Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND xã Cương Chính và công trình phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456268-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở làm việc UBND xã Cương Chính và công trình phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210413450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Cương Chính, nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:57:00 đến ngày 2021-05-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,248,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,485,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC 9,412 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 235,312 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 293,5 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,703 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,289 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 32,097 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,017 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,075 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,058 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,692 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,096 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,112 100m2
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 118,842 m3
14 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,188 100m3
15 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*10) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,188 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,405 100m2
17 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,652 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 50,148 m3
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm đỡ tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,704 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm đỡ tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,161 tấn
21 Ván khuôn gỗ giằng móng, dầm đỡ tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,533 100m2
22 Bê tông giằng móng, dầm đỡ tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,651 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,553 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,396 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,761 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,761 100m3/4km
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,576 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,063 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,55 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,338 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,618 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,719 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,367 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15,988 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 244,9 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,731 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 30,979 m3
38 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,007 m3
39 Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25,806 m3
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,229 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,158 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,498 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,437 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,097 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,937 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 13,307 tấn
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,008 100m2
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,942 100m2
49 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 90,147 m3
50 Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 41,824 m3
51 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,319 100m3
52 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (M*10) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,319 100m3
53 Bê tông lanh tô, ô văng, lam chắn nắng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,89 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,536 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,282 tấn
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam chắn nắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,046 100m2
57 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,344 tấn
58 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,025 tấn
59 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,263 100m2
60 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,246 m3
61 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,094 tấn
62 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,017 tấn
63 Ván khuôn gỗ giằng lan can  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,141 100m2
64 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,147 m3
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1.887,991 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1.206,01 m2
67 Trát Ô văng cửa, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 52,038 m2
68 Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 193,222 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát: VL*1,25; NC*1,1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 74,466 m2
70 Trát trần, vữa XM M75 (Bả lớp bám dính bằng XM lên bề mặt trước khi trát: VL*1,25; NC*1,1) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 800,8 m2
71 Đắp phào kép (phào trần), vữa XM M75 (các phòng đóng trần nhôm không đắp phào trần) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 503,84 m
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 835,009 m
73 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,581 m2
74 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 341,16 m
75 Trát bọ trang trí VXM mác 75#: Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,44 m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 21,784 m3
77 Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 658,379 m2
78 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn 300x300mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 48,497 m2
79 Ốp chân tường gạch Granite 600x120mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 46,16 m2
80 Ốp tường gạch Granite 600x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 164,448 m2
81 Ốp viền tường gạch Granite 600x100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,458 m2
82 Ốp đá bóc KT: 150x300mm. Ốp tường chân móng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 81,587 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 74,779 m2
84 Quét 2 lớp Sika chống thấm sê nô mái, mái Sảnh (VL*2; NC*2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 74,779 m2
85 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,694 tấn
86 Gia công thanh đỡ xà gồ và mái xối thép hộp mạ kẽm 100x50x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,281 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép, thanh đỡ xà gồ và máng xối  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,975 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5 1m2
89 Lợp mái bằng tôn dày 0,42mm, sóng giả ngói Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,768 100m2
90 Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 91,94 md
91 Sản xuất nắp tôn cửa lên mái KT: 80x80cm + khoá Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2.559,881 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1.451,27 m2
94 Gia công sen hoa lan can hành lang bằng Inox vuông 25x25x1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,135 tấn
95 Lắp dựng sen hoa lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,92 m2
96 Gia công lan can bằng inox 304 ống D76x1,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,013 tấn
97 Gia công lan can bằng inox 304 vuông 15x15x1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,017 tấn
98 Lắp dựng lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,69 m2
99 Lắp đặt biểu tượng Quốc Huy bằng Inox 304, đường kính 750mm, dày 3cm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
100 Làm trần thả bằng tấm nhôm hợp kim KT (605x605)mm, hệ khung xương.  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 203,376 m2
101 Sản xuất cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 67,5 m2
102 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,3 - 2,0mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 14,58 m2
103 Khóa cửa cho cửa đi Đ1, Đ3 (Khóa tay nắm gạt Việt Tiệp hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 28 cái
104 Khóa cửa cho cửa đi Đ2 (Bao gồm: tay nắm, then cài và khóa Việt Tiệp hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4 cái
105 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, 4 cánh mở trượt khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 119,28 m2
106 Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 65 bộ
107 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,3 - 2,0mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương)  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,32 m2
108 Khóa cửa cho cửa sổ mở hất Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12 bộ
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 205,68 m2
110 Sản xuất vách kính khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,3-2,0mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27,045 m2
111 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27,045 m2
112 Gia công sen hoa cửa sổ bằng inox 304 vuông 15x15x1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,76 tấn
113 Lắp dựng sen hoa cửa sổ  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 119,28 m2
114 Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,008 100m2
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,121 m3
116 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,537 100m2
117 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,625 tấn
118 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,207 tấn
119 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,034 tấn
120 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,679 m3
121 Bê tông dầm cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,393 m3
122 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,749 m3
123 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 82,719 m2
124 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 50,557 m2
125 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 81,12 m
126 Sơn cầu thang không bả, sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 47,736 m2
127 Gia công sen hoa lan can cầu thang bằng inox 304 vuông 15x15mm, dày 1,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,082 tấn
128 Lắp dựng lan can cầu thang  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 17,163 m2
129 Sản xuất trụ thang bằng gỗ Lim, sơn PU Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
130 Sản xuất tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim, sơn PU Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 19,07 md
131 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 11,479 m3
132 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,269 m3
133 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,566 m3
134 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,415 m3
135 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,657 m3
136 Tôn cát nền sảnh bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 40,462 m3
137 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 120,878 m2
138 Láng granitô bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 107,853 m2
139 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 13,814 m2
140 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,075 m3
141 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,051 m3
142 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 30,397 m2
143 Láng granitô bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 30,397 m2
144 Đào rãnh chôn dây tiếp địa-đất cấp II  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,28 1m3
145 Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,28 m3
146 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 67 m
147 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 14,5 m
148 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 20,096 kg
149 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7 cái
150 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7 cái
151 Nậm sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7 cái
152 Mối nối kiểm tra Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
153 Kiểm tra điện trở 2 điểm
154 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cọc
155 Lắp đặt bật thép d=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15 kg
156 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,75 100m
157 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 90mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 16 cái
158 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 40 cái
159 Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 100mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12 cái
160 Đai thép giữ ống PVC D90mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 132 cái
161 Vít nở dài 5cm liên kết ống với tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 264 cái
162 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số)  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 cái
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 31 bộ
164 Lắp đặt đèn LED ốp trần D220mm/14w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 34 bộ
165 Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 bộ
166 Lắp đặt đèn Led âm trần 600x600mm/50w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 18 bộ
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 850 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 420 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 70 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 150 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15 m
172 Dây dẫn điện 4 ruột loại (3x25+1x16)mm2  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 100 m
173 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1.270 m
174 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 165 m
175 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt: 400x300x110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 hộp
176 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường kt: 400x300x110mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 hộp
177 Lắp đặt hộp nối dây kt 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 28 hộp
178 Lắp đặt aptomat 3 pha 150A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
179 Lắp đặt aptomat 1 pha 100A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 cái
180 Lắp đặt aptomat tép 1 pha 40A  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25 cái
181 Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 cái
182 Lắp đặt đế âm Aptomat tép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 28 chiếc
183 Lắp đặt hộp tủ Aptomat tép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 28 chiếc
184 Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4 cái
185 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25 cái
186 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12 cái
187 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 52 cái
188 Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 93 hộp
189 Móc treo quạt trần Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 cái
190 Đào rãnh chôn dây tiếp địa-đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,08 1m3
191 Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,08 m3
192 Dây tiếp địa đồng M70  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 14 m
193 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,048 kg
194 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 cọc
195 Bộ kẹp kiểm tra thoát sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
196 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 máy
197 Lắp đặt aptomat 1 pha 100A  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
198 Lắp đặt aptomat tép 1 pha 20A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 cái
199 Lắp đặt đế âm Aptomat tép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 chiếc
200 Lắp đặt mặt Aptomat tép đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 chiếc
201 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 140 m
202 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 220 m
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 135 m
204 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 360 m
205 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 135 m
206 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,4 100m
207 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,4 100m
208 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,4 100m
209 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,4 100m
210 Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ống nhựa PVC, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,4 100m
211 Lắp đặt bảo ôn ống thoát nước ngưng, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,4 100m
212 Vật tư phụ lắp đặt điều hòa  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 bộ
213 Hộp đựng thiết bị cứu hoả bằng tôn, kt:(600x750x150)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
214 Bình cứu hoả MFZ8 loại 4kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 bình
215 Bính khí CO2 loại 3kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12 bình
216 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 bảng
217 Modem 4 cổng  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
218 Switch 10 cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 bộ
219 Đầu bấm mạng RJ45 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25 cái
220 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25 cái
221 Lắp đặt cáp AMP.CAT.5E (8 line) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 480 m
222 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 480 m
223 Tổng đài Panasonic KX-TES824 (24 kênh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
224 Bộ chống sét điện thoại MCH-ADSL Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
225 Hộp cáp điện thoại 20 đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
226 Đầu bấm điện thoại RJ11  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 23 cái
227 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Sino 1 lỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 23 cái
228 Lắp đặt dây cáp điện thoại 20x2x0,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5 m
229 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 450 m
230 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 450 m
231 Lắp đặt xí bệt  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15 bộ
232 Lắp đặt vòi xịt nền Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15 cái
233 Lắp đặt chậu tiểu nam đứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9 bộ
234 Lắp đặt bộ xả tiểu nam, cảm ứng. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9 bộ
235 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 bộ
236 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 bộ
237 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
238 Lắp đặt kệ kính  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
239 Lắp đặt giá treo khăn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
240 Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox 150x150mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 18 cái
241 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
242 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15 cái
243 Lắp đặt khóa vòi đồng D21mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
244 Làm mặt bàn chậu rửa bằng đá Granite tự nhiên màu xanh đen Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,04 m2
245 Conson bằng sắt dẹt đỡ bàn đá Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12 cái
246 Lắp đặt vách ngăn và cửa đi thuộc vách ngăn bằng tấm COMPACT HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện Inox 304). Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 48,24 m2
247 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,15 100m
248 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,5 100m
249 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 cái
250 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
251 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
252 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
253 Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5 cái
254 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 33 cái
255 Lắp đặt Van khóa nhựa PPR, D32mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 cái
256 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bể
257 Lắp đặt van phao cho bồn nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
258 Lắp đặt máy bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
259 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,35 100m
260 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,45 100m
261 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,15 100m
262 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 17 cái
263 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 18 cái
264 Lắp đặt Tê nhựa 135 độ PVC, ĐK 110mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 cái
265 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 75mm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9 cái
266 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
267 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 75/34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
268 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 75/34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 18 cái
269 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 33 cái
270 Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9 cái
271 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110/34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
272 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 75/34mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
273 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng để thi công đào móng bể phốt (đào mở rộng ra mỗi cạnh 20cm để thi công)  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,882 m3
274 Đào móng bể phốt bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 16,052 1m3
275 Ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,011 100m2
276 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,646 m3
277 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,028 tấn
278 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,059 tấn
279 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,009 tấn
280 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,038 100m2
281 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,848 m3
282 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,539 m3
283 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15,15 m2
284 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,123 m2
285 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,047 tấn
286 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,042 100m2
287 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,54 m3
288 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,386 m3
289 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,077 100m3
290 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,077 100m3/1km
291 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,882 m3
292 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,882 m3
293 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,293 100m2
B Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,6 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,008 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,056 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,552 m3
5 Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,634 m3
6 Ván khuôn gỗ dầm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,058 100m2
7 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,012 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,099 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,722 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,039 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,039 100m3/4km
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,666 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,741 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,634 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,058 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,015 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,102 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,287 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,216 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,16 tấn
21 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,105 m3
22 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,019 100m2
23 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,002 tấn
24 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,03 tấn
25 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,132 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,022 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,002 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,01 tấn
29 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 36,834 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 66,298 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 21,6 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 34,56 m
33 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 32,64 m
34 Láng chống thấm sê nô mái, dày 3cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,568 m2
35 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,766 m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,106 m3
37 Lát nền gạch Granite KT 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 11,24 m2
38 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,092 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,092 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 1m2
41 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,187 100m2
42 Sản xuất tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,4 md
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 58,434 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 66,298 m2
45 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,0 - 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,84 m2
46 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,0 - 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,87 m2
47 Sản xuất cửa sổ mở trượt khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,0 - 1,2mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,22 m2
48 Sản xuất vách ngăn khung nhôm màu nâu. Độ dày thanh nhôm 1,0 - 1,2mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ; nhôm EUROHA hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,268 m2
49 Khóa cửa đi tay nắm (đấm) cho cửa đi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
50 Khóa cửa cho cửa đi (Khóa tay nắm gạt Việt Tiệp hoặc tương đương) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
51 Khóa cửa cho cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 bộ
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,93 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,268 m2
54 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,09 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,22 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,259 1m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,033 100m
58 Lắp đặt Cút nhựa PVC, ĐK 75mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
59 Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4, đường kính 90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
60 Đai thép giữ ống D75. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4 cái
61 Vít nở dài 5cm liên kết ống với tường. Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8 cái
62 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm Điện cơ Thống nhất, sải cánh dài 1,4m (cả hộp số) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
63 Lắp đặt quạt treo tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
64 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 bộ
65 Lắp đặt đèn gắn tường, bóng LED 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 60 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 30 m
69 Lắp đặt aptomat tép 1 pha 15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
70 Lắp đặt đế âm Aptomat tép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 chiếc
71 Lắp đặt hộp tủ Aptomat tép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 chiếc
72 Lắp đặt ô cắm đôi âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
75 Lắp đặt hộp nhựa cho công tắc và ổ cắm âm tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7 hộp
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 85 m
77 Móc treo quạt trần Inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,504 100m2
79 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 103,374 m2
80 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,96 tấn
81 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,178 m3
82 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,582 1m3
83 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật. Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,047 100m2
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,053 m3
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,459 m3
86 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,255 100m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,07 tấn
88 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,078 tấn
89 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,241 m3
90 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D110x3,2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,323 tấn
91 Gia công cột bằng thép tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,204 tấn
92 Lắp cột thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,527 tấn
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D60x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,344 tấn
94 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống mạ kẽm D42x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,344 tấn
95 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,688 tấn
96 Sản xuất khung hồi bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,344 tấn
97 Lắp đặt khung hồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,344 tấn
98 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,848 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,848 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 1m2
101 Bu lông chân cột M18x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 52 bộ
102 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,235 100m2
103 Sản xuất tôn úp hồi rộng 400mm, dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 23,84 md
104 Sản xuất máng nước bằng Inox khổ rộng 600mm, dày 0,42mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 75 md
105 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 71,404 m2
106 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 40,76 m3
107 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,878 m3
108 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,962 m3
109 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 47,6 m3
110 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 47,6 m3
111 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 34,607 m3
112 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,659 m3
113 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,909 1m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,507 m3
115 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,054 tấn
116 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,108 tấn
117 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,131 100m2
118 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,886 m3
119 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,718 m3
120 Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 24,48 m2
121 Đắp phào đơn trụ cổng, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 64,8 m
122 Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 24,48 m2
123 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 60x30x3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,154 tấn
124 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 18x18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,153 tấn
125 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,052 tấn
126 Gia công cổng sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,024 tấn
127 Bịt tôn cánh cổng bằng tôn dày 2,0mm (Bịt 2 mặt) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,455 m2
128 Lắp dựng cánh cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 13,2 m2
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 19,753 1m2
130 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,211 m3
131 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,034 100m3
132 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,034 100m3/4km
133 Lắp đặt Bản lề cánh cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9 bộ
134 Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 bộ
135 Khóa cổng Minh Khai Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
136 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,939 m3
137 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 37,042 1m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,312 m3
139 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15,753 m3
140 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,25 m3
141 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,097 100m2
142 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,114 tấn
143 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,293 m3
144 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,182 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,374 m3
146 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,097 100m2
147 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,077 tấn
148 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,072 m3
149 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 79,846 m2
150 Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 40,398 m2
151 Đắp gờ chỉ đơn, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 139,656 m
152 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 42,24 m
153 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,173 m2
154 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 116,071 m2
155 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm (29,4kg/m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,915 tấn
156 Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc 12x12mm (11,4kg/m2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,743 tấn
157 Lắp dựng hoa sắt tường rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 65,142 m2
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 92,45 1m2
159 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 17,495 m3
160 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,017 100m3
161 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,017 100m3/4km
162 Bộ chữ "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND XÃ CƯƠNG CHÍNH" bằng nhôm Alu gương uốn chữ hộp nổi 30mm, màu đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 33 ký tự
163 Bộ chữ ''Địa chỉ và điện thoại'' bằng nhôm Alu gương uốn chữ hộp nổi 3mm, màu đồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
164 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 290,32 m2
165 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 290,32 m2
166 Tháo dỡ cột cờ hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 công
167 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,536 m3
168 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,992 m3
169 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,144 m3
170 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,672 m3
171 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,672 m3
172 Đào móng bể, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (đào mở rộng ra mỗi bên 20cm để thi công) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 52,525 1m3
173 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,017 100m2
174 Bê tông lót móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,82 m3
175 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,081 tấn
176 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,099 tấn
177 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,015 tấn
178 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,064 100m2
179 Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,169 m3
180 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,351 m3
181 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 29,104 m2
182 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 31,54 m2
183 Trát trần bể, mặt trên nắp bể, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 29,243 m2
184 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,743 m2
185 Bả bằng xi măng vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 29,104 m2
186 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,123 tấn
187 Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,099 tấn
188 Lắp dựng cốt thép dầm nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,015 tấn
189 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,141 100m2
190 Ván khuôn gỗ dầm nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,045 100m2
191 Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,65 m3
192 Bê tông dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,49 m3
193 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 17,705 m3
194 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,002 100m3
195 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,002 100m3/4km
196 Bê tông đáy khoang chứa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,121 m3
197 Xây khoang chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,277 m3
198 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,86 m2
199 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,86 m2
200 Lắp đặt nắp khoang chứa bằng tôn kt: 1,22x0,82m (bao gồm cả khóa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1 bộ
201 Xây bệ cột cờ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,436 m3
202 Lát đá bệ cột cờ bằng đá Granite tự nhiên màu đỏ đậm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,234 m2
203 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,454 m3
204 Bu lông chân cột M16x500mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8 bộ
205 Cột cờ Inox, đường kính 89-76-63, cao 7m (cả phụ kiện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cái
206 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 36 cấu kiện
207 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2 cấu kiện
208 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,637 m3
209 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,614 m3
210 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,251 m3
211 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,251 m3
212 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 22,819 m3
213 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 63 cấu kiện
214 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4 cấu kiện
215 Nạo vét bùn rác đáy rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,476 m3
216 Ván khuôn gỗ bê tông đệm thành rãnh thoát nước, hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,138 100m2
217 Bê tông đệm thành rãnh thoát nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,843 m3
218 Trát thành rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,804 m2
219 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 67 cái
220 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,476 m3
221 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 4,476 m3
222 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw. Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạng để thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,219 m3
223 Đào móng rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 103,967 1m3
224 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,87 1m3
225 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,687 m3
226 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 33,18 m3
227 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,986 m3
228 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 165,411 m2
229 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 42,836 m2
230 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,624 m3
231 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,456 m3
232 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,441 100m2
233 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,453 tấn
234 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 113 cái
235 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 33,06 m3
236 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,87 100m3
237 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,87 100m3/4km
238 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,091 m3
239 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 16,408 m3
240 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 16,408 m3
241 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,087 m3
242 Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,644 1m3
243 Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,399 m3
244 Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,288 m3
245 Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,194 m2
246 Ốp tường bồn cây, gạch thẻ 60x240mm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,346 m2
247 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,92 m3
248 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,087 m3
249 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,087 m3
250 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25,07 m3
251 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25,07 m3
252 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T (M*4) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 25,07 m3
253 Phát cây cỏ dại, dọn dẹp vệ sinh mặt bằng sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3 công
254 Dải ni lông lót nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 613,9 m2
255 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 61,39 m3
256 Vệ sinh, quét dọn toàn bộ bề mặt sân lát gạch trước khi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1.602,8 m2
257 Lát nền sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1.602,8 m2
258 Dải ni lông lót nền sân Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 36,7 m2
259 Bê tông nền đường vào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,505 m3
260 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,911 m3
261 Xây móng bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,185 m3
262 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,56 m2
263 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Block Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,248 100m2
264 Bê tông Block, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,644 m3
265 Vữa đệm móng Block, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 14,04 m2
266 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, Lắp Block vỉa hè Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 60 cái
267 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,451 100m3
268 Đệm cát nền vỉa hè bằng cát vàng dày 30mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,234 m3
269 Lát nền vỉa hè gạch xi măng tự chèn. Gạch Zic zắc kt: 220x110x53mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 207,8 m2
C Hạng mục: Thiết bị
1 Điều hòa nhiệt độ treo tường, 12000BTU, 1 chiều Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 27 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->