Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453355-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210447910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 17:00:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,101,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7909 100m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8954 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9588 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2574 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,286 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3549 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6286 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4202 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3587 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 tấn
12 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,738 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (thêm 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8053 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5374 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1608 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5001 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,55 m3
19 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km(thêm 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8325 100m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8959 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4557 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3233 m3
24 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (thêm 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6432 100m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8466 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8219 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,903 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6498 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7206 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
34 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3398 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1688 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5992 m3
38 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,889 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1756 100m3
40 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4441 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,264 m3
42 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2919 100m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,811 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1379 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0891 m3
46 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0287 m3
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4175 m3
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3537 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4122 m3
51 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,31 m2
52 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,166 m2
53 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,934 m2
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,85 m2
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,5801 m2
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,24 m2
57 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,328 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,41 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,22 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,59 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689,59 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,034 m2
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,056 m3
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,172 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,172 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,172 m2
67 Chống thấm khu Wc theo quy phạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,48 m
69 SXLD đắp vữa xi măng phù điêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
70 SXLD ống thoát nước tràn nhựa PVC fi 27(loại ĐH dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
71 SXLD ống thaots nước nhựa D90 (ĐH dày 5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,1 m
72 SXLD cầu chắn rác INox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Ck
73 Gia công xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7425 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7425 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4309 100m2
76 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
77 SXLD cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 CK
78 Lát đá bậc tam cấp đá granite màu đỏ (theo Tke) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,124 m2
79 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0442 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,72 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,817 m2
83 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch (300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,246 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch (500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,6 m2
85 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 500x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,588 m2
86 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm, hệ 100 khung 60 dày 1,5mm, kính trắng dày 8ly cường lực(có phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1 m2
87 SXLD cửa sổ nhôm, hệ 80 khung 60 dày 1,5mm, kính trắng dày 8ly cường lực (có phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,44 m2
88 SXLD khung nhôm, hệ 80 khung 60 dày 1,5mm, kính trắng dày 8ly cường lực (có phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
89 SXLD Pano nhôm, khung nhôm định hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
90 SXLD hoa gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 viên
91 SXLD hoa inox bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,92 m2
92 SXLD lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 md
93 SXLD tay cầu thang vị gỗ nhóm 2(theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 md
94 SXLD Trụ đề ba gỗ nhóm 2 cầu thang bộ (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
95 SXLD tay vịn lan can INox D60 304 dày1.2lmm (T.lượng 1,86)(hoặc tđ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,028 kg
96 SXLD lam che nắng bằng hộp kim nhôm (kể cả phụ kiện kèm theo) (Lam chắn nắng có thành phần cơ bản được đúc từ hợp kim nhôm, có chiều dày thanh từ 1,2 mm; bề mặt sơn tĩnh điện hoặc phủ anodzing. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1 m2
97 SXLD khung Inox đỡ bàn Lavabo khu wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ck
98 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,6 m
99 Kẻ roan rộng 15 sâu 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m
100 SXLD lưới mắt cáo chống nứt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,0801 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,0801 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,844 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.315,4241 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,5 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6768 100m2
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m3
107 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m3
108 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
109 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
110 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3875 m2
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 m2
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,72 m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9142 m3
114 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1043 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1356 tấn
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
117 SXLD ống cong nhựa PVC D150(lấy gía¸ D168 ĐH dày 4.5ly hoặc td) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
118 SXLD ông có lổ D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 md
119 SXLD lớp sỏi 4x6 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
120 SXLD lớp sỏi 2x4 dày 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
121 SXLD lớp than xỉ khử trùng dày 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6375 m3
B Phần điện
1 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cầu chì ống 2A + Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Đèn báo pha 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
16 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
19 Lắp đặt đèn LED ốp trần 270/14W-22V Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
20 Lắp đặt quạt trần đảo xoay 55W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
23 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
24 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
25 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
30 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
32 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
36 Tủ điện sơn tỉnh điện KT:600*400*200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
37 Phụ kiện (ty treo, đai ốc....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
38 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
39 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
40 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
42 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
C Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
2 Van tê Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Loại lavabo đặt bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại châu rửa inox 2 hố 1 bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
7 Bộ thoát Lavabo Proxia PCH - 008 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Van lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt vòi nước đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Lắp đặt van đồng 2 chiều , Đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van đồng 2 chiều, Đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 40mm, Chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
23 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính Cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
31 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
33 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK tê d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt chệch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt chệch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt chệch nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
42 Đào mương thi công đường ống, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 1m3
44 Đắp đất đường ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
45 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m khoan
D Phần chống sét
1 Kim thu sét cirprotec nlp 1100-30 bán kính bảo vệ R=71m (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
6 Cáp bện xoắn fi8 neo trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
13 Đo điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
E Phần thiết bị bán trú, bếp, điều hòa không khí
1 Giường 2 tầng lắp ghép. Kích thước: 1500x5700 (mm) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
2 Giường 2 tầng lắp ghép. Kích thước: 1500x4500 (mm) theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
3 Bếp ga: Hiệu Paloma PA-7MEJ, hãng sản xuất: Paloma, kích thước 690x416x191, Mặt bếp tráng men chịu nhiệt, đánh lửa bằng Magnet.Xuất xứ: Nhật Bản (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Bếp ga khò (2 bếp): Bếp ga công nghiệp GADO GD-6AE kích thước:550x340x190. Hệ thống đánh lửa Manego. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Bình ga lớn: Gas PetroVietNam trọng lượng 45 Kg.Lưu lượng gas lớn, bình đày dặn theo tiêu chuẩn chế tạo. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Bàn ăn :Bàn inox 201, nguyên chất, không gỉ Kích thước 700x1200x750. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
7 Ghế ngồi ăn :Ghế inox 201 không gỉ, cao 50cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cái
8 Bàn soạn: Chất liệu bằng inox 201, không gỉ, Kích thước 1600x3000x750. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Máy lọc nước: Máy lọc bán công nghiệp công suất 50l/h. Hiệu: KAROFI. Model: KT-KB50 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Tủ đựng đồ cá nhân cho học sinh: Tủ bằng sắt Blocker 36 ngăn. Kích thước 1800x450x1810, tole sơn tĩnh điện, độ bền cao. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Tủ đựng đồ dùng nhà bếp bằng inox 201, kích thước 1600x600x1800. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Kệ úp chén: Kệ inox 304 4 tầng lắp ráp, kích thước 720x400x840, hiệu Prota. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
13 Bình đựng nước uống 20l: chất liệu inox 304, kích thước D210x450, hiệu OEM. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Máy xay sinh tố hiệu Kitchenlux EK-7002, Dung tích: cối xay 1,5l, lưỡi xay thép không gỉ, Công suất: 1200W. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Máy xay thịt công nghiệp NEWSUN lưỡi dao bằng thép không gỉ, chất liệu INOX 201, Công suất 0,9 kw. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Khây inox 5 ngăn có nắp đựng thức ăn cho học sinh bằng inox 304 không gỉ, kích thước 330x250x40 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cái
17 Ca uống nước: bằng inox 304, đường kích D70. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Cái
18 Xoong lớn: Dung tích 80L Chất liệu nhôm- hợp kim, bắt nhiệt nhanh, dẫn nhiệt tốt. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
19 xoong trung: Dung tích 40L. Chất liệu nhôm-hợp kim, giữ nhiệt lâu. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
20 Xoong nhỏ : Nhôm Hải Phòng, dung tích 30l. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
21 Thau lớn: đường kính D800, nguyên liệu PP chính phẩm, nhựa Duy Tân, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
22 Thau trung: đường kính D500, nguyên liệu PP chính phẩm, nhựa Duy Tân, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
23 Rổ lớn : đường kính D700, nguyên liệu: PP chính phẩm, nhựa Duy Tân. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
24 Rổ trung: đường kính D500, nguyên liệu: PP chính phẩm, nhựa Duy Tân. Xuất xứ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
25 Rổ nhỏ : đường kính D500, nguyên liệu: PP chính phẩm, nhựa Duy Tân. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
26 Thớt gỗ: bằng Xà cừ nguyên khối, đường kính 30cm. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
27 Dao Nhật (6 món): hiệu XeKi-JaPan, inox nguyên khối, chống gỉ sắt, ăn mòn gồm: 01 dao lớn chặt xương dài 29,5cm, 01 dao thái dài 29,3cm, 01 dao gọt trái cây dài 30,1cm, 01 kéo dài 18cm, 01 thanh mài dao 30cm, 01 đế để dao (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Chén: chất liệu inox 201, đường kính 12cm, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
29 Đĩa: Chất liệu inox 201, đường kính D200. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
30 Vá xới cơm: bằng gỗ dừa thự nhiên, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
31 Xô nhựa: dung tích 20l, nguyên liệu PP chính phẩm, nhựa Duy Tân, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
32 Chậu rửa 2 ngăn: Chất liệu inox 201, kích thước 780x430x195, hiệu Sơn Hà, Xuất xứ : Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
33 Tủ mát AQUA dung tích 340l, 01 cửa, thiết kế cửa kính, Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
34 Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm hiệu AQUA, dung tích tổng 205l, dung tích thực 186l, kháng khuẩn, khử mùi. Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Tủ nấu cơm Điện 6 Khay: Model KZ-60, kích thước 700x600x1000 Công suất nấu: 18-24 kg gạo. Chất liệu inox 201, hãng Sản xuất: Fushima. Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
36 Máy điều hòa không khí Daikin Inverter FTKC50UAVMV 2HP (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Máy điều hòa không khí Daikin Inverter FTKC50UAVMV 2,5HP (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->