Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại thôn 4, xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459437-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất thị xã Quảng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng kết cấu hạ tầng khu dân cư tại thôn 4, xã Hoàng Tân, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20210436031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 08:37:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,875,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SẢN XUẤT ĐẤT SAN NỀN
1 Đào xúc đất -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,0083 100m3
2 Vận chuyển đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,0083 100m3
B SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,2278 100m3
2 Đắp đất mái taluy, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9389 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9941 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0367 100m3
3 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,48 m3
4 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2939 100m2
5 Nilon lót đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8963 100m2
6 Bê tông đáy rãnh, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,28 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,62 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8009 m2
9 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,95 m3
10 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,15 m3
11 Lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2831 tấn
12 Lắp đặt cốt thép bản D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6622 tấn
13 Cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0364 tấn
14 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 1cấu kiện
15 Ván khuôn bê tông đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,907 100m2
16 Ván khuôn bê tông mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3508 100m2
17 Ván khuôn đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2065 100m2
D CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 km/dây
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
4 Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại đèn led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 bộ
5 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
6 Làm tiếp địa cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
7 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cáp nhôm vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,6 m
10 Cần đèn chữ L (mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Đèn LED KAMARO 100W (Hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Ghíp kẹp cáp 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Đai thép không gỉ + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
14 Khóa néo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
15 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Kẹp xiết vạn xoắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
18 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cuộn
19 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 cái
20 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 sợi, 1 ruột
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Ống HDPE D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100 m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
3 Mốc báo đường ống (30m/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt chếch HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt nút bịt HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
8 Khử trùng ống nước, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 100m
9 Đầu nối ren ngoài HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Van ren DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống dựng HDPE D160 PN10 PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
12 Đai khởi thủy gang DN63x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Ống HDPE DN25 PN10, PE80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100 m
14 Măng sông ren ngoài DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Cút HDPE ren trong DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
18 Hoàn trả KCAD bằng CPDD loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 100m3
19 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
20 Đào mương đặt ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m3
21 Đệm cát K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m3
22 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m3
23 Đào đất hố ga, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
24 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0043 100m2
25 Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
26 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0007 100m2
27 Bê tông nắp đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 m3
28 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0005 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
30 Đắp đất nền mống hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,79 10m3/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 10m3/1km
3 Vận chuyển thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,407 10m3/1km
4 Bốc xếp thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0695 1000v
5 Vận chuyển gạch xây các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3374 10 tấn/1km
G THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
H PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
I PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1 Phí cấp quyền khai thác khoáng sản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->