Gói thầu: 01.XL: Nâng cấp vĩa hè đường trục xã, xã Thạch Thắng (đoạn từ Tỉnh Lộ 27 đến kênh N7) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458741-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng thương mại Xuân Khoa
Tên gói thầu 01.XL: Nâng cấp vĩa hè đường trục xã, xã Thạch Thắng (đoạn từ Tỉnh Lộ 27 đến kênh N7) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210458677
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 08:29:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,981,726,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TỈNH LỘ 27 ĐẾN TRƯỜNG THCS
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,58 1m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) Theo chỉ dẫn chương V 1,3874 100m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 2,6631 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 110,5667 1cấu kiện
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2513 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,05 m3
7 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 90,5 m2
8 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 57 cấu kiện
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,71 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,4 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 57 1cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,035 100m
13 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,0529 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,582 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,6402 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 44,95 1cấu kiện
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,0717 100m2
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,85 m3
19 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,5 m2
20 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 0,262 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,716 m3
22 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 11 cấu kiện
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,3285 m3
24 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,19 m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 11 1cấu kiện
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,01 100m
27 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,095 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,675 m3
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,7425 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 35,1 1cấu kiện
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,0724 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,31 m3
33 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 33,1 m2
34 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 0,49 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,82 m3
36 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 19 cấu kiện
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,57 m3
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,8 m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 19 1cấu kiện
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,01 100m
41 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,0641 100m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 30,75 m2
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,5375 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 3,33 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 3,663 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 136,6667 1cấu kiện
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,3348 100m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,05 m3
49 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 130,5 m2
50 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 6,6221 1m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 2,2074 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 3,242 m3
53 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,2081 m3
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 28,418 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 28,418 m2
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,0085 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 52,8 1cấu kiện
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2332 100m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 28,418 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 28,418 m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,5 100m
62 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,03 100m3
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,75 m3
65 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,5 m3
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,65 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 58,6333 1cấu kiện
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1474 100m2
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,28 m3
70 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 82,8 m2
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 5,7354 1m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,497 m3
73 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 12 cấu kiện
74 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,6267 m3
75 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 48,403 m2
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,128 m3
77 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0466 100m2
78 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0925 tấn
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 24 1cấu kiện
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,125 100m
81 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,0207 100m3
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,29 m2
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,5145 m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,029 m3
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,1319 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 34,3 1cấu kiện
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,0972 100m2
88 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,53 m3
89 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 55,3 m2
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,072 100m
91 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,0311 100m3
92 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,495 m2
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,7748 m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,5495 m3
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,7045 m3
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 51,65 1cấu kiện
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1487 100m2
98 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,58 m3
99 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 85,8 m2
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 5,6712 1m3
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,5495 m3
102 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,9312 m3
103 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 50,1005 m2
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,12 100m
105 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,0551 100m3
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 27,6 m2
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,38 m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,76 m3
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 3,036 m3
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 109,0333 1cấu kiện
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2747 100m2
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,22 m3
113 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 132,2 m2
114 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 3,7991 1m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,038 m3
116 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,0618 m3
117 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 33,562 m2
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,216 100m
B ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG TRẦN BÁ DŨNG ĐẾN TRƯỜNG TIỂU HỌC
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,15 1m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) Theo chỉ dẫn chương V 1,8675 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,2208 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,25 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 2,475 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 93,8533 1cấu kiện
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2272 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,29 m3
9 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 82,9 m2
10 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,101 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 19,818 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 5,8999 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 1,9666 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,209 m3
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,3625 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,0625 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 8,58 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 33,75 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 8,58 m2
20 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 67 cấu kiện
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 67 1cấu kiện
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,042 100m
23 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,0902 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,065 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,1715 m3
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 42,5 1cấu kiện
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1076 100m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,91 m3
29 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 39,1 m2
30 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 0,442 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,956 m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 1,8305 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 0,6102 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,4061 m3
35 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,8013 m3
36 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,3625 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,882 m2
38 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,45 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 2,882 m2
40 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 31 cấu kiện
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 31 1cấu kiện
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,024 100m
43 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,0937 100m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,68 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,848 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 65,0603 1cấu kiện
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1659 100m2
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 22,38 m3
49 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 223,8 m2
50 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 0,427 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,686 m3
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,7515 1m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 0,2505 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 3,08 m3
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,5883 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 30,8 1cấu kiện
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1364 100m2
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,388 m3
59 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,4 m2
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,316 m3
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0543 100m2
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0695 tấn
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 14 1cấu kiện
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,012 100m
65 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,2493 100m3
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 2,508 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 105,5167 1cấu kiện
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2356 100m2
69 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 17,08 m3
70 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 170,8 m2
71 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,385 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 24,93 m3
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 1,6758 1m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 0,5586 m3
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 3,6874 m3
