Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210452613-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh
Tên gói thầu Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210451142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Tập đoàn - Kế hoạch đầu tư năm 2020 cua Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:49:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,354,645,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Hồ sơ thiết kế kèm theo 51,199 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,021 100m3
B KÈ ĐÁ TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,483 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,616 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 12,618 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,213 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,478 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,14 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,417 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,606 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,632 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,511 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 136,752 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,892 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,767 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,233 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,063 tấn
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,64 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,528 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,075 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,334 tấn
20 Cung cấp, lắp dựng thép bản 500x500x12mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 47,1 kg
21 Cung cấp, lắp dựng bulon D24,L700mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,792 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 294,8 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 39,56 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 89,82 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 424,18 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,832 100m
C NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,387 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,64 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,76 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,36 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,073 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,022 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,277 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,392 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,078 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,375 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,256 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,628 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,463 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,547 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,22 100m3
17 Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,952 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,064 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,213 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,051 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,142 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6,95 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,857 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,181 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,599 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,032 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,68 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,296 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,178 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,182 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,107 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,03 tấn
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,673 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 30,234 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,79 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,96 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 196,64 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 324,08 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,8 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 113,09 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,17 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 73,92 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,687 100m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,949 tấn
45 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,949 tấn
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Hồ sơ thiết kế kèm theo 116 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,98 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế kèm theo 23,98 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế kèm theo 420,9 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế kèm theo 145,94 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 132,15 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 438,97 m2
53 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế kèm theo 104,835 m2
54 Lát đá bậc tam cấp Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,97 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,175 m2
56 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
57 Lắp đặt các loại đèn LED chống nổ dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 bộ
59 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế kèm theo 15 cái
61 Lắp đặt ổ cắm mạng Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
62 Lắp đặt đế âm + mặt nạ Hồ sơ thiết kế kèm theo 26 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 m
64 Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 m
65 Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 120 m
66 Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 260 m
67 Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 160 m
68 Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
69 Lắp đặt hộp đấu dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo 200 m
71 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cọc
72 Dây đồng trần C12mm2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 m
73 Cung cấp, lắp dựng bộ cảnh báo rò rỉ Gas Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
74 Lắp đặt chuông điện báo động Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,15 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,03 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
78 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,533 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,031 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,933 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,39 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,047 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,409 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,84 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,168 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,445 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,665 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,288 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,096 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,4 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,106 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,516 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,147 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 15,333 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,648 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,506 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,301 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,082 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,178 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,61 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,172 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,034 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,188 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,912 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,114 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,082 tấn
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,339 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,124 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,546 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,6 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 112,31 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 56,46 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 8,58 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 21,76 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,4 m2
40 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,289 tấn
41 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,289 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,804 tấn
43 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,804 tấn
44 Cung cấp, lắp dựng Bulon D16, L400 Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
45 Cung cấp, lắp dựng Bulon D16, L350 Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 cái
46 Cung cấp, lắp dựng Bulon D16, L200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 8 cái
47 Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 150,605 m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,497 100m2
49 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,4 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,4 m2
51 Cung cấp, lắp dựng rãnh thu nước inox 304 U50x1,2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 24,7 md
52 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế kèm theo 168,77 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế kèm theo 41,74 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 112,31 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 98,2 m2
56 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế kèm theo 61,41 m2
57 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế kèm theo 82,44 m2
58 Lát đá mặt bệ các loại Hồ sơ thiết kế kèm theo 18,164 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế kèm theo 144,24 m2
60 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,315 100m3
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,492 m3
62 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,498 m3
63 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,383 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 26,16 m2
65 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,43 m2
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,525 m3
67 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,065 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,133 tấn
69 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,141 tấn
70 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,141 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,74 m2
72 CCLD nắp đan thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cái
73 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế kèm theo 19 bộ
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
75 Lắp đặt đế âm + mặt nạ Hồ sơ thiết kế kèm theo 13 hộp
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 280 m
77 Lắp đặt hộp đấu dây Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 hộp
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo 140 m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 25 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
81 Cung cấp, lắp dựng chuôi cắm + phích cắm Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 bể
84 Lắp đặt Vòi sen tắm Caesar (W038C) Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
85 Lắp đặt Vòi xả đôi Caser (W038C) Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
86 Lắp đặt Chậu tiểu nam Caser + bộ xả (U0283+A670) Hồ sơ thiết kế kèm theo 9 bộ
87 Lắp đặt xí xổm Caser + bộ xả (C1250+BF443) Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 bộ
88 Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Caser (BS304CW) Hồ sơ thiết kế kèm theo 11 cái
89 Lắp đặt lavabo Caser + bộ xả (LF5254+BF602) Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
90 Lắp đặt Vòi lavabo Caser (B041CU+BF422) Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
91 Lắp đặt Vòi xả đơn Caser (WP037C) Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 bộ
92 Cung cấp, lắp dựng móc áo Caser (ST857) Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu Caser (ST1212L) Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
94 Lắp đặt Kệ xà bông Caser (ST380V) Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
95 CCLD gương soi Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,52 m2
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,9 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,08 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,6 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
101 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 60 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 22 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
104 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
105 Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D34 Hồ sơ thiết kế kèm theo 5 cái
106 Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D34 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,32 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,12 100m
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 38 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 14 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 21 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 1 cái
E MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,362 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 20,79 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,88 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 15,025 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,15 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,092 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,916 tấn
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,119 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,252 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,377 100m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,728 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,436 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,362 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,105 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,635 tấn
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,2 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,648 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,204 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,625 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,823 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,408 m3
22 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,058 tấn
23 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,058 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,555 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,155 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,484 m2
27 Sơn thành đảo bơm kẻ vạch vàng/đen Hồ sơ thiết kế kèm theo 27,42 md
28 Sơn mặt đảo bơm màu xanh Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,155 m2
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,414 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,414 tấn
31 CCLĐ Bulon M22L80 Hồ sơ thiết kế kèm theo 112 bộ
32 CCLĐ Bulon M27L700 Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 bộ
33 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,728 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,728 tấn
35 CCLĐ tăng đơ chằng cáp Hồ sơ thiết kế kèm theo 100 bộ
36 CCLĐ cáp giằng chéo D16 Hồ sơ thiết kế kèm theo 340,8 m
37 CCLĐ giằng neo chống bão Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 100m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,488 100m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 100m2
42 Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 Hồ sơ thiết kế kèm theo 72 m2
43 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Hồ sơ thiết kế kèm theo 463,583 1m2
44 Lắp đặt đèn led tròn 40W Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 bộ
45 Lắp đặt dây CV 2 ruột 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo 300 m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,36 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,36 100m
49 Lắp đặt lơi PVC D114 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
50 Lắp đặt lơi PVC D49 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
51 Lắp đặt dây CV 4 ruột 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 200 m
52 Lắp đặt dây CV 2 ruột 2,5mm2 Hồ sơ thiết kế kèm theo 200 m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,44 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,44 100m
55 Lắp đặt giảm PVC D90/76 Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
56 Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D120 Hồ sơ thiết kế kèm theo 12 cái
F BỒN BỂ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ VÀ CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,64 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,556 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,891 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,72 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,488 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,116 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,299 tấn
8 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,726 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,726 tấn
10 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Hồ sơ thiết kế kèm theo 15,324 1m2
11 SXLD bulon D18L250 Hồ sơ thiết kế kèm theo 18 bộ
12 SXLD BbulonD14L50 Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 bộ
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,081 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,016 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,851 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,148 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 59,04 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,355 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế kèm theo 62,395 m2
20 Gia công, lắp đặt nắp bồn, nắp hố nhập Hồ sơ thiết kế kèm theo 7 cái
21 Cẩu bồn Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,5 ca
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,78 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,124 100m
24 CCLD xem tiện 40/49 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
25 CCLD xem tiện d60 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
26 CCLD xem tiện d90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 34 cái
28 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 49mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
29 CCLD, lắp đặt van thở D60 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
30 CCLD rắc co nhông D49 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
31 CCLD van góc d49 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
32 Lắp đặt cột bơm Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cột
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 36 cái
34 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
35 CCLD bộ đầu nhập d90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
36 CCLD bộ đầu chụp ống hơi D60 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 bộ
37 CCLD Rắc co nhông D60 Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
38 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,592 100m
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 cái
40 Vệ sinh, xút vét bồn bể Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 ngăn
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Hồ sơ thiết kế kèm theo 42,773 m2
42 Quét nhựa bitum nóng vào tường Hồ sơ thiết kế kèm theo 33,95 m2
43 Đào kênh mương, chiều rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,397 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,121 m3
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,67 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,764 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,252 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,32 tấn
49 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,301 tấn
50 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,301 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,608 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,269 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,753 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Hồ sơ thiết kế kèm theo 80 cái
56 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,176 m3
57 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,12 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,224 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,504 m3
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,067 100m2
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,392 m3
62 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,044 tấn
63 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,044 tấn
64 CCLD bulon D14, L400 Hồ sơ thiết kế kèm theo 56 cái
65 Gia công, lắp đặt hàng rào khu bồn Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 m
G SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT + BỂ XỬ LÝ DẦU VÀ CỐNG TRÒN D600MM
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,636 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế kèm theo 11,856 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,829 100m3
4 Rải nilon lớp cách ly Hồ sơ thiết kế kèm theo 30,331 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,176 tấn
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế kèm theo 590,012 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.033,05 m2
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Hồ sơ thiết kế kèm theo 197,8 10m
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,807 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,19 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,32 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,414 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế kèm theo 13,665 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,59 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,084 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,428 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Hồ sơ thiết kế kèm theo 7,539 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,576 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,609 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,027 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,054 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,095 tấn
25 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,161 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,161 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 cấu kiện
28 Gia công, lắp đặt nắp hố thép đan hố xử lý dầu Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 Cái
29 Gia công, lắp đặt nắp gang Hồ sơ thiết kế kèm theo 3.006 kg
30 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,108 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế kèm theo 16,067 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,63 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Hồ sơ thiết kế kèm theo 107,929 m2
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,282 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,094 100m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,699 m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo 24 đoạn ống
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 mối nối
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Hồ sơ thiết kế kèm theo 48 cái
40 Vận chuyển ống cống d600 Hồ sơ thiết kế kèm theo 3 chuyến
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TỈNH ĐIỆN CẢM ỨNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,963 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế kèm theo 54 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế kèm theo 54,953 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,96 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,048 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,016 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,431 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,431 tấn
9 CCLD Bulon d22L700 Hồ sơ thiết kế kèm theo 4 bộ
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,724 m2
11 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
12 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
13 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 350 m
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 50x5 Hồ sơ thiết kế kèm theo 150 m
15 Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 12m Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cọc
16 Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 4,8m Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 cọc
17 CCLD mũ tôn, tôn dày 1,5mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 35 cái
18 CCLD bát đỡ bằng thép D10 Hồ sơ thiết kế kèm theo 70 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế kèm theo 0,2 100m
I CỬA, TỦ TRƯNG BÀY VÀ VÁCH NGĂN COMPACT
1 Cửa đi Đ1 ( Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly toàn bộ; KT: 2x3,2x2,8)
Hồ sơ thiết kế kèm theo 17,92 m2
2 Cửa đi Đ2 (Khung nhôm, pano nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 4x0,9x2,8) Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,08 m2
3 Cửa lùa Đvk1 (Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 1,0x2,2) Hồ sơ thiết kế kèm theo 2,2 m2
4 Vách kính VK1 (Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 2,9x2,8-1x2,2) Hồ sơ thiết kế kèm theo 5,92 m2
5 Cửa sổ S1+S2 (Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 2x1,4x2,0+2x1,2x2,0) Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,4 m2
6 Khung bảo vệ cửa sổ (Khung thép hộp 14x14x1,0 sơn màu trắng sữa; KT: 2x1,4x2,0+2x1,2x2,0) Hồ sơ thiết kế kèm theo 10,4 m2
7 Cửa cuốn Đc (Khung lá thép sơn tĩnh điện ; KT: 2,6x3,5) Hồ sơ thiết kế kèm theo 9,1 m2
8 Tủ trưng bày (Khung nhôm xingfa, kính trắng 5ly, 8ly; KT: 2x2x2,0x2,8) Hồ sơ thiết kế kèm theo 22,4 m2
9 Cửa phòng kho DMN Đ3 (Khung thép, pano tôn, kính trắng 5ly, khung bảo vệ; KT:1,6x2,8) Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,48 m2
10 Cửa phòng máy phát điện Đ1(Khung thép, pano tôn, kính trắng 5ly, khung bảo vệ; KT: 1,4x2,2) Hồ sơ thiết kế kèm theo 3,08 m2
11 Cửa phòng kho VT PCBL Đ2 ( Khung thép, pano tôn, kính trắng 5ly, khung bảo vệ; KT: 0,9x2,2) Hồ sơ thiết kế kèm theo 1,98 m2
12 Vách ngăn phòng, cửa phòng vệ sinh ( Vách compact, thiết bị phụ kiện inox 304; KT: (8x1,8+2x7,2)x2,05) Hồ sơ thiết kế kèm theo 59,04 m2
13 Vách ngăn chậu tiểu nam ( Vách compact, thiết bị phụ kiện inox 304; KT: 7,3x0,2+8x0,45x0,9) Hồ sơ thiết kế kèm theo 4,7 m2
14 Vận chuyển vật tư, máy móc lắp đặt đến huyện Thuận Bắc Hồ sơ thiết kế kèm theo 2 Chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->