Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Giếng Mụi, phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Giếng Mụi, phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210364347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 08:45:00 đến ngày 2021-05-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,439,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,611 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổđất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,611 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1121 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,7957 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4255 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,43 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2063 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7502 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3266 | 100m3 |
| 8 | Lót nilon đổ bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3482 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép khe co giãn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1559 | 100m |
| 13 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 14 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,189 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót viên vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng viên vỉa, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn viên vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép viên vỉa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | tấn |
| 21 | Bê tông lót viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 22 | Ván khuôn viên thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng viên vỉa thu nước, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Bê tông viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 25 | Đệm cát viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép viên tụ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0157 | tấn |
| 28 | Lắp dựng viên tụ nước, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3579 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 33 | Nilon lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,65 | m3 |
| 35 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,67 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,94 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 38 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5471 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | tấn |
| 41 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | 1cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4697 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 47 | Nilon lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 49 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4409 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7764 | tấn |
| 51 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9744 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,711 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3026 | 100m2 |
| 55 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,69 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc tường kè chắn đất, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,99 | m3 |
| 57 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,59 | m3 |
| 58 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7693 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép giằng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | tấn |
| 60 | Cốt thép giằng D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6717 | tấn |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3909 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | 100m2 |
| 5 | Nilon lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0223 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,33 | m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,24 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,98 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,41 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,07 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8877 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1484 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7548 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428 | 1cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7119 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8253 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 21 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 22 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0535 | tấn |
| 23 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 24 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0711 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | tấn |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 31 | Nilon lót đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 36 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0433 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 39 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100 m |
| 3 | Mốc báo đường ống (30m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thu D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 11 | Đầu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Tê thép BBB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Adapter DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ống HDPE DN110 PN10 PE100 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Cút thép BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bộ trụ + ống cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Chụp van gang DN150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Ống PVC D150 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 22 | Bu nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 24 | Ty nối dài van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đai khởi thủy gang DN63x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Ống HDPE DN25 PN10, PE80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 27 | Măng sông ren ngoài DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút HDPE ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Đào mương đặt ống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m3 |
| 31 | Đệm cát K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 33 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | m3 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,501 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,141 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,562 | 10m3/1km |
| 4 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2335 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9577 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7824 | 10 tấn/1km |
| G | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| H | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| I | PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi