Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456431-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210456328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 17:15:00 đến ngày 2021-05-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,328,135,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tấn/lần
2 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
B 24 PHÒNG HỌC
C VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 382,041 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 173,196 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,842 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,006 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,494 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,473 10m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,52 100m2
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 121,206 tấn
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,975 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 10m2
11 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,546 10m2
12 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,869 tấn
D XÂY LẮP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 205,659 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,932 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,829 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 217 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,992 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,645 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,065 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,534 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,312 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,419 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,532 100m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,508 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,528 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,92 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,414 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,366 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,524 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 216,84 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,546 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 140,659 m3
22 Làm sàn gạch bộng dày 20cm (gạch hourdis 400x250x150) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.214 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,201 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,395 m3
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 m3
27 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,34 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,891 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,684 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,736 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,217 100m2
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,137 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,137 tấn
37 Thép tròn fi 16 nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.013,9 kg
38 Thép tròn fi 20 nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,35 kg
39 Thép góc 80x8 nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.758,75 kg
40 Thép bản dày 8mm nối cọc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4.658,85 kg
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,225 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,754 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,334 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,623 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,235 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,091 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,408 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,601 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,016 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,263 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,317 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,513 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,052 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,214 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,715 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,816 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,937 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,038 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,073 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,017 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,526 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,339 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,027 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,679 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,584 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,389 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,328 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,594 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,485 tấn
72 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,92 m2
73 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.805,21 m2
74 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,493 m2
75 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 392,116 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.202,76 m2
77 Trần Prima 600x600 dày 4,5mm khung thép sơn tĩnh điện (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 863,14 m2
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,876 tấn
79 Thép STK C (50x125x10x2,0)mm xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.545,475 kg
80 Thép STK hộp (40x40x1,8)mm cầu phong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.245,15 kg
81 Thép STK hộp (25x25x1,4)mm li tô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.294,35 kg
82 Thép STK la (20x2)mm hàn găng xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,925 kg
83 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,484 100m2
84 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,606 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,903 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V và hồ sơ thiết kế 131,95 m2
87 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,779 100m3
88 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,171 100m2
89 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,56 m3
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,582 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,421 m3
92 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm (ống inox đường kính 27x1,2mm + phụ kiện chụp inox âm vào tường, cột, nền sàn 50mm) inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,612 100m
93 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (ống inox đường kính 42x1,2mm + phụ kiện chụp inox âm vào tường, cột, nền sàn 50mm) inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,346 100m
94 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm (ống inox đường kính 50,8x1,4mm + phụ kiện chụp inox âm vào tường, cột, nền sàn 50mm) inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,519 100m
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 533,288 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 422,178 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 735,948 m2
98 Gia công thang sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
99 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn 2 thành phần sơn thép STK) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,49 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,136 m2
102 Thép STK fi (49x2,0)mm thang thăm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90,036 kg
103 Thép STK fi (27x1,8)mm thang thăm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,431 kg
104 Thép tròn gân fi 20 thang thăm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,954 kg
105 Thép L (30x30x3)mm thang thăm mái Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,14 kg
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 949,41 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.474,74 m2
108 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.634,091 m2
109 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.814,746 m2
110 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,4 m2
111 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.224,82 m
112 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,48 m2
113 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 462,25 m2
114 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 283,5 m2
115 Vách kính khung nhôm mặt tiền (vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm, hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,8 m2
116 Cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm + ổ khóa (hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 295,68 m2
117 Cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm + ổ khóa (hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 166,57 m2
118 Cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm + hoa sắt thép hộp (14x14x1,0)mm (hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 283,5 m2
119 Vách khung nhôm kính màu xanh lam dày 5mm (hệ 700) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,8 m2
120 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,598 m3
121 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,275 m3
122 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,022 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,304 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 m3
125 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,731 m3
126 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,423 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 95,93 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,763 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,397 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,147 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 136,866 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 142,464 m3
133 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,772 m3
134 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.406,935 m2
135 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 269,401 m2
136 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (có sơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.021,386 m2
137 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 541 m
138 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,114 m2
139 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 319,332 m2
140 Láng granitô cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 319,332 m2
141 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 m2
142 Láng granitô nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,484 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.847,146 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5.715,416 m2
145 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.425,663 m2
146 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.042,459 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8.562,562 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.468,122 m2
149 Căng lưới thép gia cố tường (lưới mắt cáo thép fi 1,0mm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.060,04 m2
150 Bộ chữ đắp vữa "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỐNG NHẤT, TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
151 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,243 100m2
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90o (ren trong thau) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 222 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 222 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21-27mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 154 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-21mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-21mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
14 Lắp đặt van thau đường kính van 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 (bồn ngang) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bể
17 Lắp đặt máy bơm nước 350W (giá đưa qua thiết bị) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,82 100m
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
3 Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 49mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 396 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,38 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 158 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-34mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 146 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-49mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-34mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 106 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,44 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 cái
17 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114-49mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168x7,3mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (140x140) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114 cái
2 Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
6 Lắp đặt móc treo áo inox Theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
7 Lắp đặt gương soi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 bộ
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,137 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 90o Theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220x6,6mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,537 100m
6 Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,264 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 100m3
I HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,681 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,912 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,912 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,925 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,337 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,2 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,032 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,106 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27,5 m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m3
J HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,968 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,235 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,268 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,528 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,098 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,481 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cấu kiện
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,545 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,217 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,984 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,961 m2
17 Nắp che máy bơm nước (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,28 m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
K HỒ NƯỚC NGẦM PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,628 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,356 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,178 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,4 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,883 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,092 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,072 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,726 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,487 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,976 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,43 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,78 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,368 m2
17 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su (waterbar hoặc waterstop) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,4 m
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m3
L NHÀ CHE MÁY BƠM PCCC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,093 tấn
14 Thép L 50x50x5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,2 kg
15 Thép L 30x30x3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,35 kg
16 Tôn phẳng dày 1,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,38 kg
17 Tay nắm mở cửa inox 304 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Bản lề cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
19 Ổ khóa cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,502 m2
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
22 Thép STK C 50x100x10x2,0 xà gồ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,9 kg
23 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,176 100m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,358 m3
26 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,475 m2
27 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,475 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,138 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,475 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,12 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,475 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,018 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,595 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,493 m2
M SÂN ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (ni lông chống mất nước bê tông) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,913 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,13 m3
4 Xoa phẳng mặt bê tông vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 291,3 m2
5 Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,5 10m
N GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,214 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,498 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,498 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,991 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,488 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,998 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m3
O CỘT CỜ
1 Xây dựng các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ 4x8x18, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,498 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,419 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,674 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,029 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,175 m2
8 Láng granito nền sàn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,676 m2
9 Láng granito cầu thang Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,039 m2
10 Trát granito gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,388 m
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,831 m2
12 Công tác ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 m2
13 Lắp đặt ống inox đường kính 60x3,0mm (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
14 Lắp đặt ống inox đường kính 76x3,0mm (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 100m
15 Lắp đặt ống inox đường kính 90x3,0mm (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
16 Lắp đặt côn inox đường kính côn 76-60mm (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt côn inox đường kính côn 90-76mm (inox 304) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiết cáp inox, dây cáp kéo hờ inox, cờ (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
19 Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
20 Bản đế dày 10mm (VL+NC) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,79 kg
21 Lắp gioăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granito Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,5 m
P HỆ THỐNG PCCC
Q BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy thường DCC 8 Plus + nguồn dự phòng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 trung tâm
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn SDBH-ABS-R Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 5 nút
4 Lắp đặt còi báo cháy VTG-32-SB R Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 5 chuông
5 Lắp đặt đầu báo khói CT 3300 O Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2 10 đầu
6 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 10 đầu
7 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG ITAL051 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 680 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu 16 ruột có màn chống nhiễu DVV/Sc 16x1,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn CXV/FR 2x2,5 mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
10 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 680 m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
12 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 230 cái
13 Lắp đặt đế âm công tắc Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
14 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 114 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=72m3/h, H=60M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm điện Q=72m3/h, H=60M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=10m3/h, H=70M Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
6 Lắp đặt van góc đồng Ø65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
7 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
8 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt khớp nối ngàm B Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
10 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø140 dày 4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,3 100m
11 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,22 100m
12 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
13 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 4mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
14 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
15 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 19 cái
16 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
17 Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm Ø140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
18 Lắp đặt mặt bích thép tráng kẽm Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
19 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
21 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
23 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø140/114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø90/76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø140 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/90 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø90/76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø76 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
30 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều Ø42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt van khóa Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt van khóa Ø42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt khớp nối mềm Ø42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt ống hút + luppe Ø114 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt ống hút + luppe Ø42 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Sơn đỏ chống sét Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 lít
42 Băng keo chống ăn mòn kim loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cuộn
43 Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 bộ
44 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91 m3
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đèn EXIT 1 mặt 2W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,2 5 đèn
3 Lắp đặt chuôi cắm đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 cái
4 Lắp đặt dây dẫn diện CVV-3x1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 m
5 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 800 m
6 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270 cái
7 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 hộp
8 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
10 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec ESE NLP 1100-44 R=88m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Ø60 dài 5m + chân đế + dây neo + nón chống dột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Kéo rải dây chống sét 50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
4 Lắp đặt bộ đếm sét CDR 401 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
6 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
7 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
8 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
9 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cọc
10 Đo kiểm tra điện trở đất Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 lần
11 Vật tư phụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
U THIẾT BỊ PCCC + THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=27-78m3/h, H=71-89M-30HP Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm điện 20HP Q=27-78m3/h, H=50-70M CM 50-250C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2.4-10.2m3/h, H=32-83M U7V-350/7T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 máy
4 Lắp đặt máy bơm 350W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 máy
V ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 máng M9 1,2m 2x18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 204 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng 1 bóng led tube T8 1,2m 1x18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần không viền Ø220 18W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 bộ
4 Lắp đặt đèn led downlight âm trần Ø145 9W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió âm tường 250x250 22W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
6 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 63 cái
8 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
9 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
11 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
13 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
14 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 CKR2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
16 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt đèn báo pha Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
21 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 hộp
23 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N CPS NANO 3-Phase WYE 230V(L-N) In=40KA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt tủ điện âm tường 24 đường MIP22212T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 hộp
25 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường MIP22106T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 hộp
26 Lắp đặt MCB 3P-63A , dòng cắt 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 10kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Lắp đặt MCB 3P-40A , dòng cắt 6kA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
30 Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA Ic60n Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
32 Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Theo chương V và hồ sơ thiết kế 27 cái
33 Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 cái
34 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7.370 m
35 Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.330 m
36 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.800 m
37 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 350 m
38 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
39 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.160 m
40 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 540 m
41 Lắp đặt nối măng sông các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 900 cái
42 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 hộp
43 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 cái
44 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 568 hộp
45 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 hộp
46 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
47 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
48 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
49 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->