 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,5 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 374,76 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 698,795 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 623,789 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135,502 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135,502 | m2 |
| 34 | Lam bê tông đúc sẵn (lam thông gió) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 35 | Gối lam thông gió | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 36 | Lam bê tông đúc sẵn (lam xiên) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 37 | Gối lam xiên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 39 | Cửa đi khung nhôm kính 5mm hệ 1000 (có khung bảo vệ thép 14x14x1,0, khoá gạt, nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm hệ 700 (có khung bảo vệ thép 14x14x1,0, phụ kiện, nhân công + vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,04 | m2 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,191 | 100m3 |
| 42 | Rải lớp ny lông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,64 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,401 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,488 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,037 | m3 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,58 | m2 |
| 47 | Đắp chỉ sê nô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,289 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,289 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6133 | tấn |
| 51 | Xà gồ thép C125x50x20x2,5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 522,2 | m |
| 52 | Trần Prima 4,5ly, khung Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 323,1 | m2 |
| 53 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu d=0,42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,298 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,645 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cầu chăn rác, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,496 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,438 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,822 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1 | đoạn ống |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,486 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,972 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,598 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,928 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| D | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN 07 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lăp đặt tủ điện âm kim loại 20 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 63A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lăp đặt tủ điện âm kim loại 6 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 cực 25A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 cực 16A-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 1P+N 20A-4,5kA-30mA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn áp trần Led 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng 2*18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện 3 cực + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 16 | Lắp mặt 1 ổ cắm điện thoại + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp mặt 1 ổ cắm mạng + mặt nạ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Tổng đài điện thoại 8port + tủ rack + 8 máy điện thoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Switch 24port + tủ rack | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | hộp |
| 21 | Đế tròn âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 22 | Hộp nối dây + nắp đậy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 720 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 830 | m |
| 27 | Cáp mạng CAT6 hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 ruột, loại dây 2x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 29 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 30 | Thép hộp 40*80*1,5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, D20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 35 | Ốc vít các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | con |
| 36 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | con |
| 37 | Băng keo điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi