Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Giếng Mụi, phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436584-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại khu Giếng Mụi, phường Cộng Hòa, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210364347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 08:45:00 đến ngày 2021-05-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,439,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,611 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổđất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,611 100m3
B SAN NỀN
1 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 10T tự đổ đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1121 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,7957 100m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4255 100m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,43 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2063 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7502 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4043 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3266 100m3
8 Lót nilon đổ bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3482 100m2
9 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,96 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3402 100m2
11 Cốt thép khe co giãn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
12 Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1559 100m
13 Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m3
14 Ván khuôn viên bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,189 100m2
15 Bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,35 m3
16 Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m2
17 Lắp dựng viên vỉa, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 1cấu kiện
18 Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
19 Ván khuôn viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0353 100m2
20 Cốt thép viên vỉa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 tấn
21 Bê tông lót viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
22 Ván khuôn viên thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
23 Lắp dựng viên vỉa thu nước, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
24 Bê tông viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
25 Đệm cát viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 m3
26 Ván khuôn viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
27 Cốt thép viên tụ nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0157 tấn
28 Lắp dựng viên tụ nước, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
29 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3579 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 m3
32 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
33 Nilon lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 100m2
34 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,65 m3
35 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,67 m3
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,94 m2
37 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m3
38 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05 m3
39 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5471 tấn
40 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 tấn
41 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1708 tấn
42 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 1cấu kiện
43 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1879 100m2
44 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4697 100m2
45 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 100m2
46 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m2
47 Nilon lót đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
49 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4409 tấn
50 Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7764 tấn
51 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9744 100m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,711 100m3
53 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,28 m3
54 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3026 100m2
55 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,69 m3
56 Xây đá hộc tường kè chắn đất, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,99 m3
57 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,59 m3
58 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7693 100m2
59 Cốt thép giằng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4629 tấn
60 Cốt thép giằng D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6717 tấn
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3909 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6059 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,11 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,214 100m2
5 Nilon lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0223 100m2
6 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,33 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,24 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,98 m2
9 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,41 m3
10 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,07 m3
11 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8877 tấn
12 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1484 tấn
13 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7548 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428 1cấu kiện
15 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 100m2
16 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7119 100m2
17 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8253 100m2
18 Bê tông lót đáy rãnh BTXM M100 đá 4x6 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
19 Bê tông móng rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
20 Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,74 m3
21 Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
22 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0535 tấn
23 Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 tấn
24 Gia công lắp đặt cốt thép tường D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0711 tấn
25 Gia công lắp đặt cốt thép tường D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
26 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 100m2
27 Ván khuôn đổ bê tông thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m2
28 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
30 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m2
31 Nilon lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 100m2
32 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
33 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
34 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
35 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
36 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
37 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0433 tấn
38 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0824 tấn
39 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 tấn
40 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1cấu kiện
41 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
42 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 100m2
43 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 100m2
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Ống HDPE D110 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m
2 Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100 m
3 Mốc báo đường ống (30m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Lắp đặt tê thu D110/63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m
8 Khử trùng ống nước, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,53 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
10 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
11 Đầu nối ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
14 Tê thép BBB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Van 2 chiều BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Adapter DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Ống HDPE DN110 PN10 PE100 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
18 Cút thép BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Bộ trụ + ống cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Chụp van gang DN150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Ống PVC D150 dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
22 Bu nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
24 Ty nối dài van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Đai khởi thủy gang DN63x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Ống HDPE DN25 PN10, PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100 m
27 Măng sông ren ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
28 Cút HDPE ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Đào mương đặt ống bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 100m3
31 Đệm cát K90 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m3
33 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
34 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m2
35 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
36 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 100m2
37 Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 m3
38 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
40 Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,501 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,141 10m3/1km
3 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,562 10m3/1km
4 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2335 1000v
5 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9577 10 tấn/1km
6 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7824 10 tấn/1km
G THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
H PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
I PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->