Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 0 -:- Km 8+696,18m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457831-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 0 -:- Km 8+696,18m)
Số hiệu KHLCNT 20210351951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:49:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,198,062,134 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào đắp nền đường
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,8405 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 139,1849 100m3
3 Cày xới nền đường cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 96,3675 100m2
4 Đầm lèn nền đường bằng máy đầm 16T, K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,9102 100m3
5 Đào đất Đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78,487 100m3
6 Đào nền đường đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 31,9928 100m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,7673 100m3
8 Đào rãnh, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2937 100m3
9 Đào đất hữu cơ tính đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,5794 100m3
10 Đào cấp đất đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,2173 100m3
11 Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1479 100m3
12 Phá dỡ kết cấu cũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.303,5082 m3
13 Đào khuôn đường đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,8399 100m3
14 Đào khuôn đường đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2739 100m3
15 Vận chuyểndọc về đắp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38,3616 100m3
16 Vận chuyển,đổ thải, san bãi thải Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78,7624 100m3
17 Đào xúc, vận chuyển đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,7119 100m3
B Mặt đường
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,8135 100m3
2 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,355 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 14cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,3675 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65,4076 100m3
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 477,8175 100m2
6 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 477,8175 100m2
7 Sản xuất + vc BTN Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 81,0856 100tấn
C Vuốt nối đường BTN
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3134 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1718 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3837 100m3
4 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,7025 100m2
5 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,7025 100m2
6 Sản xuất + vc BTN Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9859 100tấn
D Rãnh dọc, Làm trả mương
1 Rãnh dọc hình thang Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3.946,91 m
2 Rãnh hộp BTXM B60x60 hở Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 396,64 m
3 Ván khuôn tấm bản lắp ghép mương Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,174 100m2
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9 m3
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 116 cái
E Phòng Hộ
1 Đào xúc hữu cơ tính đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2307 100m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9129 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2858 100m3
4 Vận chuyển đổ thải, san bãi thải đất cấp I Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2307 100m3
5 Vận chuyển đất đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,4599 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng kè, Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,675 m3
7 Ván khuôn móng kè Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6338 100m2
8 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 79,4 m3
9 Ván khuôn tường kè Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1463 100m2
10 Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 108,9006 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,47 m2
12 Chèn sét Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,15 m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,078 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3392 100m
15 Vải địa kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0072 100m2
16 Đào móng gia cố mái, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3108 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1426 100m3
18 Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1497 100m3
19 Ván khuôn chân khay Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4798 100m2
20 Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,6696 m3
21 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1125 100m
22 Vải địa kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0125 100m2
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0004 100m3
24 Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,158 m3
25 Đào đất gia cố cơ đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 85,3476 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4122 100m3
27 Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4001 100m3
28 Ván khuôn rãnh đỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5952 100m2
29 Bê tông gia cố rãnh đỉnh, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,76 m3
30 Ván khuôn dốc nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9061 100m2
31 Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,726 m3
32 Ván khuôn hố thu trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2077 100m2
33 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,15 m3
34 Vận chuyển cát các loại, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,458 m3
35 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,0429 m3
36 Vận chuyển xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,7621 tấn
37 Ván khuôn hố thu dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,334 100m2
38 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,57 m3
F An toàn giao thông
1 Cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 111 Cọc
2 Cọc H Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78 Cọc
3 Cột Km Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 Cột
4 Biển báo tam giác Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 83 Biển
5 Biển hình chữ nhật loại 1 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 Biển
6 Biển hình chữ nhật L2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 Biển
7 Biển phụ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 Biển
8 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 458,63 m2
9 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 134,72 m2
10 Hộ lan tôn lượn sóng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.191 m
11 Đầu cong Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 68 cái
G Cống thoát nước ngang
1 Đào móng = máy, máy đào Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,8416 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 186,0604 m3
3 Phá dỡ kết cấu đá xây Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 181,2001 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,0625 100m3
5 Đắp CPĐD loại 2 mang cống K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,2242 100m3
6 Khe phai Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0441 m3
7 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,731 100m3
8 Vận chuyển đất, san bãi thải đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,6726 100m3
9 Đắp cát K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,585 100m3
10 Ván khuôn móng tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,8765 100m2
11 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 427,8088 m3
12 Ván khuôn tường thân Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,1263 100m2
13 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 299,2911 m3
14 Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,06 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống tròn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,2756 tấn
16 Ván khuôn ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,9622 100m2
17 Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,87 m3
18 Lắp đặt ống bê tông D750mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0001 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 110 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 đoạn ống
21 Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,6 m2
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 112,65 m2
23 Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 76,12 m2
24 Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 326,0102 m2
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4434 100m
26 Cốt thép xà mũ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6063 tấn
27 Cốt thép xà mũ, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7548 tấn
28 Ván khuôn xà mũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,432 100m2
29 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 85,3604 m3
30 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,4484 100m2
31 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,0497 tấn
32 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,9192 tấn
33 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78,3103 m3
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 392 cấu kiện
H Cống hộp
1 Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 39,072 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4418 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,7696 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,7242 tấn
5 Ván khuôn thép, sàn mái, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,3427 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2554 100m2
7 Ván khuôn thép, khuôn tường, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,2029 100m2
8 Đổ bê tông đá 2x4, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 307,278 m3
9 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,1496 100m3
10 Quét nhựa đường chống thấm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 325,8 m2
11 Ván khuôn móng tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,4616 100m2
12 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 85,3285 m3
13 Ván khuôn thép, khuôn tường, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9132 100m2
14 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 111,4731 m3
15 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,0172 100m3
16 Ván khuôn sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2684 100m2
17 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,02 m3
18 Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 89,136 m3
19 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2111 100m3
20 Xếp đá khan không chít mạch, sân gia cố Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,6502 m3
21 Ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2685 100m2
22 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,312 m3
23 Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 39,324 m3
24 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6113 100m3
25 Đắp cát công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0965 m3
26 Ván khuôn chân khay mái kè Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1976 100m2
27 Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,544 m3
28 Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,626 m3
29 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8115 100m3
30 Đệm bản giảm tải đá dăm bằng máy đầm cóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7774 100m3
31 Cốt thép bản dẫn d Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0256 tấn
32 Cốt thép bản dẫn d Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9972 tấn
33 Cốt thép bản dẫn d>18mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0556 tấn
34 Ván khuôn bản dẫn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2396 100m2
35 Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,72 m3
36 Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1919 100m3
37 Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6842 100m3
38 Phá bỏ bờ vây đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6842 100m3
39 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6842 100m3
40 Bao tải dứa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.540 bao
41 Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 89,32 tấn
42 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu xi măng bao, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 89,32 tấn
43 Đắp nền đường công vụ máy đầm K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,8121 100m3
44 Đào nền đường làm mới đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1481 100m3
45 Đào kênh mương, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1822 100m3
46 Đào khuôn đường đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1581 100m3
47 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3575 100m3
48 Phá dỡ đất đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,1696 100m3
49 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,1696 100m3
50 Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 đoạn ống
51 Đào hố móng công trình, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4068 100m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4008 100m3
53 Đắp cát K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3896 100m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,037 m3
55 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 59,179 m3
56 Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,6939 100m3
57 Vận chuyển, san bãi thải kết cấu cũ tính đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3422 100m3
I Đảm bảo giao thông
1 Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 911 m
2 Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
3 Còi điều khiển Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
4 Cờ hiệu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 Chiếc
5 Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,7641 m2
6 Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,7641 m2
7 Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,954 m3
8 Dây phản quang nối cọc tiêu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 130 Cuộn
9 Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1 m2
10 Biển báo công trường, loại 80x30cm , khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,72 m2
11 Biển báo công trường, loại 80x140cm , khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,36 m2
12 Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 m
13 Nhân công đảm bảo giao thông 15 tháng đường và 3 tháng công trình thoát nước (mỗi ngày 1 cax2 người) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.080 công
J Thuế tài nguyên, môi trường
1 Thuế tài nguyên, môi trường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->