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,6723 m3
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 35,2 1cấu kiện
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,154 100m2
79 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,7425 m3
80 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,7625 m3
81 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,188 m2
82 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 31,75 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 1,188 m2
84 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 64 cấu kiện
85 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 64 1cấu kiện
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 2,969 1m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,468 m3
88 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,924 m3
89 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,2 m2
90 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,2 m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,282 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0116 100m2
93 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0142 tấn
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 3 1cấu kiện
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,03 100m
C ĐOẠN TỪ TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẾN TRỤ SỞ UBND XÃ
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 4,31 1m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) Theo chỉ dẫn chương V 2,63 100m3
3 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,1257 100m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,5015 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 81,2 1cấu kiện
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1532 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,16 m3
8 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 131,6 m2
9 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 0,698 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 12,564 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,4294 1m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 0,1431 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,352 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,3362 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 17,6 1cấu kiện
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,0352 100m2
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,075 m3
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 20,5 m2
19 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 41 cấu kiện
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 41 1cấu kiện
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,024 100m
22 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,1098 100m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,7721 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 72,95 1cấu kiện
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1657 100m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,34 m3
27 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 53,4 m2
28 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 0,61 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,98 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 3,4492 1m3
31 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 1,1497 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,7068 m3
33 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,2572 m3
34 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,375 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,016 m2
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 22,5 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 5,016 m2
38 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 45 cấu kiện
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 45 1cấu kiện
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,036 100m
41 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,1892 100m3
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 2,2209 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 79,4333 1cấu kiện
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1997 100m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,92 m3
46 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 69,2 m2
47 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,051 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 18,918 m3
49 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 3,6966 1m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 1,2322 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,01 m3
52 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,9443 m3
53 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,1 m3
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,13 m2
55 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14 m2
56 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 13,13 m2
57 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 28 cấu kiện
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 28 1cấu kiện
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,104 100m
60 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,2087 100m3
61 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 1,6335 m3
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 56,3833 1cấu kiện
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,1476 100m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,68 m3
65 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 56,8 m2
66 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,159 100m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 20,862 m3
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 3,782 1m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 1,2607 m3
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,775 m3
71 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,875 m3
72 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,525 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,5 m2
74 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 23,5 m2
75 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 5,5 m2
76 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 47 cấu kiện
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 47 1cấu kiện
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,03 100m
79 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,1759 100m3
80 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 2,442 m3
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 112,99 1cấu kiện
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,237 100m2
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,45 m3
84 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 134,5 m2
85 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 0,977 100m2
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 17,586 m3
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 3,2223 1m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 1,0741 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,6603 m3
90 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,8575 m3
91 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,35 m3
92 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,686 m2
93 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 29 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 4,686 m2
95 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 58 cấu kiện
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 58 1cấu kiện
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,036 100m
98 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,2091 100m3
99 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 2,6202 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 134,9333 1cấu kiện
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2644 100m2
102 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 24,5 m3
103 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 245 m2
104 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,162 100m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 20,916 m3
106 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,9 m3
107 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26 m2
108 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 52 cấu kiện
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 52 1cấu kiện
110 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,5368 1m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 0,1789 m3
112 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 0,44 m3
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,4202 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 22 1cấu kiện
115 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,0968 100m2
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,036 100m
D ĐOẠN TỪ TRỤ SỞ UBND XÃ ĐẾN KÊNH N7
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (Bao gồm cả vận chuyển và mua đất tại mỏ trên phương tiện) Theo chỉ dẫn chương V 1,842 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,3564 100m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 4,4385 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 134,5 1cấu kiện
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,3861 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,31 m3
7 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 153,1 m2
8 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,98 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 35,64 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 9,2964 1m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 3,0988 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 2,54 m3
13 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,8895 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 33,02 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 33,02 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,26 100m
17 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,2651 100m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 3,201 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 112,5167 1cấu kiện
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2864 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,34 m3
22 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 133,4 m2
23 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,473 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26,514 m3
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,275 m3
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 48,5 m2
27 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 97 cấu kiện
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 97 1cấu kiện
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 11,4763 1m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 3,8254 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,0452 m3
32 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,0954 m3
33 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,07 m2
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,882 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0386 100m2
36 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,0855 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 7 1cấu kiện
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,06 100m
39 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 3,4956 1m3
40 Đào nền đường đất cấp III và vận chuyển ra bãi thãi Theo chỉ dẫn chương V 0,3496 100m3
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 3,1548 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 102,8333 1cấu kiện
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo chỉ dẫn chương V 0,2792 100m2
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 11,15 m3
45 Lát gạch TEZARO 300*300*30, XM PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 111,5 m2
46 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Theo chỉ dẫn chương V 1,942 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 34,956 m3
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 7,4203 1m3
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 2,4734 m3
50 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chỉ dẫn chương V 1,5206 m3
51 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 13,4888 m3
52 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 6,975 m3
53 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,791 m2
54 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 46,5 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn chương V 10,791 m2
56 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Theo chỉ dẫn chương V 93 cấu kiện
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 93 1cấu kiện
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,054 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->