Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 17:00:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7909 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8954 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9588 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,286 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3549 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6286 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3587 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3729 | tấn |
| 12 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,738 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (thêm 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8053 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5374 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1608 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5001 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km(thêm 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8325 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8959 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4557 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3233 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (thêm 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6432 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8466 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,903 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6498 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7206 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1688 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5992 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,889 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1756 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,264 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2919 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,811 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1379 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0891 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0287 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4175 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3537 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4122 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,166 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,934 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,85 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,5801 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,328 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,41 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,59 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,59 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,034 | m2 |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,056 | m3 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,172 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,172 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,172 | m2 |
| 67 | Chống thấm khu Wc theo quy phạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,48 | m |
| 69 | SXLD đắp vữa xi măng phù điêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 70 | SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 71 | SXLD ống thaots nước nhựa D90 (ĐH dày 5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m |
| 72 | SXLD cầu chắn rác INox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Ck |
| 73 | Gia công xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7425 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7425 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4309 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 77 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | CK |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu đỏ (theo Tke) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,124 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0442 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,72 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,817 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,246 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch (500x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 500x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,588 | m2 |
| 86 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm, hệ 100 khung 60 dày 1,5mm, kính trắng dày 8ly cường lực(có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 87 | SXLD cửa sổ nhôm, hệ 80 khung 60 dày 1,5mm, kính trắng dày 8ly cường lực (có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | m2 |
| 88 | SXLD khung nhôm, hệ 80 khung 60 dày 1,5mm, kính trắng dày 8ly cường lực (có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 89 | SXLD Pano nhôm, khung nhôm định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 90 | SXLD hoa gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | viên |
| 91 | SXLD hoa inox bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,92 | m2 |
| 92 | SXLD lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | md |
| 93 | SXLD tay cầu thang vị gỗ nhóm 2(theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | md |
| 94 | SXLD Trụ đề ba gỗ nhóm 2 cầu thang bộ (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 95 | SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày1.2lmm (T.lượng 1,86)(hoặc tđ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,028 | kg |
| 96 | SXLD lam che nắng bằng hộp kim nhôm (kể cả phụ kiện kèm theo) (Lam chắn nắng có thành phần cơ bản được đúc từ hợp kim nhôm, có chiều dày thanh từ 1,2 mm; bề mặt sơn tĩnh điện hoặc phủ anodzing. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 97 | SXLD khung Inox đỡ bàn Lavabo khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m |
| 99 | Kẻ roan rộng 15 sâu 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m |
| 100 | SXLD lưới mắt cáo chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,0801 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,0801 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,844 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.315,4241 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,5 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6768 | 100m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,544 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m3 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 109 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3875 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9142 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1356 | tấn |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 117 | SXLD ống cong nhựa PVC D150(lấy gía¸ D168 ĐH dày 4.5ly hoặc td) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 118 | SXLD ông có lổ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | md |
| 119 | SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 120 | SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 121 | SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | m3 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cầu chì ống 2A + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo pha 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14W-22V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT:600*400*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 37 | Phụ kiện (ty treo, đai ốc....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 42 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Van tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại lavabo đặt bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại châu rửa inox 2 hố 1 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 7 | Bộ thoát Lavabo Proxia PCH - 008 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Van lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van đồng 2 chiều , Đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chệch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chệch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chệch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 42 | Đào mương thi công đường ống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 45 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| D | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét cirprotec nlp 1100-30 bán kính bảo vệ R=71m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 6 | Cáp bện xoắn fi8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 13 | Đo điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| E | Phần thiết bị bán trú, bếp, điều hòa không khí | |||
| 1 | Giường 2 tầng lắp ghép. Kích thước: 1500x5700 (mm) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 2 | Giường 2 tầng lắp ghép. Kích thước: 1500x4500 (mm) theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bếp ga: Hiệu Paloma PA-7MEJ, hãng sản xuất: Paloma, kích thước 690x416x191, Mặt bếp tráng men chịu nhiệt, đánh lửa bằng Magnet.Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bếp ga khò (2 bếp): Bếp ga công nghiệp GADO GD-6AE kích thước:550x340x190. Hệ thống đánh lửa Manego. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bình ga lớn: Gas PetroVietNam trọng lượng 45 Kg.Lưu lượng gas lớn, bình đày dặn theo tiêu chuẩn chế tạo. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn ăn :Bàn inox 201, nguyên chất, không gỉ Kích thước 700x1200x750. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 7 | Ghế ngồi ăn :Ghế inox 201 không gỉ, cao 50cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 8 | Bàn soạn: Chất liệu bằng inox 201, không gỉ, Kích thước 1600x3000x750. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Máy lọc nước: Máy lọc bán công nghiệp công suất 50l/h. Hiệu: KAROFI. Model: KT-KB50 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Tủ đựng đồ cá nhân cho học sinh: Tủ bằng sắt Blocker 36 ngăn. Kích thước 1800x450x1810, tole sơn tĩnh điện, độ bền cao. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Tủ đựng đồ dùng nhà bếp bằng inox 201, kích thước 1600x600x1800. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Kệ úp chén: Kệ inox 304 4 tầng lắp ráp, kích thước 720x400x840, hiệu Prota. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Bình đựng nước uống 20l: chất liệu inox 304, kích thước D210x450, hiệu OEM. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Máy xay sinh tố hiệu Kitchenlux EK-7002, Dung tích: cối xay 1,5l, lưỡi xay thép không gỉ, Công suất: 1200W. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy xay thịt công nghiệp NEWSUN lưỡi dao bằng thép không gỉ, chất liệu INOX 201, Công suất 0,9 kw. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Khây inox 5 ngăn có nắp đựng thức ăn cho học sinh bằng inox 304 không gỉ, kích thước 330x250x40 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 17 | Ca uống nước: bằng inox 304, đường kích D70. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 18 | Xoong lớn: Dung tích 80L Chất liệu nhôm- hợp kim, bắt nhiệt nhanh, dẫn nhiệt tốt. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | xoong trung: Dung tích 40L. Chất liệu nhôm-hợp kim, giữ nhiệt lâu. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Xoong nhỏ : Nhôm Hải Phòng, dung tích 30l. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Thau lớn: đường kính D800, nguyên liệu PP chính phẩm, nhựa Duy Tân, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | Thau trung: đường kính D500, nguyên liệu PP chính phẩm, nhựa Duy Tân, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 23 | Rổ lớn : đường kính D700, nguyên liệu: PP chính phẩm, nhựa Duy Tân. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 24 | Rổ trung: đường kính D500, nguyên liệu: PP chính phẩm, nhựa Duy Tân. Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 25 | Rổ nhỏ : đường kính D500, nguyên liệu: PP chính phẩm, nhựa Duy Tân. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Thớt gỗ: bằng Xà cừ nguyên khối, đường kính 30cm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 27 | Dao Nhật (6 món): hiệu XeKi-JaPan, inox nguyên khối, chống gỉ sắt, ăn mòn gồm: 01 dao lớn chặt xương dài 29,5cm, 01 dao thái dài 29,3cm, 01 dao gọt trái cây dài 30,1cm, 01 kéo dài 18cm, 01 thanh mài dao 30cm, 01 đế để dao (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Chén: chất liệu inox 201, đường kính 12cm, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 29 | Đĩa: Chất liệu inox 201, đường kính D200. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 30 | Vá xới cơm: bằng gỗ dừa thự nhiên, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 31 | Xô nhựa: dung tích 20l, nguyên liệu PP chính phẩm, nhựa Duy Tân, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 32 | Chậu rửa 2 ngăn: Chất liệu inox 201, kích thước 780x430x195, hiệu Sơn Hà, Xuất xứ : Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Tủ mát AQUA dung tích 340l, 01 cửa, thiết kế cửa kính, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm hiệu AQUA, dung tích tổng 205l, dung tích thực 186l, kháng khuẩn, khử mùi. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Tủ nấu cơm Điện 6 Khay: Model KZ-60, kích thước 700x600x1000 Công suất nấu: 18-24 kg gạo. Chất liệu inox 201, hãng Sản xuất: Fushima. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Máy điều hòa không khí Daikin Inverter FTKC50UAVMV 2HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Máy điều hòa không khí Daikin Inverter FTKC50UAVMV 2,5HP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi