Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp GTNT xã Lương Tài, huyện Văn Lâm (Tuyến 1: Xuân Đào – Đông Trại , Tuyến 2: Xuân Đào – Tân Xuân)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458207-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp GTNT xã Lương Tài, huyện Văn Lâm (Tuyến 1: Xuân Đào – Đông Trại , Tuyến 2: Xuân Đào – Tân Xuân)
Số hiệu KHLCNT 20210457592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 17:15:00 đến ngày 2021-05-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,831,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1:
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng 3,56 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường cũ 8,25 m3
3 Đào nền đường - đất cấp I 161,45 m3
4 Đào khuôn đường - đất cấp II 301,188 m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 5,0884 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 4Km - đất cấp I 1,6145 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 4Km - đất cấp II 1,9651 100m3
8 Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, phạm vi 4Km - đất cấp II 0,0825 100m3
9 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 0,7176 100m3
10 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 3,7923 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II 3,5766 100m3
12 Làm lớp cát vàng tạo phẳng 58,85 m3
13 Ván khuôn cho bê tông mặt đường 0,8622 100m2
14 Bê tông mặt đường, dày 392,2 m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN 1:
1 Đào móng cột biển báo, đất C2 0,3 1m3
2 Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, M150, đá 2x4 1,7573 m3
3 Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ 6,2 m
4 Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 2 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m 22 cái
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG- TUYẾN 2:
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng hiện trạng 2,48 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng mặt đường cũ 10,68 m3
3 Đào nền đường - đất cấp I 359,712 m3
4 Đào khuôn đường - đất cấp II 3.304,126 m3
5 Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 16,0467 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 4km - đất cấp I 4,6662 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 4km - đất cấp II 17,4537 100m3
8 Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, phạm vi 4km 0,1068 100m3
9 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2282 100m3
10 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 23,9599 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II 8,7026 100m3
12 Làm lớp cát vàng tạo phẳng 145,14 m3
13 Ván khuôn cho bê tông mặt đường 4,8446 100m2
14 Bê tông mặt đường, dày 967,79 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG - TUYẾN 2:
1 Đào móng cột biển báo, đất C2 0,45 1m3
2 Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, M150, đá 2x4 15,2215 m3
3 Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ 9,3 m
4 Mặt biển báo hình tam giác cạnh 875, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 3 cái
5 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m 223 cái
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ (TƯỜNG CHẮN):
1 Đào móng tường chắn, đất C1 106,912 m3
2 Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1618 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường chắn 8,29 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng tường chắn 0,336 100m2
5 Bê tông móng tường chắn, M150, đá 2x4 12,43 m3
6 Xây tường chắn bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 48,12 m3
7 Cốt thép giằng tường chắn, ĐK 0,1208 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông giằng tường chắn 0,224 100m2
9 Bê tông giằng tường chắn, M200, đá 1x2 2,46 m3
10 Trát tường chắn bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm 135,52 m2
F THOÁT NƯỚC - TUYẾN 1:
1 Đào móng cống, rãnh - đất cấp II 533,362 m3
2 Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 0,712 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh 43,23 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh 1,154 100m2
5 Cốt thép móng cống, ĐK 0,0584 tấn
6 Bê tông móng cống, M200, đá 1x2 1,36 m3
7 Bê tông móng cống, rãnh, M150, đá 2x4 64,64 m3
8 Xây cống, rãnh bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 132,13 m3
9 Cốt thép xà mũ cống, ĐK 0,0284 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh 2,6678 100m2
11 Bê tông xà mũ cống, rãnh, M200, đá 1x2 23,23 m3
12 Trát cống, rãnh bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm 866,09 m2
13 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn 3,0449 100m2
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 4,8933 tấn
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 2,634 tấn
16 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 46,31 m3
17 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >50kg 766 cấu kiện
G THOÁT NƯỚC - TUYẾN 2:
1 Đào móng cống, rãnh - đất cấp II 245,574 m3
2 Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1945 100m3
3 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh 28,73 m3
4 Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh 1,1331 100m2
5 Bê tông móng cống, rãnh, M150, đá 2x4 61,36 m3
6 Xây cống, rãnh bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 54,1 m3
7 Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh 1,435 100m2
8 Bê tông xà mũ rãnh, M200, đá 1x2 12,4 m3
9 Trát cống, rãnh bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm 374,9 m2
10 Ván khuôn cho bê tông tường đầu, tường cánh cống 0,3577 100m2
11 Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M200, đá 1x2 4,66 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn 1,5006 100m2
13 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 2,4834 tấn
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d 1,2198 tấn
15 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 21,73 m3
16 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m 10 đoạn ống
17 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D800, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1,0m 6 đoạn ống
18 Cung cấp, lắp đặt cống hộp BTCT 1,5x1,5m, tải trọng HL93, đoạn cống dài 1,5m 5 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm 12 mối nối
20 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1,5x1,5m 4 mối nối
21 Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng >50kg 410 cấu kiện
22 Sản xuất dàn van, cánh phai bằng tổ hợp thép hình 1,0408 tấn
23 Sơn chống rỉ dàn van, cánh phai 2 lớp bằng sơn Epoxy 51,18 m2
24 Gioăng cao su củ tỏi 22,5 m
25 Máy đóng mở V1 6 bộ
26 Lắp dựng dàn van, cánh phai thép 1,0408 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->