Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432582-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phát triển Duy Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210406237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-14 13:56:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,212,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,54 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8286 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,254 | 100m3/1km |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6478 | 100m3 |
| 6 | Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,864 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3864 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3864 | 100m3/1km |
| 9 | Đào đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3474 | 100m3 |
| 10 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,686 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6843 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6843 | 100m3/1km |
| 13 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,432 | 1m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0573 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6751 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6751 | 100m3/1km |
| 17 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,444 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,61 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng khối lượng đất đào hố móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9652 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi 1Km đầu, ô tô 5T, đất cấp II ( Tận dụng đắp bờ vây thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9565 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9565 | 100m3/1km |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,65 | m3 |
| 23 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5565 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5565 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5565 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,457 | m3 |
| 27 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,463 | 100m3 |
| 28 | Mua vật liệu đắp nền K95: Đá lân đất ( GVL quý IV/2020) ( Tận dụng 30% đất đào khuôn để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.489,2593 | m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2719 | 100m3 |
| 30 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất ( GVL quý IV/2020): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,347 | m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3269 | 100m3 |
| 32 | Rải Nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1199 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5497 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,4 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,93 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,09 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,33 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 837,9 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.061,97 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,69 | m2 |
| 6 | Đắp bờ vây thi công (Tận dụng khối lượng đào hố móng công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8825 | 100m3 |
| 7 | Thanh thải bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8825 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8825 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8825 | 100m3/1km |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn bánh xe, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,254 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh xe, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,29 | m3 |
| C | ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 3 | Cột biển báo D80 cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (Cống D600 + Cống hộp BxH=1,5x1,5) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,636 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0951 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Mua cống tròn đúc sẵn: cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,09 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | mối nối |
| 16 | Xây hoàn trả thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 18 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m3/1km |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | 100m3/1km |
| 26 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,525 | 100m |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8678 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1075 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4614 | tấn |
| 33 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,47 | m3 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,27 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | cái |
| 36 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6612 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,15 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh, hố ga (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1543 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3114 | 100m2 |
| 4 | Thép rãnh, hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4417 | tấn |
| 5 | Thép rãnh, hố ga D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3013 | tấn |
| 6 | Thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8427 | tấn |
| 7 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8095 | tấn |
| 8 | Bê tông rãnh, hố ga M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M75 mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,16 | m2 |
| 11 | Lắp đặt rãnh, hố ga BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | 1 cau kien |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi