Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210456328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 660 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 17:15:00 đến ngày 2021-05-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,328,135,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| B | 24 PHÒNG HỌC | |||
| C | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382,041 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 173,196 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,842 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,006 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,494 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,473 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,52 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,206 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,975 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | 10m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,546 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,869 | tấn |
| D | XÂY LẮP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 205,659 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,932 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,829 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,992 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,645 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,065 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,534 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,312 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,419 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,532 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,528 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,414 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,524 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216,84 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,546 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,659 | m3 |
| 22 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch hourdis 400x250x150) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.214 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,395 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,34 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,891 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,684 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,736 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,217 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,137 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,137 | tấn |
| 37 | Thép tròn fi 16 nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.013,9 | kg |
| 38 | Thép tròn fi 20 nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,35 | kg |
| 39 | Thép góc 80x8 nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.758,75 | kg |
| 40 | Thép bản dày 8mm nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.658,85 | kg |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,225 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,754 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,334 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,623 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,235 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,091 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,601 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,016 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,263 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,317 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,513 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,052 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,214 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,715 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,816 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,937 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,038 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,073 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,017 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,526 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,339 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,027 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,679 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,584 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,389 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,328 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,485 | tấn |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.805,21 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,493 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 392,116 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.202,76 | m2 |
| 77 | Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 863,14 | m2 |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,876 | tấn |
| 79 | Thép STK C (50x125x10x2,0)mm xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.545,475 | kg |
| 80 | Thép STK hộp (40x40x1,8)mm cầu phong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.245,15 | kg |
| 81 | Thép STK hộp (25x25x1,4)mm li tô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.294,35 | kg |
| 82 | Thép STK la (20x2)mm hàn găng xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,925 | kg |
| 83 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,484 | 100m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,606 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,903 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 131,95 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,779 | 100m3 |
| 88 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,171 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,56 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,582 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,421 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm (ống inox đường kính 27x1,2mm + phụ kiện chụp inox âm vào tường, cột, nền sàn 50mm) inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (ống inox đường kính 42x1,2mm + phụ kiện chụp inox âm vào tường, cột, nền sàn 50mm) inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (ống inox đường kính 50,8x1,4mm + phụ kiện chụp inox âm vào tường, cột, nền sàn 50mm) inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,519 | 100m |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 533,288 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 422,178 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 735,948 | m2 |
| 98 | Gia công thang sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn 2 thành phần sơn thép STK) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | m2 |
| 102 | Thép STK fi (49x2,0)mm thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,036 | kg |
| 103 | Thép STK fi (27x1,8)mm thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,431 | kg |
| 104 | Thép tròn gân fi 20 thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,954 | kg |
| 105 | Thép L (30x30x3)mm thang thăm mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,14 | kg |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 949,41 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.474,74 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.634,091 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.814,746 | m2 |
| 110 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.224,82 | m |
| 112 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,48 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 462,25 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,5 | m2 |
| 115 | Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm, hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 116 | Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,68 | m2 |
| 117 | Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + ổ khóa (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 166,57 | m2 |
| 118 | Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,5 | m2 |
| 119 | Vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,598 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,275 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,022 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,304 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 125 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,731 | m3 |
| 126 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,423 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,93 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,763 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,397 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,147 | m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,866 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,464 | m3 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.406,935 | m2 |
| 135 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 269,401 | m2 |
| 136 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.021,386 | m2 |
| 137 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 541 | m |
| 138 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,114 | m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,332 | m2 |
| 140 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,332 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | m2 |
| 142 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,484 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.847,146 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.715,416 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.425,663 | m2 |
| 146 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.042,459 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8.562,562 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.468,122 | m2 |
| 149 | Căng lưới thép gia cố tường (lưới mắt cáo thép fi 1,0mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.060,04 | m2 |
| 150 | Bộ chữ đắp vữa "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỐNG NHẤT, TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 151 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,243 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90o (ren trong thau) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-27mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bồn ngang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước 350W (giá đưa qua thiết bị) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 49mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 396 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-49mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,44 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-49mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x7,3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (140x140) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt móc treo áo inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,137 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90o | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,537 | 100m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| I | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,912 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,912 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,925 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,337 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| J | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,235 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,268 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,545 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,984 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,961 | m2 |
| 17 | Nắp che máy bơm nước (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| K | HỒ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,628 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,356 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,883 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,092 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,487 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,976 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,43 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,78 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,368 | m2 |
| 17 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (waterbar hoặc waterstop) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,4 | m |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m3 |
| L | NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 14 | Thép L 50x50x5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2 | kg |
| 15 | Thép L 30x30x3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,35 | kg |
| 16 | Tôn phẳng dày 1,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,38 | kg |
| 17 | Tay nắm mở cửa inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Bản lề cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,502 | m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 22 | Thép STK C 50x100x10x2,0 xà gồ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,9 | kg |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,358 | m3 |
| 26 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,475 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,475 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,138 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,475 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,12 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,475 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,018 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,595 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,493 | m2 |
| M | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,913 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,13 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bê tông vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,3 | m2 |
| 5 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,5 | 10m |
| N | GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,991 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,488 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,998 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| O | CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây dựng các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,419 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,674 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,175 | m2 |
| 8 | Láng granito nền sàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,676 | m2 |
| 9 | Láng granito cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,039 | m2 |
| 10 | Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,388 | m |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,831 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống inox đường kính 60x3,0mm (inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống inox đường kính 76x3,0mm (inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox đường kính 90x3,0mm (inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn inox đường kính côn 76-60mm (inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn inox đường kính côn 90-76mm (inox 304) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiết cáp inox, dây cáp kéo hờ inox, cờ (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Bản đế dày 10mm (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,79 | kg |
| 21 | Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granito | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| P | HỆ THỐNG PCCC | |||
| Q | BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Trung tâm báo cháy thường DCC 8 Plus + nguồn dự phòng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 16 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 16x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 10 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=72m3/h, H=60M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện Q=72m3/h, H=60M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=10m3/h, H=70M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van góc đồng Ø65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø140 dày 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø140/114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø140 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90/76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø76 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống hút + luppe Ø114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống hút + luppe Ø42 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Sơn đỏ chống sét | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | lít |
| 42 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cuộn |
| 43 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | m3 |
| S | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT 1 mặt 2W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| T | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec ESE NLP 1100-44 R=88m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Ø60 dài 5m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 11 | Vật tư phụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| U | THIẾT BỊ PCCC + THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=71-89M-30HP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm điện 20HP Q=27-78m3/h, H=50-70M CM 50-250C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2.4-10.2m3/h, H=32-83M U7V-350/7T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm 350W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| V | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần không viền Ø220 18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | hộp |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Ic60n | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7.370 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.330 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.160 | m |
| 40 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 41 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 900 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 568 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 49 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | sứ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi