Gói thầu: Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư xây dựng Sông Dinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Tập đoàn - Kế hoạch đầu tư năm 2020 cua Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:49:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,354,645,604 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51,199 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,021 | 100m3 |
| B | KÈ ĐÁ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,483 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,616 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,618 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,213 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,478 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,417 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,606 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,632 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,511 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 136,752 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,892 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,767 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,233 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,063 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,64 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,528 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,075 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,334 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng thép bản 500x500x12mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 47,1 | kg |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng bulon D24,L700mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,792 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 294,8 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 39,56 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 89,82 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 424,18 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,832 | 100m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,76 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,022 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,277 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,392 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,078 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,375 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,256 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,463 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,547 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,22 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,952 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,064 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,213 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,142 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,95 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,857 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,181 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,599 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,032 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,68 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,296 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,178 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,182 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,107 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | tấn |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,673 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,234 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,79 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,96 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 196,64 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 324,08 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,8 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 113,09 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,17 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,92 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,687 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,949 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,949 | tấn |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 116 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,98 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,98 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 420,9 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 145,94 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 132,15 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 438,97 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 104,835 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,97 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,175 | m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn LED chống nổ dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4 ruột | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 260 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp đấu dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 71 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cọc |
| 72 | Dây đồng trần C12mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng bộ cảnh báo rò rỉ Gas | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chuông điện báo động | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,533 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,031 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,933 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,39 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,409 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,445 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,665 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,288 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,106 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,516 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,147 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,333 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,648 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,506 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,301 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,082 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,178 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,61 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,172 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,034 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,188 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,114 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,082 | tấn |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,339 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,124 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,546 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,31 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 56,46 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,58 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,76 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (hệ số KVL=1,25 và KNC=1,1) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4 | m2 |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,289 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,289 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,804 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,804 | tấn |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng Bulon D16, L400 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng Bulon D16, L350 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng Bulon D16, L200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150,605 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,497 | 100m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,4 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng rãnh thu nước inox 304 U50x1,2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24,7 | md |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 168,77 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,74 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,31 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 98,2 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 61,41 | m2 |
| 57 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 82,44 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18,164 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 144,24 | m2 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,315 | 100m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,492 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,498 | m3 |
| 63 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,383 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,16 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,43 | m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,525 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,065 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,133 | tấn |
| 69 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,141 | tấn |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,141 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,74 | m2 |
| 72 | CCLD nắp đan thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13 | hộp |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 280 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp đấu dây | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | hộp |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 140 | m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng chuôi cắm + phích cắm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt Vòi sen tắm Caesar (W038C) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt Vòi xả đôi Caser (W038C) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Chậu tiểu nam Caser + bộ xả (U0283+A670) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt xí xổm Caser + bộ xả (C1250+BF443) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Vòi xịt vệ sinh Caser (BS304CW) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt lavabo Caser + bộ xả (LF5254+BF602) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Vòi lavabo Caser (B041CU+BF422) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Vòi xả đơn Caser (WP037C) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng móc áo Caser (ST857) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu Caser (ST1212L) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt Kệ xà bông Caser (ST380V) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 95 | CCLD gương soi | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,52 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PVC D34 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa 1 chiều PVC D34 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,32 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| E | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,362 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 20,79 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,916 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,119 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,252 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,377 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,728 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,436 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,362 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,635 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,648 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,204 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,625 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,823 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,408 | m3 |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,058 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,058 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,555 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,155 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,484 | m2 |
| 27 | Sơn thành đảo bơm kẻ vạch vàng/đen | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 27,42 | md |
| 28 | Sơn mặt đảo bơm màu xanh | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,155 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,414 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,414 | tấn |
| 31 | CCLĐ Bulon M22L80 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 112 | bộ |
| 32 | CCLĐ Bulon M27L700 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | bộ |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,728 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,728 | tấn |
| 35 | CCLĐ tăng đơ chằng cáp | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | bộ |
| 36 | CCLĐ cáp giằng chéo D16 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 340,8 | m |
| 37 | CCLĐ giằng neo chống bão | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 100m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,488 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 72 | m2 |
| 43 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 463,583 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led tròn 40W | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | bộ |
| 45 | Lắp đặt dây CV 2 ruột 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 300 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,36 | 100m |
| 49 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi PVC D49 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây CV 4 ruột 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CV 2 ruột 2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,44 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,44 | 100m |
| 55 | Lắp đặt giảm PVC D90/76 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác D120 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cái |
| F | BỒN BỂ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ VÀ CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,556 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,891 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,488 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,116 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,299 | tấn |
| 8 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,726 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,726 | tấn |
| 10 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,324 | 1m2 |
| 11 | SXLD bulon D18L250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | bộ |
| 12 | SXLD BbulonD14L50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | bộ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,081 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,851 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,148 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,04 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,355 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 62,395 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt nắp bồn, nắp hố nhập | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | cái |
| 21 | Cẩu bồn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,5 | ca |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,78 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,124 | 100m |
| 24 | CCLD xem tiện 40/49 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 25 | CCLD xem tiện d60 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 26 | CCLD xem tiện d90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 34 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 49mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 29 | CCLD, lắp đặt van thở D60 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 30 | CCLD rắc co nhông D49 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 31 | CCLD van góc d49 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt cột bơm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cột |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 35 | CCLD bộ đầu nhập d90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 36 | CCLD bộ đầu chụp ống hơi D60 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 37 | CCLD Rắc co nhông D60 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,592 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | cái |
| 40 | Vệ sinh, xút vét bồn bể | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | ngăn |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,773 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,95 | m2 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,397 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,121 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,67 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,764 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,252 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | tấn |
| 49 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,301 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,301 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,608 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,269 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,753 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | cái |
| 56 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,176 | m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,12 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,224 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,504 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,067 | 100m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,392 | m3 |
| 62 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,044 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,044 | tấn |
| 64 | CCLD bulon D14, L400 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 56 | cái |
| 65 | Gia công, lắp đặt hàng rào khu bồn | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | m |
| G | SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT + BỂ XỬ LÝ DẦU VÀ CỐNG TRÒN D600MM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,636 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,856 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,829 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lớp cách ly | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,331 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,176 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 590,012 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.033,05 | m2 |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 197,8 | 10m |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,807 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,414 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,665 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,59 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,084 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,428 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,539 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,576 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,609 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,027 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,054 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,095 | tấn |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,161 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Thành bể | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,161 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 28 | Gia công, lắp đặt nắp hố thép đan hố xử lý dầu | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt nắp gang | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.006 | kg |
| 30 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,108 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,067 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,63 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 107,929 | m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,282 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,094 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,699 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | đoạn ống |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | cái |
| 40 | Vận chuyển ống cống d600 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | chuyến |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TỈNH ĐIỆN CẢM ỨNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,963 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 54 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,953 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,016 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,431 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,431 | tấn |
| 9 | CCLD Bulon d22L700 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,724 | m2 |
| 11 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 350 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 50x5 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 150 | m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 12m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cọc |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 4,8m | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cọc |
| 17 | CCLD mũ tôn, tôn dày 1,5mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 18 | CCLD bát đỡ bằng thép D10 | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2 | 100m |
| I | CỬA, TỦ TRƯNG BÀY VÀ VÁCH NGĂN COMPACT |
|||
| 1 | Cửa đi Đ1 ( Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly toàn bộ; KT: 2x3,2x2,8) |
Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,92 | m2 |
| 2 | Cửa đi Đ2 (Khung nhôm, pano nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 4x0,9x2,8) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,08 | m2 |
| 3 | Cửa lùa Đvk1 (Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 1,0x2,2) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,2 | m2 |
| 4 | Vách kính VK1 (Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 2,9x2,8-1x2,2) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,92 | m2 |
| 5 | Cửa sổ S1+S2 (Khung nhôm xingfa, kính cường lực 8ly; KT: 2x1,4x2,0+2x1,2x2,0) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,4 | m2 |
| 6 | Khung bảo vệ cửa sổ (Khung thép hộp 14x14x1,0 sơn màu trắng sữa; KT: 2x1,4x2,0+2x1,2x2,0) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10,4 | m2 |
| 7 | Cửa cuốn Đc (Khung lá thép sơn tĩnh điện ; KT: 2,6x3,5) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,1 | m2 |
| 8 | Tủ trưng bày (Khung nhôm xingfa, kính trắng 5ly, 8ly; KT: 2x2x2,0x2,8) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,4 | m2 |
| 9 | Cửa phòng kho DMN Đ3 (Khung thép, pano tôn, kính trắng 5ly, khung bảo vệ; KT:1,6x2,8) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,48 | m2 |
| 10 | Cửa phòng máy phát điện Đ1(Khung thép, pano tôn, kính trắng 5ly, khung bảo vệ; KT: 1,4x2,2) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,08 | m2 |
| 11 | Cửa phòng kho VT PCBL Đ2 ( Khung thép, pano tôn, kính trắng 5ly, khung bảo vệ; KT: 0,9x2,2) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,98 | m2 |
| 12 | Vách ngăn phòng, cửa phòng vệ sinh ( Vách compact, thiết bị phụ kiện inox 304; KT: (8x1,8+2x7,2)x2,05) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 59,04 | m2 |
| 13 | Vách ngăn chậu tiểu nam ( Vách compact, thiết bị phụ kiện inox 304; KT: 7,3x0,2+8x0,45x0,9) | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,7 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật tư, máy móc lắp đặt đến huyện Thuận Bắc | Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi