Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 0 -:- Km 8+696,18m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Đường nối Quốc lộ 32, Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai (IC12).- (Hạng mục: Đoạn tuyến Đại lịch -:- Minh An) (Đoạn từ Km 0 -:- Km 8+696,18m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:49:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,198,062,134 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 870,000,000 VNĐ ((Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8405 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 139,1849 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 96,3675 | 100m2 |
| 4 | Đầm lèn nền đường bằng máy đầm 16T, K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,9102 | 100m3 |
| 5 | Đào đất Đất cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,487 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 31,9928 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,7673 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2937 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,5794 | 100m3 |
| 10 | Đào cấp đất đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,2173 | 100m3 |
| 11 | Vét bùn bằng máy, tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1479 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.303,5082 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,8399 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyểndọc về đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,3616 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển,đổ thải, san bãi thải | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,7624 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc, vận chuyển đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,7119 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,8135 | 100m3 |
| 2 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,355 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,3675 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 14cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65,4076 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 477,8175 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 477,8175 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất + vc BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 81,0856 | 100tấn |
| C | Vuốt nối đường BTN | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3837 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,7025 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,7025 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất + vc BTN | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9859 | 100tấn |
| D | Rãnh dọc, Làm trả mương | |||
| 1 | Rãnh dọc hình thang | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.946,91 | m |
| 2 | Rãnh hộp BTXM B60x60 hở | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 396,64 | m |
| 3 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép mương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,174 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 116 | cái |
| E | Phòng Hộ | |||
| 1 | Đào xúc hữu cơ tính đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9129 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2858 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, san bãi thải đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4599 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng kè, Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng kè | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 79,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường kè | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1463 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường kè đá 2x4 . Vữa M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 108,9006 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,47 | m2 |
| 12 | Chèn sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,15 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3392 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 16 | Đào móng gia cố mái, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3108 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1426 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1497 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4798 | 100m2 |
| 20 | Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,6696 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1125 | 100m |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 24 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,158 | m3 |
| 25 | Đào đất gia cố cơ đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85,3476 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4122 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất tận dụng đắp, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4001 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh đỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5952 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gia cố rãnh đỉnh, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,76 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dốc nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9061 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dốc nước, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,726 | m3 |
| 32 | Ván khuôn hố thu trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2077 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,15 | m3 |
| 34 | Vận chuyển cát các loại, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,458 | m3 |
| 35 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,0429 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7621 | tấn |
| 37 | Ván khuôn hố thu dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,334 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,57 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 111 | Cọc |
| 2 | Cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78 | Cọc |
| 3 | Cột Km | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | Cột |
| 4 | Biển báo tam giác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83 | Biển |
| 5 | Biển hình chữ nhật loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Biển |
| 6 | Biển hình chữ nhật L2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | Biển |
| 7 | Biển phụ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | Biển |
| 8 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 458,63 | m2 |
| 9 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 134,72 | m2 |
| 10 | Hộ lan tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.191 | m |
| 11 | Đầu cong | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| G | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào móng = máy, máy đào | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,8416 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 186,0604 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 181,2001 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0625 | 100m3 |
| 5 | Đắp CPĐD loại 2 mang cống K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2242 | 100m3 |
| 6 | Khe phai | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0441 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,731 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, san bãi thải đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6726 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,585 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,8765 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 427,8088 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thân | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,1263 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 299,2911 | m3 |
| 14 | Xếp đá xô bồ, mái dốc thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,06 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cống tròn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2756 | tấn |
| 16 | Ván khuôn ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9622 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,87 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông D750mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0001 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 21 | Vữa chèn ống cống, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,6 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 112,65 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán vải, 1 lớp vải 2 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,12 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm ống cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 326,0102 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4434 | 100m |
| 26 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6063 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7548 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,432 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85,3604 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,4484 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0497 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,9192 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,3103 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 392 | cấu kiện |
| H | Cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,072 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4418 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,7696 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,7242 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, sàn mái, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3427 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2554 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khuôn tường, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2029 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 307,278 | m3 |
| 9 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,1496 | 100m3 |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 325,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng tường cánh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4616 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 85,3285 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khuôn tường, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9132 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 111,4731 | m3 |
| 15 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0172 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2684 | 100m2 |
| 17 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,02 | m3 |
| 18 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,136 | m3 |
| 19 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2111 | 100m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch, sân gia cố | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,6502 | m3 |
| 21 | Ván khuôn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2685 | 100m2 |
| 22 | Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,312 | m3 |
| 23 | Bê tông sân gia cố, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,324 | m3 |
| 24 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6113 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0965 | m3 |
| 26 | Ván khuôn chân khay mái kè | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1976 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,544 | m3 |
| 28 | Bê tông mái kè, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,626 | m3 |
| 29 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8115 | 100m3 |
| 30 | Đệm bản giảm tải đá dăm bằng máy đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7774 | 100m3 |
| 31 | Cốt thép bản dẫn d | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0256 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản dẫn d | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9972 | tấn |
| 33 | Cốt thép bản dẫn d>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0556 | tấn |
| 34 | Ván khuôn bản dẫn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2396 | 100m2 |
| 35 | Bê tông bản giảm tải, đá 2x4, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,72 | m3 |
| 36 | Sản xuất, vận chuyển vữa bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bờ vây bằng đầm cóc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 38 | Phá bỏ bờ vây đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6842 | 100m3 |
| 40 | Bao tải dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.540 | bao |
| 41 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,32 | tấn |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu xi măng bao, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 89,32 | tấn |
| 43 | Đắp nền đường công vụ máy đầm K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,8121 | 100m3 |
| 44 | Đào nền đường làm mới đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1822 | 100m3 |
| 46 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1581 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3575 | 100m3 |
| 48 | Phá dỡ đất đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,1696 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,1696 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt, tháo dỡ ống bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | đoạn ống |
| 51 | Đào hố móng công trình, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4068 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4008 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3896 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,037 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59,179 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất nội tuyến để đắp đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,6939 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển, san bãi thải kết cấu cũ tính đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3422 | 100m3 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm, | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 911 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 30 ngày liên tục), | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 3 | Còi điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 4 | Cờ hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | Chiếc |
| 5 | Dán giấy phản quang màu đỏ cọc tre+ barie | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,7641 | m2 |
| 6 | Dán giấy phản quang màu trắng cọc tre | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,7641 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,954 | m3 |
| 8 | Dây phản quang nối cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 130 | Cuộn |
| 9 | Biển báo công trường, loại tam giác d87,5 (khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m2 |
| 10 | Biển báo công trường, loại 80x30cm , khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m2 |
| 11 | Biển báo công trường, loại 80x140cm , khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,36 | m2 |
| 12 | Cột đỡ biển báo bằng thép ống (Khấu hao 20%) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông 15 tháng đường và 3 tháng công trình thoát nước (mỗi ngày 1 cax2 người) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.080 | công |
| J | Thuế tài nguyên, môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, môi trường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi