Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp vĩa hè đường trục xã, xã Thạch Thắng (đoạn từ Tỉnh Lộ 27 đến kênh N7) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa |
| Tên gói thầu | 01.XL: Nâng cấp vĩa hè đường trục xã, xã Thạch Thắng (đoạn từ Tỉnh Lộ 27 đến kênh N7) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210458677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 08:29:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,981,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 27 ĐẾN TRƯỜNG THCS | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,58 | 1m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3874 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,6631 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 110,5667 | 1cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2513 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,05 | m3 |
| 7 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 90,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 57 | cấu kiện |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,71 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,4 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 57 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,035 | 100m |
| 13 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,582 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6402 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 44,95 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,85 | m3 |
| 19 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,5 | m2 |
| 20 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 0,262 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,716 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cấu kiện |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3285 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,19 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,095 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,675 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7425 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 35,1 | 1cấu kiện |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0724 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,31 | m3 |
| 33 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,1 | m2 |
| 34 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 0,49 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,82 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 19 | cấu kiện |
| 37 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,57 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0641 | 100m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 30,75 | m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5375 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,33 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 3,663 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 136,6667 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,05 | m3 |
| 49 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 130,5 | m2 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 6,6221 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2074 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,242 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,2081 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,418 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 28,418 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0085 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 52,8 | 1cấu kiện |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 28,418 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 28,418 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,75 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,65 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 58,6333 | 1cấu kiện |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,28 | m3 |
| 70 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 82,8 | m2 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 5,7354 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,497 | m3 |
| 73 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cấu kiện |
| 74 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,6267 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 48,403 | m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,128 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0925 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,125 | 100m |
| 81 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,29 | m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5145 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,029 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1319 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 34,3 | 1cấu kiện |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,53 | m3 |
| 89 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 55,3 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,072 | 100m |
| 91 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,495 | m2 |
| 93 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7748 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5495 | m3 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7045 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 51,65 | 1cấu kiện |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1487 | 100m2 |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,58 | m3 |
| 99 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 85,8 | m2 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 5,6712 | 1m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5495 | m3 |
| 102 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,9312 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 50,1005 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m |
| 105 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 27,6 | m2 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,38 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,76 | m3 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 3,036 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 109,0333 | 1cấu kiện |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2747 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,22 | m3 |
| 113 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 132,2 | m2 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,7991 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,038 | m3 |
| 116 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,0618 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,562 | m2 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,216 | 100m |
| B | ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG TRẦN BÁ DŨNG ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 0,15 | 1m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8675 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2208 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,475 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 93,8533 | 1cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,29 | m3 |
| 9 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 82,9 | m2 |
| 10 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,101 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,818 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 5,8999 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9666 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,209 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,3625 | m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,0625 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,58 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,75 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 8,58 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 67 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 67 | 1cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,042 | 100m |
| 23 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,065 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1715 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 42,5 | 1cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,91 | m3 |
| 29 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 39,1 | m2 |
| 30 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 0,442 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,956 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8305 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6102 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4061 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,8013 | m3 |
| 36 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,3625 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,882 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,45 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 2,882 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 31 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,024 | 100m |
| 43 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0937 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,68 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,848 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 65,0603 | 1cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1659 | 100m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,38 | m3 |
| 49 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 223,8 | m2 |
| 50 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 0,427 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,686 | m3 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7515 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2505 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,08 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5883 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 30,8 | 1cấu kiện |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,388 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,4 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,316 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0543 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0695 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,012 | 100m |
| 65 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2493 | 100m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,508 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 105,5167 | 1cấu kiện |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 17,08 | m3 |
| 70 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 170,8 | m2 |
| 71 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,385 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,93 | m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6758 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5586 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,6874 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6723 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 35,2 | 1cấu kiện |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,154 | 100m2 |
| 79 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7425 | m3 |
| 80 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,7625 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,188 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 31,75 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 1,188 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 64 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 2,969 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,468 | m3 |
| 88 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,924 | m3 |
| 89 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,2 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,282 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0142 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m |
| C | ĐOẠN TỪ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẾN TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 4,31 | 1m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,63 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1257 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5015 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 81,2 | 1cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1532 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,16 | m3 |
| 8 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 131,6 | m2 |
| 9 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 0,698 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 12,564 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4294 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1431 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,352 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3362 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 17,6 | 1cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,075 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,5 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 41 | cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,024 | 100m |
| 22 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7721 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 72,95 | 1cấu kiện |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1657 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,34 | m3 |
| 27 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 53,4 | m2 |
| 28 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 0,61 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,98 | m3 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4492 | 1m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1497 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,7068 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2572 | m3 |
| 34 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,375 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,016 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,5 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 5,016 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 45 | cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m |
| 41 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1892 | 100m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2209 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 79,4333 | 1cấu kiện |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1997 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,92 | m3 |
| 46 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 69,2 | m2 |
| 47 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,051 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 18,918 | m3 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,6966 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2322 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,01 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,9443 | m3 |
| 53 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,13 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 13,13 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,104 | 100m |
| 60 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2087 | 100m3 |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6335 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 56,3833 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,68 | m3 |
| 65 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 56,8 | m2 |
| 66 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,159 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,862 | m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,782 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 1,2607 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,775 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,875 | m3 |
| 72 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,525 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,5 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 23,5 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 5,5 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 47 | cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m |
| 79 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,442 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 112,99 | 1cấu kiện |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,237 | 100m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,45 | m3 |
| 84 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 134,5 | m2 |
| 85 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 0,977 | 100m2 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 17,586 | m3 |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,2223 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0741 | m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6603 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,8575 | m3 |
| 91 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,35 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,686 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 29 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 4,686 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 58 | cấu kiện |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 58 | 1cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m |
| 98 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2091 | 100m3 |
| 99 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,6202 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 134,9333 | 1cấu kiện |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2644 | 100m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 24,5 | m3 |
| 103 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 245 | m2 |
| 104 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,162 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 20,916 | m3 |
| 106 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,9 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26 | m2 |
| 108 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 52 | cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5368 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1789 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,44 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4202 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,036 | 100m |
| D | ĐOẠN TỪ TRỤ SỞ UBND XÃ ĐẾN KÊNH N7 | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) | Theo chỉ dẫn chương V | 1,842 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3564 | 100m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 4,4385 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 134,5 | 1cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3861 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,31 | m3 |
| 7 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 153,1 | m2 |
| 8 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,98 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 35,64 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 9,2964 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 3,0988 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,54 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,8895 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 33,02 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 33,02 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,26 | 100m |
| 17 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2651 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 3,201 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 112,5167 | 1cấu kiện |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2864 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,34 | m3 |
| 22 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 133,4 | m2 |
| 23 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,473 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,514 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,275 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 48,5 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 97 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 97 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 11,4763 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 3,8254 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0452 | m3 |
| 32 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,0954 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,07 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,882 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0855 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 3,4956 | 1m3 |
| 40 | Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3496 | 100m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 3,1548 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 102,8333 | 1cấu kiện |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2792 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 11,15 | m3 |
| 45 | Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 111,5 | m2 |
| 46 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1,942 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 34,956 | m3 |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn chương V | 7,4203 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 2,4734 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,5206 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 13,4888 | m3 |
| 52 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,975 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,791 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 46,5 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 10,791 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo chỉ dẫn chương V | 93 | cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,054 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi